Bỏ qua đến nội dung

存放

cún fàng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lưu trữ
  2. 2. cất giữ
  3. 3. để lại

Usage notes

Collocations

Typically followed by location with 在: 存放在银行。

Common mistakes

Don't confuse with 储藏, which is for long-term storage of goods or food.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我把行李 存放 在车站的储物柜里。
I stored my luggage in the locker at the station.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.