Bỏ qua đến nội dung

安慰

ān wèi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. an ủi
  2. 2. đỗ an
  3. 3. đỗ an ủi

Usage notes

Collocations

安慰常用作离合词,可说“安他的慰”,但一般直接说“安慰他”

Câu ví dụ

Hiển thị 4
朋友难过的时候,我会 安慰 她。
When a friend is sad, I will comfort her.
瑪麗嘗試 安慰 湯姆。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6475461)
誰來 安慰 我?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6475464)
誰去 安慰 她?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6475458)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.