季
Định nghĩa
- 1. mùa
- 2. tháng cuối mùa
- 3. em út
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2一年有四个 季 。
這個秋 季 有很多颱風。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 季
mùa đông
bốn mùa
mùa hè
quý
mùa
huy chương đồng
mùa cao điểm
mù xuân
mùa thấp điểm
mù thu
quanh năm
đậu que xào kiểu Tứ Xuyên
thứ tự anh em
Radovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serbia tại Bosnia và tội phạm chiến tranh
trái mùa
trái mùa
Goran Hadžić (1958-2016), lãnh đạo người Serb Croatia đến năm 1994, bị truy tố tội phạm chiến tranh
bốn mùa như mùa xuân
đậu cô ve
đậu phụ bốn mùa
giai đoạn cuối
mùa
tháng cuối mùa đông (tức tháng mười hai âm lịch)
tạp chí ra hằng quý
báo cáo quý
tháng cuối mùa hè (tức tháng sáu âm lịch)
em út
vòng loại trực tiếp
tháng cuối mùa xuân (tức tháng ba âm lịch)
cuộc họp quý
chú (em trai út của cha)
đặc trưng của một mùa nào đó
theo mùa
kinh nguyệt
Ji Xianlin (1911-2009), nhà ngôn ngữ học và nhà Ấn Độ học người Trung Quốc
vùng hạ sườn (giải phẫu)
Tymoshenko (tên)
một lời hứa có thể thực hiện được
Ji Lu (542-480 TCN), đệ tử của Khổng Tử, còn gọi là Tử Lộ
rừng mưa theo mùa
gió mùa
Quirinius, thống đốc Syria (khoảng 51 TCN - 21 SCN)
Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia người Ukraina
theo mùa
Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo đối lập Myanmar và đoạt giải Nobel Hòa bình 1991
hoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)
Lý Quý Lan hay Lý Dã (713-784), nữ thi sĩ đời Đường
Poti, cảng chiến lược ở Abkhazia, Cộng hòa Gruzia
mùa giải (bóng chày, bóng đá, v.v.)
mùa cao điểm
quý đầu tiên (của năm tài chính)
quý ba (của năm tài chính)
quý hai (của năm tài chính)
quý thứ tư
quý thứ tư (của năm tài chính)
thời trẻ
mùa giải (thể thao)
mùa sinh sản
mùa mưa
mùa thực
mùa đầu tiên