Định nghĩa
- 1. con trai của vợ lẽ
- 2. tai họa
- 3. tội lỗi
- 4. xấu xa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 孽
gây tội
nghiệp chướng
duyên nợ tiền kiếp
thiên tai và hiện tượng bất thường
kẻ gian ác
quả báo xấu
con bất hiếu
Hoa trong biển nghiệt, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Kim Thiên Hạc
sinh vật độc ác (lời nguyền đa dụng)
tai họa
duyên nghiệt
sinh vật xấu xa
phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt
tội lỗi
tai họa tự mình gây ra
làm điều ác
phần tử tàn dư xấu còn sót lại; thành viên sống sót của chế độ cũ xấu; cặn bã của chính quyền thực dân