宁可
nìng kě
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thà
- 2. hơn
- 3. tốt hơn
Quan hệ giữa các từ
Counterparts
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Common mistakes
宁可 is often used in the structure 宁可...也不... (would rather...than...), and the second clause must contain a negative.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我 宁可 走路,也不坐公共汽车。
I would rather walk than take the bus.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.