Chuyển đến nội dung chính

安南

ān nán

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. An Nam (bảo hộ phủ thời nhà Đường, nay là miền Bắc Việt Nam)
  2. 2. An Nam (vương quốc tự trị, nay là miền Bắc Việt Nam, thế kỷ 10-15)
  3. 3. An Nam (miền Trung Việt Nam thời Pháp thuộc)
  4. 4. quận An Nam tại Đài Nam, Đài Loan
  5. 5. Cô-phi An-nan (1938-2018), Tổng thư ký Liên Hợp Quốc 1997-2006

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập