孽
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. con trai của vợ lẽ
- 2. tai họa
- 3. tội lỗi
- 4. xấu xa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 孽
gây tội
nghiệp chướng
duyên nợ tiền kiếp
thiên tai và hiện tượng bất thường
kẻ gian ác
quả báo xấu
con bất hiếu
Hoa trong biển nghiệt, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Kim Thiên Hạc
duyên nghiệt
sinh vật xấu xa
phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt
tội lỗi
tai họa tự mình gây ra
làm điều ác
phần tử tàn dư xấu còn sót lại; thành viên sống sót của chế độ cũ xấu; cặn bã của chính quyền thực dân