Bỏ qua đến nội dung

它们

tā men
HSK 3.0 Cấp 1 Đại từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chúng nó
  2. 2. chúng

Usage notes

Collocations

Often used with verbs like 是 (are), 有 (have), or adjectives. For example: 它们都是书 (They are all books).

Formality

It's neutral in formality, used in both spoken and written Chinese.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
它们 是书。
They are books.
它们 是瓜。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 332547)
它们 没吃。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5580935)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.