Bỏ qua đến nội dung

宁可

nìng kě
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thà
  2. 2. hơn
  3. 3. tốt hơn

Usage notes

Common mistakes

宁可 is often used in the structure 宁可...也不... (would rather...than...), and the second clause must contain a negative.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
宁可 走路,也不坐公共汽车。
I would rather walk than take the bus.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.