Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chữ
  2. 2. ký tự
  3. 3. bút danh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这个 很难写。
这个 有几个音节?
她的 写得很工整。
你认识这个 吗?
请用橡皮擦掉这个

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 字

十字路口
shí zì lù kǒu

ngã tư

名字
míng zi

tên

字典
zì diǎn

từ điển

字幕
zì mù

phụ đề

字母
zì mǔ

chữ cái

字眼
zì yǎn

cách dùng từ

字迹
zì jì

chữ viết tay

字体
zì tǐ

phông chữ

写字楼
xiě zì lóu

tòa nhà văn phòng

写字台
xiě zì tái

bàn làm việc

数字
shù zì

số

文字
wén zì

chữ viết

汉字
hàn zì

hán tự

简体字
jiǎn tǐ zì

chữ Hán giản thể

签字
qiān zì

ký tên

繁体字
fán tǐ zì

chữ Hán cổ

老字号
lǎo zì hào

thương hiệu lâu đời

识字
shí zì

học chữ

赤字
chì zì

thâm hụt

金字塔
jīn zì tǎ

kim tự tháp

错别字
cuò bié zì

chữ sai

T字帐
t zì zhàng

tài khoản chữ T

T字裤
t zì kù

quần lót dây

一字褒贬
yī zì bāo biǎn

một chữ khen chê

一字一泪
yī zì yī lèi

mỗi chữ là một giọt lệ

一字千金
yī zì qiān jīn

mỗi chữ đáng giá ngàn vàng

一字不差
yī zì bù chā

từng chữ một

一字不提
yī zì bù tí

không nhắc một lời nào

一字
yī zì

thành một hàng

一字不落
yī zì bù là

xem 一字不漏

一字巾
yī zì jīn

băng đô

一字不漏
yī zì bù lòu

không thiếu một chữ

一字不识
yī zì bù shí

mù chữ hoàn toàn

一字之师
yī zì zhī shī

người thầy một chữ

一致字
yī zhì zì

nhất trí tự

丁字梁
dīng zì liáng

dầm chữ T

丁字尺
dīng zì chǐ

thước chữ T

丁字
dīng zì

hình chữ T

丁字镐
dīng zì gǎo

cuốc chim

丁字街
dīng zì jiē

ngã ba chữ đinh

丁字裤
dīng zì kù

quần lót dây

丁字步
dīng zì bù

bước chữ đinh

三十六字母
sān shí liù zì mǔ

ba mươi sáu thanh mẫu

三字经
sān zì jīng

Tam Tự Kinh

不一致字
bù yī zhì zì

chữ không nhất quán

不识字
bù shí zì

mù chữ

中日韩统一表意文字
zhōng rì hán tǒng yī biǎo yì wén zì

Ký tự Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn

中华字海
zhōng huá zì hǎi

Từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục từ, biên soạn năm 1994

之字形
zhī zì xíng

hình chữ chi

之字路
zhī zì lù

đường quanh co

五笔字型
wǔ bǐ zì xíng

phương pháp gõ chữ Hán năm nét

井字棋
jǐng zì qí

cờ caro

人字形
rén zì xíng

hình chữ V

人字拖鞋
rén zì tuō xié

dép xỏ ngón

人字洞
rén zì dòng

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá cũ Nhân Tự Động tại Phồn Xương, An Huy

代字
dài zì

mật danh

代字号
dài zì hào

dấu ngã

例外字
lì wài zì

từ ngoại lệ

俗字
sú zì

chữ tục

俗体字
sú tǐ zì

chữ tục thể

个人数字助理
gè rén shù zì zhù lǐ

trợ lý kỹ thuật số cá nhân

借字
jiè zì

xem 通假字

假借字
jiǎ jiè zì

giả tá tự

兆字节
zhào zì jié

megabyte

光学字符识别
guāng xué zì fú shí bié

nhận dạng ký tự quang học

内八字脚
nèi bā zì jiǎo

chân chữ bát ngược

八字
bā zì

chữ bát

八字命理
bā zì mìng lǐ

bát tự mệnh lý

八字形
bā zì xíng

hình chữ bát

八字方针
bā zì fāng zhēn

phương châm tám chữ

八字步
bā zì bù

bước đi chữ bát

八字没一撇
bā zì méi yī piě

chưa có dấu hiệu gì

八字眉
bā zì méi

lông mày hình chữ bát

八字脚
bā zì jiǎo

bàn chân hình chữ bát

八字还没一撇
bā zì hái méi yī piě

chưa có gì rõ ràng

八字胡
bā zì hú

ria mép

八字胡须
bā zì hú xū

ria mép hình chữ bát

六字真言
liù zì zhēn yán

chân ngôn sáu chữ

冬字头
dōng zì tóu

tên gọi của bộ thủ 夂 trong chữ Hán, nghĩa là 'đi chậm'

冷字
lěng zì

từ hiếm

别字
bié zì

chữ viết sai

刺字
cì zì

xăm

加密套接字协议层
jiā mì tào jiē zì xié yì céng

Tầng ổ cắm bảo mật (SSL)

区字框
qū zì kuàng

bộ khuông

十六字诀
shí liù zì jué

thập lục tự quyết

十字
shí zì

hình chữ thập

十字形
shí zì xíng

hình chữ thập

十字架
shí zì jià

thập giá

十字架刑
shí zì jià xíng

hình phạt đóng đinh trên thập tự giá

十字丝
shí zì sī

chữ thập

十字绣
shí zì xiù

tranh thêu chữ thập

十字花科
shí zì huā kē

họ cải

十字军
shí zì jūn

quân thập tự

十字军东征
shí zì jūn dōng zhēng

các cuộc thập tự chinh

十字军远征
shí zì jūn yuǎn zhēng

các cuộc thập tự chinh

十字转门
shí zì zhuàn mén

cửa quay

十字镐
shí zì gǎo

cái cuốc chim

十字头螺刀
shí zì tóu luó dāo

tua vít bốn cạnh

千字文
qiān zì wén

Thiên tự văn

千字节
qiān zì jié

kilôbyte

南十字座
nán shí zì zuò

Nam Thập Tự

厂字旁
chǎng zì páng

bộ tràng

反义字
fǎn yì zì

từ trái nghĩa

古字
gǔ zì

chữ cổ

古文字学
gǔ wén zì xué

cổ văn tự học

合字
hé zì

chữ ghép

合体字
hé tǐ zì

chữ hợp thể

吉字节
jí zì jié

gigabyte

同字框
tóng zì kuàng

bộ khung đồng tự

同义字
tóng yì zì

từ đồng nghĩa

同音字
tóng yīn zì

từ đồng âm

吐字
tǔ zì

phát âm rõ ràng

咬字
yǎo zì

phát âm

咬文嚼字
yǎo wén jiáo zì

câu nệ từng chữ một

喃字
nán zì

chữ Nôm

单一合体字
dān yī hé tǐ zì

hợp thể tự đơn nhất

单字
dān zì

chữ đơn

国字
guó zì

chữ Hán (Hanzi)

国字脸
guó zì liǎn

mặt vuông

国语罗马字
guó yǔ luó mǎ zì

Quốc ngữ La Mã tự

填字游戏
tián zì yóu xì

trò chơi ô chữ

外八字脚
wài bā zì jiǎo

bàn chân vẹo ra ngoài

外八字腿
wài bā zì tuǐ

chân vòng kiềng

多字节
duō zì jié

đa byte

多音多义字
duō yīn duō yì zì

từ đa âm đa nghĩa

多音字
duō yīn zì

từ đa âm

大字报
dà zì bào

áp phích chữ lớn

大写字母
dà xiě zì mǔ

chữ in hoa

字元集
zì yuán jí

bộ ký tự

字句
zì jù

từ ngữ

字图
zì tú

ký tự

字型
zì xíng

phông chữ

字字珠玉
zì zì zhū yù

mỗi chữ đều là châu ngọc (thành ngữ); văn chương tuyệt tác

字帖
zì tiě

mảnh giấy có ghi chú ngắn

字帖
zì tiè

tập viết chữ (mẫu chữ để luyện viết)

字汇
zì huì

Từ điển chữ Hán Zihui, gồm 33.179 mục từ, xuất bản vào thế kỷ 17

字据
zì jù

giấy cam kết viết tay

字数
zì shù

số chữ viết; số từ; số lượng từ

字斟句酌
zì zhēn jù zhuó

cân nhắc từng lời

字书
zì shū

sách chữ (sách vỡ lòng dạy chữ)

字林
zì lín

Từ điển chữ Hán Zilin, gồm 12.824 mục từ khoảng năm 400 sau Công nguyên

字根
zì gēn

thành phần của chữ Hán

字根合体字
zì gēn hé tǐ zì

hợp thể tự gốc

字根通用码
zì gēn tōng yòng mǎ

mã thông dụng cho các thành phần của chữ Hán

字条
zì tiáo

mẩu giấy ngắn

字样
zì yàng

mẫu tự hoặc khuôn chữ

字正腔圆
zì zhèng qiāng yuán

phát âm chuẩn và giọng tròn trịa (thành ngữ)

字段
zì duàn

(dữ liệu) trường

字母表
zì mǔ biǎo

bảng chữ cái

字母词
zì mǔ cí

từ chứa một hoặc nhiều chữ cái trong bảng chữ cái (ví dụ: HSK, PK, WTO, PO, PM2.5, γ|γ

字母顺序
zì mǔ shùn xù

thứ tự bảng chữ cái

字源
zì yuán

nguyên ngữ (của một từ không phải tiếng Trung)

字画
zì huà

nét chữ

字码
zì mǎ

mã ký tự

字符
zì fú

ký tự (trong tin học)

字符串
zì fú chuàn

chuỗi ký tự (tin học)

字符集
zì fú jí

bộ ký tự (ví dụ ASCII hoặc Unicode)

字节
zì jié

byte (đơn vị đo lường thông tin trong máy tính)

字节数
zì jié shù

số byte

字节跳动
zì jié tiào dòng

ByteDance, công ty công nghệ Internet có trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012

字纸篓
zì zhǐ lǒu

giỏ rác giấy vụn

字纸篓子
zì zhǐ lǒu zi

xem 字紙簍|字纸篓

字素
zì sù

grapheme

字组
zì zǔ

khối (dữ liệu)

字义
zì yì

nghĩa của chữ

字脚
zì jiǎo

chân chữ (nét nhỏ ở cuối nét chữ in)

字号
zì hào

mã chữ số

字号
zì hao

cỡ chữ

字里行间
zì lǐ háng jiān

giữa những dòng chữ; ý nghĩa ngầm ẩn trong lời văn

字词
zì cí

chữ cái hoặc từ ngữ

字调
zì diào

thanh điệu của một chữ

字谜
zì mí

câu đố chữ

字重
zì zhòng

độ đậm của chữ

字集
zì jí

bộ ký tự

字面
zì miàn

nghĩa đen

字音
zì yīn

âm đọc của chữ Hán

字头
zì tóu

chữ cái đầu của một từ hoặc số sê-ri

字首
zì shǒu

tiền tố

写字
xiě zì

viết chữ

写字板
xiě zì bǎn

bảng viết

小写字母
xiǎo xiě zì mǔ

chữ thường

工字梁
gōng zì liáng

dầm chữ I

工字钢
gōng zì gāng

thép hình chữ I

左字头
zuǒ zì tóu

phần đầu của chữ 左, thành phần trong chữ Hán

希腊字母
xī là zì mǔ

bảng chữ cái Hy Lạp

常用字
cháng yòng zì

từ thông dụng

平滑字
píng huá zì

chữ không chân (kiểu chữ sans serif)

康熙字典
kāng xī zì diǎn

Từ điển Khang Hy, được đặt theo tên vua Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn vào năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn lẻ.

形声字
xíng shēng zì

chữ hình thanh

待字
dài zì

(văn chương) (của một thiếu nữ) đang chờ được hứa hôn

怎一个愁字了得
zěn yī gè chóu zì liǎo dé

(dòng cuối của bài thơ của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu)

打字
dǎ zì

đánh máy

打字员
dǎ zì yuán

người đánh máy

打字机
dǎ zì jī

máy đánh chữ

批八字
pī bā zì

xem bói theo lá số tử vi

拆字
chāi zì

bói chữ bằng cách tách chữ Hán

拉丁字母
lā dīng zì mǔ

bảng chữ cái Latinh

拉丁文字
lā dīng wén zì

bảng chữ cái

拖字诀
tuō zì jué

chiến thuật trì hoãn

拼字
pīn zì

đánh vần