Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 3 Liên từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. có thể
  2. 2. được phép
  3. 3. đồng ý

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他工作很忙, 他还是坚持学中文。
以借幾張 CD 來聽聽嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 388335)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 可

不可思议
bù kě sī yì

không thể tưởng tượng

不可避免
bù kě bì miǎn

không thể tránh khỏi

尽可能
jǐn kě néng

hết sức

势不可当
shì bù kě dāng

không thể cưỡng lại

即可
jí kě

làm ngay

可不是
kě bu shì

đúng vậy

可乘之机
kě chéng zhī jī

cơ hội để lợi dụng

可以
kě yǐ

có thể

可信
kě xìn

có thể tin cậy

可口
kě kǒu

ngon miệng

可怕
kě pà

kinh khủng

可耻
kě chǐ

xấu hổ

可悲
kě bēi

đáng thương

可惜
kě xī

thật đáng tiếc

可恶
kě wù

ghê tởm

可想而知
kě xiǎng ér zhī

điều đó là hiển nhiên

可爱
kě ài

đáng yêu

可怜
kě lián

xót thương

可是
kě shì

nhưng

可乐
kě lè

coca-cola

可歌可泣
kě gē kě qì

đáng ca ngợi và thương cảm

可疑
kě yí

khả nghi

可笑
kě xiào

hài hước

可能
kě néng

có thể

可行
kě xíng

khả thi

可见
kě jiàn

thấy rõ

可观
kě guān

kha khá

可谓
kě wèi

có thể nói

可贵
kě guì

quý báu

可靠
kě kào

khoáng đạt

大有可为
dà yǒu kě wéi

có triển vọng lớn

密不可分
mì bù kě fēn

không thể tách rời

宁可
nìng kě

thà

必不可少
bì bù kě shǎo

không thể thiếu

无可厚非
wú kě hòu fēi

không thể trách móc

无可奈何
wú kě nài hé

không có cách nào

无可奉告
wú kě fèng gào

không bình luận

无家可归
wú jiā kě guī

không có nhà để ở

无话可说
wú huà kě shuō

không biết nói gì

由此可见
yóu cǐ kě jiàn

từ đó có thể thấy rằng...

许可
xǔ kě

cho phép

许可证
xǔ kě zhèng

giấy phép

认可
rèn kě

chấp thuận

随处可见
suí chù kě jiàn

có thể thấy ở khắp mọi nơi

难能可贵
nán néng kě guì

đáng quý

一发而不可收
yī fā ér bù kě shōu

một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại

一发不可收拾
yī fā bù kě shōu shi

một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại

一蹴可几
yī cù kě jī

thành công ngay lần thử đầu tiên

不可
bù kě

không thể

不可一世
bù kě yī shì

coi thường tất cả, vô cùng kiêu ngạo

不可以
bù kě yǐ

không được

不可估量
bù kě gū liàng

không thể lường được

不可侵犯
bù kě qīn fàn

bất khả xâm phạm

不可侵犯权
bù kě qīn fàn quán

quyền bất khả xâm phạm

不可再生资源
bù kě zài shēng zī yuán

tài nguyên không tái tạo

不可分割
bù kě fēn gē

không thể tách rời

不可分离
bù kě fēn lí

không thể tách rời

不可胜数
bù kě shèng shǔ

không thể đếm xuể

不可胜言
bù kě shèng yán

không thể nói hết

不可同日而语
bù kě tóng rì ér yǔ

không thể cùng ngày mà nói

不可名状
bù kě míng zhuàng

không thể diễn tả

不可告人
bù kě gào rén

không thể nói cho người khác biết

不可多得
bù kě duō dé

khó có được

不可导
bù kě dǎo

không khả vi

不可少
bù kě shǎo

không thể thiếu

不可或缺
bù kě huò quē

không thể thiếu

不可抗力
bù kě kàng lì

bất khả kháng

不可抗拒
bù kě kàng jù

bất khả kháng

不可挽回
bù kě wǎn huí

không thể cứu vãn

不可撤销信用证
bù kě chè xiāo xìn yòng zhèng

thư tín dụng không thể hủy ngang

不可收拾
bù kě shōu shí

không thể cứu vãn

不可救药
bù kě jiù yào

không thể cứu chữa

不可数
bù kě shǔ

không đếm được

不可数名词
bù kě shǔ míng cí

danh từ không đếm được

不可数集
bù kě shuò jí

tập hợp không đếm được

不可枚举
bù kě méi jǔ

vô số

不可理喻
bù kě lǐ yù

không thể lý giải

不可知论
bù kě zhī lùn

thuyết bất khả tri

不可磨灭
bù kě mó miè

không thể phai mờ

不可端倪
bù kě duān ní

không thể lường được

不可终日
bù kě zhōng rì

không thể yên ổn dù chỉ một ngày

不可缺少
bù kě quē shǎo

không thể thiếu

不可置信
bù kě zhì xìn

không thể tin nổi

不可能
bù kě néng

không thể

不可解
bù kě jiě

không thể giải quyết

不可言喻
bù kě yán yù

không thể diễn tả

不可逆
bù kě nì

không thể đảo ngược

不可逆转
bù kě nì zhuǎn

không thể đảo ngược

不可通约
bù kě tōng yuē

không thể thông ước

不可逾越
bù kě yú yuè

không thể vượt qua

不可避
bù kě bì

không thể tránh khỏi

不可开交
bù kě kāi jiāo

bận rộn không kể xiết

不可靠
bù kě kào

không đáng tin cậy

不置可否
bù zhì kě fǒu

không nêu ý kiến

乏善可陈
fá shàn kě chén

chẳng có gì đáng kể

人不可貌相
rén bù kě mào xiàng

không thể đánh giá một người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)

人不可貌相,海水不可斗量
rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)

人言可畏
rén yán kě wèi

lời đàm tiếu đáng sợ

他山之石可以攻玉
tā shān zhī shí kě yǐ gōng yù

đá núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); dùng lời phê bình từ bên ngoài để tự hoàn thiện mình

俗不可耐
sú bù kě nài

thô tục không thể chịu nổi

健怡可乐
jiàn yí kě lè

Coca-Cola Light

切实可行
qiè shí kě xíng

khả thi

到处可见
dào chù kě jiàn

phổ biến khắp nơi

前景可期
qián jǐng kě qī

có triển vọng tươi sáng

创可贴
chuāng kě tiē

băng cá nhân

功不可没
gōng bù kě mò

công lao không thể phủ nhận

勇气可嘉
yǒng qì kě jiā

đáng khen vì lòng dũng cảm

势不可挡
shì bù kě dǎng

xem 勢不可當|势不可当

只可意会,不可言传
zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán

chỉ có thể hiểu ý, không thể diễn đạt bằng lời

可一而不可再
kě yī ér bù kě zài

chỉ có thể làm một lần, không thể làm lại

可不
kě bu

xem 可不是

可人
kě rén

dễ thương

可以意会,不可言传
kě yǐ yì huì , bù kě yán chuán

có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả bằng lời

可作
kě zuò

có thể dùng cho

可供军用
kě gōng jūn yòng

có thể ứng dụng quân sự

可信任
kě xìn rèn

đáng tin cậy

可信度
kě xìn dù

độ tin cậy

可儿
kě ér

người đáng yêu

可共患难
kě gòng huàn nàn

có thể cùng nhau vượt qua gian khổ

可再生
kě zài shēng

tái tạo được

可再生资源
kě zài shēng zī yuán

tài nguyên tái tạo

可分
kě fēn

có thể chia ra

可加
kě jiā

côca

可劲
kě jìn

hết sức

可动
kě dòng

có thể di chuyển được

可卡因
kě kǎ yīn

cocaine

可取
kě qǔ

đáng chọn

可取之处
kě qǔ zhī chù

điểm đáng khen

可口可乐
kě kǒu kě lè

Cô-ca Cô-la

可口可乐公司
kě kǒu kě lè gōng sī

Công ty Coca-Cola

可可
kě kě

ca cao

可可托海
kě kě tuō hǎi

thị trấn Keketuohai

可可托海镇
kě kě tuō hǎi zhèn

thị trấn Keketuohai

可可波罗
kě kě bō luó

cocobolo

可可米
kě kě mǐ

bánh gạo cacao

可可西里
kě kě xī lǐ

Kekexili, khu bảo tồn thiên nhiên rộng lớn trên cao nguyên Thanh-Tạng

可吃
kě chī

ăn được

可否
kě fǒu

có thể hay không

可哀
kě āi

một cách thảm thương

可喜
kě xǐ

đáng mừng

可喜可贺
kě xǐ kě hè

đáng mừng

可叹
kě tàn

đáng than

可嘉
kě jiā

đáng khen

可回收
kě huí shōu

có thể tái chế

可圈可点
kě quān kě diǎn

đáng khen ngợi

可执行
kě zhí xíng

khả thi hành

可堪
kě kān

sao có thể chịu đựng được

可塑性
kě sù xìng

tính dẻo

可塞
kě sài

xi hoặc ksi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)

可压缩
kě yā suō

nén được

可好
kě hǎo

có tốt không?

可容忍
kě róng rěn

có thể chấp nhận được

可尊敬
kě zūn jìng

đáng kính trọng

可寻址
kě xún zhǐ

có thể định địa chỉ

可导
kě dǎo

khả vi

可就
kě jiù

chắc chắn

可展曲面
kě zhǎn qū miàn

mặt khai triển được

可巧
kě qiǎo

thật tình cờ

可待因
kě dài yīn

codein

可得到
kě dé dào

có sẵn

可微
kě wēi

khả vi

可心
kě xīn

vừa lòng

可心如意
kě xīn rú yì

xem 稱心如意|称心如意

可念
kě niàn

đáng thương

可怪
kě guài

kỳ lạ

可恃
kě shì

đáng tin cậy

可恨
kě hèn

đáng ghét

可恼
kě nǎo

đáng bực mình

可想像
kě xiǎng xiàng

có thể tưởng tượng được

可虑
kě lǜ

đáng lo ngại

可憎
kě zēng

đáng ghét

可怜兮兮
kě lián xī xī

đáng thương

可怜巴巴
kě lián bā bā

đáng thương

可怜虫
kě lián chóng

kẻ đáng thương

可怜见
kě lián jiàn

đáng thương

可懂度
kě dǒng dù

mức độ dễ hiểu

可持续
kě chí xù

bền vững

可持续发展
kě chí xù fā zhǎn

phát triển bền vững

可采
kě cǎi

khả thái

可采性
kě cǎi xìng

khả năng khai thác

可接受性
kě jiē shòu xìng

khả năng chấp nhận

可控硅
kě kòng guī

thyristor

可掬
kě jū

lộ rõ

可操作的艺术
kě cāo zuò de yì shù

nghệ thuật của những điều khả thi

可擦写
kě cā xiě

có thể tẩy xóa

可擦写可编程只读存储器
kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

bộ nhớ chỉ đọc lập trình được xóa được

可扩展标记语言
kě kuò zhǎn biāo jì yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu mở rộng

可支付性
kě zhī fù xìng

khả năng chi trả

可支配收入
kě zhī pèi shōu rù

thu nhập khả dụng

可敬
kě jìng

đáng kính

可数
kě shǔ

đếm được

可数名词
kě shǔ míng cí

danh từ đếm được

可数集
kě shǔ jí

tập hợp đếm được

可有可无
kě yǒu kě wú

không cần thiết

可望
kě wàng

có thể mong đợi

可望取胜者
kě wàng qǔ shèng zhě

ứng viên vô địch

可望有成
kě wàng yǒu chéng

có thể được kỳ vọng sẽ thành công

可望而不可即
kě wàng ér bù kě jí

chỉ có thể nhìn mà không thể với tới

可望而不可及
kě wàng ér bù kě jí

chỉ thấy mà không với tới được

可乐定
kě lè dìng

clonidine