Định nghĩa
- 1. chữ
- 2. ký tự
- 3. bút danh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这个 字 很难写。
这个 字 有几个音节?
她的 字 写得很工整。
你认识这个 字 吗?
请用橡皮擦掉这个 字 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 字
ngã tư
tên
từ điển
phụ đề
chữ cái
cách dùng từ
chữ viết tay
phông chữ
tòa nhà văn phòng
bàn làm việc
số
chữ viết
hán tự
chữ Hán giản thể
ký tên
chữ Hán cổ
thương hiệu lâu đời
học chữ
thâm hụt
kim tự tháp
chữ sai
tài khoản chữ T
quần lót dây
một chữ khen chê
mỗi chữ là một giọt lệ
mỗi chữ đáng giá ngàn vàng
từng chữ một
không nhắc một lời nào
thành một hàng
xem 一字不漏
băng đô
không thiếu một chữ
mù chữ hoàn toàn
người thầy một chữ
nhất trí tự
dầm chữ T
thước chữ T
hình chữ T
cuốc chim
ngã ba chữ đinh
quần lót dây
bước chữ đinh
ba mươi sáu thanh mẫu
Tam Tự Kinh
chữ không nhất quán
mù chữ
Ký tự Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn
Từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục từ, biên soạn năm 1994
hình chữ chi
đường quanh co
phương pháp gõ chữ Hán năm nét
cờ caro
hình chữ V
dép xỏ ngón
Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá cũ Nhân Tự Động tại Phồn Xương, An Huy
mật danh
dấu ngã
từ ngoại lệ
chữ tục
chữ tục thể
trợ lý kỹ thuật số cá nhân
xem 通假字
giả tá tự
megabyte
nhận dạng ký tự quang học
chân chữ bát ngược
chữ bát
bát tự mệnh lý
hình chữ bát
phương châm tám chữ
bước đi chữ bát
chưa có dấu hiệu gì
lông mày hình chữ bát
bàn chân hình chữ bát
chưa có gì rõ ràng
ria mép
ria mép hình chữ bát
chân ngôn sáu chữ
tên gọi của bộ thủ 夂 trong chữ Hán, nghĩa là 'đi chậm'
từ hiếm
chữ viết sai
xăm
Tầng ổ cắm bảo mật (SSL)
bộ khuông
thập lục tự quyết
hình chữ thập
hình chữ thập
thập giá
hình phạt đóng đinh trên thập tự giá
chữ thập
tranh thêu chữ thập
họ cải
quân thập tự
các cuộc thập tự chinh
các cuộc thập tự chinh
cửa quay
cái cuốc chim
tua vít bốn cạnh
Thiên tự văn
kilôbyte
Nam Thập Tự
bộ tràng
từ trái nghĩa
chữ cổ
cổ văn tự học
chữ ghép
chữ hợp thể
gigabyte
bộ khung đồng tự
từ đồng nghĩa
từ đồng âm
phát âm rõ ràng
phát âm
câu nệ từng chữ một
chữ Nôm
hợp thể tự đơn nhất
chữ đơn
chữ Hán (Hanzi)
mặt vuông
Quốc ngữ La Mã tự
trò chơi ô chữ
bàn chân vẹo ra ngoài
chân vòng kiềng
đa byte
từ đa âm đa nghĩa
từ đa âm
áp phích chữ lớn
chữ in hoa
bộ ký tự
từ ngữ
ký tự
phông chữ
mỗi chữ đều là châu ngọc (thành ngữ); văn chương tuyệt tác
mảnh giấy có ghi chú ngắn
tập viết chữ (mẫu chữ để luyện viết)
Từ điển chữ Hán Zihui, gồm 33.179 mục từ, xuất bản vào thế kỷ 17
giấy cam kết viết tay
số chữ viết; số từ; số lượng từ
cân nhắc từng lời
sách chữ (sách vỡ lòng dạy chữ)
Từ điển chữ Hán Zilin, gồm 12.824 mục từ khoảng năm 400 sau Công nguyên
thành phần của chữ Hán
hợp thể tự gốc
mã thông dụng cho các thành phần của chữ Hán
mẩu giấy ngắn
mẫu tự hoặc khuôn chữ
phát âm chuẩn và giọng tròn trịa (thành ngữ)
(dữ liệu) trường
bảng chữ cái
từ chứa một hoặc nhiều chữ cái trong bảng chữ cái (ví dụ: HSK, PK, WTO, PO, PM2.5, γ|γ
thứ tự bảng chữ cái
nguyên ngữ (của một từ không phải tiếng Trung)
nét chữ
mã ký tự
ký tự (trong tin học)
chuỗi ký tự (tin học)
bộ ký tự (ví dụ ASCII hoặc Unicode)
byte (đơn vị đo lường thông tin trong máy tính)
số byte
ByteDance, công ty công nghệ Internet có trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012
giỏ rác giấy vụn
xem 字紙簍|字纸篓
grapheme
khối (dữ liệu)
nghĩa của chữ
chân chữ (nét nhỏ ở cuối nét chữ in)
mã chữ số
cỡ chữ
giữa những dòng chữ; ý nghĩa ngầm ẩn trong lời văn
chữ cái hoặc từ ngữ
thanh điệu của một chữ
câu đố chữ
độ đậm của chữ
bộ ký tự
nghĩa đen
âm đọc của chữ Hán
chữ cái đầu của một từ hoặc số sê-ri
tiền tố
viết chữ
bảng viết
chữ thường
dầm chữ I
thép hình chữ I
phần đầu của chữ 左, thành phần trong chữ Hán
bảng chữ cái Hy Lạp
từ thông dụng
chữ không chân (kiểu chữ sans serif)
Từ điển Khang Hy, được đặt theo tên vua Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn vào năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn lẻ.
chữ hình thanh
(văn chương) (của một thiếu nữ) đang chờ được hứa hôn
(dòng cuối của bài thơ của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu)
đánh máy
người đánh máy
máy đánh chữ
xem bói theo lá số tử vi
bói chữ bằng cách tách chữ Hán
bảng chữ cái Latinh
bảng chữ cái
chiến thuật trì hoãn
đánh vần