Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mùa
  2. 2. tháng cuối mùa
  3. 3. em út

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
一年有四个
這個秋 有很多颱風。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 347417)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 季

冬季
dōng jì

mùa đông

四季
sì jì

bốn mùa

夏季
xià jì

mùa hè

季度
jì dù

quý

季节
jì jié

mùa

季军
jì jūn

huy chương đồng

旺季
wàng jì

mùa cao điểm

春季
chūn jì

mù xuân

淡季
dàn jì

mùa thấp điểm

秋季
qiū jì

mù thu

一年四季
yī nián sì jì

quanh năm

干煸四季豆
gān biān sì jì dòu

đậu que xào kiểu Tứ Xuyên

伯仲叔季
bó zhòng shū jì

thứ tự anh em

卡拉季奇
kǎ lā jì jī

Radovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serbia tại Bosnia và tội phạm chiến tranh

反季
fǎn jì

trái mùa

反季节
fǎn jì jié

trái mùa

哈季奇
hā jì qí

Goran Hadžić (1958-2016), lãnh đạo người Serb Croatia đến năm 1994, bị truy tố tội phạm chiến tranh

四季如春
sì jì rú chūn

bốn mùa như mùa xuân

四季豆
sì jì dòu

đậu cô ve

四季豆腐
sì jì dòu fu

đậu phụ bốn mùa

季世
jì shì

giai đoạn cuối

季候
jì hòu

mùa

季冬
jì dōng

tháng cuối mùa đông (tức tháng mười hai âm lịch)

季刊
jì kān

tạp chí ra hằng quý

季报
jì bào

báo cáo quý

季夏
jì xià

tháng cuối mùa hè (tức tháng sáu âm lịch)

季子
jì zǐ

em út

季后赛
jì hòu sài

vòng loại trực tiếp

季春
jì chūn

tháng cuối mùa xuân (tức tháng ba âm lịch)

季会
jì huì

cuộc họp quý

季父
jì fù

chú (em trai út của cha)

季相
jì xiàng

đặc trưng của một mùa nào đó

季节性
jì jié xìng

theo mùa

季经
jì jīng

kinh nguyệt

季羡林
jì xiàn lín

Ji Xianlin (1911-2009), nhà ngôn ngữ học và nhà Ấn Độ học người Trung Quốc

季肋
jì lèi

vùng hạ sườn (giải phẫu)

季莫申科
jì mò shēn kē

Tymoshenko (tên)

季诺
jì nuò

một lời hứa có thể thực hiện được

季路
jì lù

Ji Lu (542-480 TCN), đệ tử của Khổng Tử, còn gọi là Tử Lộ

季雨林
jì yǔ lín

rừng mưa theo mùa

季风
jì fēng

gió mùa

季黎诺
jì lí nuò

Quirinius, thống đốc Syria (khoảng 51 TCN - 21 SCN)

尤利娅·季莫申科
yóu lì yà · jì mò shēn kē

Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia người Ukraina

按季
àn jì

theo mùa

昂山素季
áng shān sù jì

Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo đối lập Myanmar và đoạt giải Nobel Hòa bình 1991

月季
yuè jì

hoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)

李季兰
lǐ jì lán

Lý Quý Lan hay Lý Dã (713-784), nữ thi sĩ đời Đường

波季
bō jì

Poti, cảng chiến lược ở Abkhazia, Cộng hòa Gruzia

球季
qiú jì

mùa giải (bóng chày, bóng đá, v.v.)

盛季
shèng jì

mùa cao điểm

第一季度
dì yī jì dù

quý đầu tiên (của năm tài chính)

第三季度
dì sān jì dù

quý ba (của năm tài chính)

第二季度
dì èr jì dù

quý hai (của năm tài chính)

第四季
dì sì jì

quý thứ tư

第四季度
dì sì jì dù

quý thứ tư (của năm tài chính)

花季
huā jì

thời trẻ

赛季
sài jì

mùa giải (thể thao)

配种季节
pèi zhǒng jì jié

mùa sinh sản

雨季
yǔ jì

mùa mưa

食季
shí jì

mùa thực

首季
shǒu jì

mùa đầu tiên