Bỏ qua đến nội dung

ān
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. an toàn
  2. 2. bình an
  3. 3. an tâm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
靜!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1180720)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 安

一路平安
yī lù píng ān

Chúc bạn một chuyến đi an toàn

不安
bù ān

bồn chồn

保安
bǎo ān

bảo vệ

公安
gōng ān

an ninh công cộng

公安局
gōng ān jú

cơ quan an ninh công cộng

安全
ān quán

an toàn

安定
ān dìng

an định

安宁
ān níng

An ninh

安居乐业
ān jū lè yè

sống yên vui và làm việc hạnh phúc

安心
ān xīn

an tâm

安慰
ān wèi

an ủi

安排
ān pái

sắp xếp

安抚
ān fǔ

xoa dịu

安检
ān jiǎn

kiểm tra an ninh

安眠药
ān mián yào

thuốc ngủ

安稳
ān wěn

ổn định

安置
ān zhì

sắp xếp

安装
ān zhuāng

lắp đặt

安详
ān xiáng

an nhiên

安逸
ān yì

dễ chịu

安静
ān jìng

yên tĩnh

平安
píng ān

an toàn

心安理得
xīn ān lǐ dé

lương tâm thanh thản

晚安
wǎn ān

Chúc ngủ ngon!

治安
zhì ān

an ninh

不安其室
bù ān qí shì

không an phận trong nhà

不安分
bù ān fen

không yên phận

不安好心
bù ān hǎo xīn

có ý đồ xấu

乾安
qián ān

huyện Kiền An

乾安县
qián ān xiàn

huyện Kiền An

亚利安娜
yà lì ān nà

Ariane (tên lửa không gian của Pháp)

亚细安
yà xì ān

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

人身安全
rén shēn ān quán

an toàn cá nhân

任安
rén ān

Nhậm An

伏安
fú ān

vôn-ampe

来安
lái ān

huyện Lai An

来安县
lái ān xiàn

Lai An

依安
yī ān

huyện Y An

依安县
yī ān xiàn

huyện Y An

保安人员
bǎo ān rén yuán

nhân viên bảo vệ

保安团
bǎo ān tuán

đội bảo an

保安局局长
bǎo ān jú jú zhǎng

Bộ trưởng An ninh (Hồng Kông)

保安族
bǎo ān zú

người Bảo An

保安自动化
bǎo ān zì dòng huà

tự động hóa an ninh

保安部队
bǎo ān bù duì

lực lượng an ninh

偏安
piān ān

buộc phải từ bỏ vùng trung tâm

偷安
tōu ān

trốn tránh trách nhiệm

克里斯蒂安
kè lǐ sī dì ān

Kristian

克里斯蒂安松
kè lǐ sī dì ān sōng

Kristiansund (thành phố ở Na Uy)

入土为安
rù tǔ wéi ān

được chôn cất và yên nghỉ (thành ngữ); an nghỉ nơi chín suối

公共安全罪
gōng gòng ān quán zuì

tội phạm an toàn công cộng

公安官员
gōng ān guān yuán

cán bộ công an

公安机关
gōng ān jī guān

cơ quan công an

公安县
gōng ān xiàn

huyện Công An

公安部
gōng ān bù

Bộ Công an

六安
lù ān

Lục An

六安市
lù ān shì

Thành phố Lục An

出入平安
chū rù píng ān

ra vào bình an

刘安
liú ān

Lưu An

北安
běi ān

Bắc An

北安市
běi ān shì

Bắc An, thành phố cấp huyện thuộc Hắc Hà, Hắc Long Giang

北安普敦
běi ān pǔ dūn

Northampton, thị trấn ở miền trung nước Anh, thủ phủ của hạt Northamptonshire

午安
wǔ ān

Xin chào buổi trưa

南安
nán ān

Nam An, thành phố cấp huyện thuộc Tuyền Châu, Phúc Kiến

南安市
nán ān shì

Nam An thị

南安普敦
nán ān pǔ dūn

Southampton, thị trấn ở miền nam nước Anh

印地安
yìn dì ān

người Mỹ bản địa

印地安纳
yìn dì ān nà

Indiana

印地安纳州
yìn dì ān nà zhōu

bang Indiana

印第安
yìn dì ān

người da đỏ

印第安人
yìn dì ān rén

người da đỏ Mỹ

印第安座
yìn dì ān zuò

Ấn Độ An Tọa

印第安纳
yìn dì ān nà

Indiana

印第安纳州
yìn dì ān nà zhōu

bang Indiana

印第安纳波利斯
yìn dì ān nà bō lì sī

Indianapolis, Indiana

反安慰剂
fǎn ān wèi jì

nocebo

台安
tái ān

huyện Thai An

吉安
jí ān

Cát An

吉安市
jí ān shì

thành phố Cát An, Giang Tây

吉安县
jí ān xiàn

huyện Cát An

吉安乡
jí ān xiāng

xã Cát An

同安
tóng ān

quận Đồng An (thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến)

同安区
tóng ān qū

quận Đồng An

同安县
tóng ān xiàn

huyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến

咸安区
xián ān qū

quận Hàm An

问安
wèn ān

vấn an

固安
gù ān

huyện Cố An

固安县
gù ān xiàn

huyện Cố An

国内安全保卫局
guó nèi ān quán bǎo wèi jú

Cục Bảo vệ An ninh Nội địa

国土安全
guó tǔ ān quán

an ninh quốc gia

国土安全局
guó tǔ ān quán jú

Bộ An ninh Nội địa

国土安全部
guó tǔ ān quán bù

Bộ An ninh Nội địa

国安
guó ān

an ninh quốc gia

国安部
guó ān bù

Bộ An ninh Quốc gia

国家安全
guó jiā ān quán

an ninh quốc gia

国家安全局
guó jiā ān quán jú

Cục An ninh Quốc gia

国家安全部
guó jiā ān quán bù

Bộ An ninh Quốc gia

国泰民安
guó tài mín ān

đất nước thịnh vượng, nhân dân an cư lạc nghiệp

坐立不安
zuò lì bù ān

ngồi đứng không yên

坐立难安
zuò lì nán ān

ngồi đứng không yên

埃尔多安
āi ěr duō ān

Erdogan (tên người)

塞巴斯蒂安
sāi bā sī dì ān

Sebastian (tên riêng)

塞翁失马安知非福
sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú

mất ngựa ở ải Tái Ông, sao biết không phải là phúc (ý nói điều rủi có thể hóa ra may)

大安
dà ān

quận Đại An hoặc Đại An, Đài Bắc, Đài Loan

大安区
dà ān qū

quận Đại An (Đài Bắc, Đài Loan)

大安市
dà ān shì

Đại An, thành phố cấp huyện ở Bạch Thành, Cát Lâm

大安的列斯
dà ān dì liè sī

Quần đảo Đại Antilles, quần đảo ở vùng biển Caribe

大安的列斯群岛
dà ān dì liè sī qún dǎo

Quần đảo Đại Antilles, quần đảo ở vùng biển Caribe

大安乡
dà ān xiāng

xã Đại An hoặc Đại An tại huyện Đài Trung, Đài Loan

大兴安岭
dà xīng ān lǐng

dãy núi Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

大兴安岭地区
dà xīng ān lǐng dì qū

khu Daxing'anling ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

大兴安岭山脉
dà xīng ān lǐng shān mài

dãy núy Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang

天安门
tiān ān mén

Cổng Thiên An Môn, cổng vào Hoàng thành Bắc Kinh

天安门广场
tiān ān mén guǎng chǎng

Quảng trường Thiên An Môn

天安门开了
tiān ān mén kāi le

cửa quần không kéo

奥利安
ào lì ān

Orion (chòm sao, từ mượn)

姚安
yáo ān

huyện Diêu An thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, Vân Nam

姚安县
yáo ān xiàn

huyện Diêu An, thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, Vân Nam

安·海瑟薇
ān · hǎi sè wēi

xem 安妮·海瑟薇

安丘
ān qiū

Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

安丘市
ān qiū shì

Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

安乃近
ān nǎi jìn

analgin (từ mượn)

安之若素
ān zhī ruò sù

chịu đựng gian khổ một cách bình thản

安人
ān rén

làm yên lòng dân

安仁
ān rén

huyện An Nhân, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

安仁县
ān rén xiàn

huyện An Nhân, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

安保
ān bǎo

an ninh

安倍晋三
ān bèi jìn sān

Abe Shinzo (1954-2022), chính trị gia đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2006-2007 và từ 2012-2020

安克拉治
ān kè lā zhì

Anchorage (Alaska)

安克雷奇
ān kè léi qí

Anchorage (thành phố ở Alaska)

安全问题
ān quán wèn tí

vấn đề an toàn

安全套
ān quán tào

bao cao su

安全局
ān quán jú

cục an ninh

安全岛
ān quán dǎo

đảo an toàn giao thông; nơi trú ẩn cho người đi bộ

安全带
ān quán dài

dây an toàn

安全帽
ān quán mào

mũ bảo hộ

安全性
ān quán xìng

an ninh

安全感
ān quán gǎn

cảm giác an toàn

安全掣
ān quán chè

dừng khẩn cấp

安全措施
ān quán cuò shī

tính năng an toàn

安全期
ān quán qī

thời kỳ an toàn

安全壳
ān quán ké

vỏ bọc an toàn

安全气囊
ān quán qì náng

túi khí an toàn (ô tô)

安全无事
ān quán wú shì

an toàn vô sự

安全无恙
ān quán wú yàng

xem 安然無恙|安然无恙

安全无虞
ān quán wú yú

an toàn và chắc chắn

安全灯
ān quán dēng

đèn an toàn

安全理事会
ān quán lǐ shì huì

Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)

安全眼罩
ān quán yǎn zhào

kính bảo hộ

安全网
ān quán wǎng

lưới an toàn

安全考虑
ān quán kǎo lǜ

mối quan tâm về an ninh; cân nhắc về an toàn

安全阀
ān quán fá

van an toàn

安分
ān fèn

bằng lòng với số phận của mình

安分守己
ān fèn shǒu jǐ

biết an phận, bằng lòng với số phận của mình (thành ngữ)

安利
ān lì

Amway (nhãn hiệu)

安化
ān huà

huyện An Hóa thuộc thành phố Ích Dương, tỉnh Hồ Nam

安化县
ān huà xiàn

huyện An Hóa, thuộc địa cấp thị Ích Dương, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc

安匝
ān zā

ampe-vòng (đơn vị sức từ động)

安卓
ān zhuó

Android (hệ điều hành cho thiết bị di động)

安南
ān nán

An Nam (bảo hộ phủ thời nhà Đường, nay là miền Bắc Việt Nam)

安南区
ān nán qū

quận An Nam, Đài Nam, Đài Loan

安南子
ān nán zǐ

xem 胖大海

安南山脉
ān nán shān mài

Dãy núi Trường Sơn, còn gọi là dãy Annamite, là dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào.

安卡拉
ān kǎ lā

Ankara, thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ

安危
ān wēi

an nguy

安可
ān kě

encore (từ mượn)

安史之乱
ān shǐ zhī luàn

Loạn An Sử (755-763) của An Lộc Sơn và Sử Tư Minh, một thảm họa gây suy sụp cho nhà Đường

安吉
ān jí

huyện Anji, thuộc Hồ Châu, Chiết Giang

安吉星
ān jí xīng

OnStar, hệ thống liên lạc cho xe cơ giới có nhận dạng giọng nói, định vị GPS, v.v.

安吉尔
ān jí ěr

thiên thần (từ mượn)

安吉县
ān jí xiàn

huyện An Cát, thuộc Hồ Châu, Chiết Giang

安哥拉
ān gē lā

Angola

安国
ān guó

Anguo, thành phố cấp huyện ở Baoding, Hà Bắc

安国市
ān guó shì

Anguo, thành phố cấp huyện ở Baoding, Hà Bắc

安图
ān tú

huyện Antu

安图县
ān tú xiàn

huyện Antu

安土重迁
ān tǔ zhòng qiān

ghét rời nơi đã sống lâu

安圭拉
ān guī lā

Anguilla

安地斯
ān dì sī

dãy núi Andes

安培
ān péi

ampe

安培小时
ān péi xiǎo shí

ampe-giờ (Ah)

安培表
ān péi biǎo

ampe kế

安培计
ān péi jì

ampe kế

安塞
ān sāi

huyện Ansai ở Diên An, Thiểm Tây

安塞县
ān sāi xiàn

huyện Ansai ở Diên An, Thiểm Tây

安多
ān duō

huyện Amdo, Tây Tạng

安多县
ān duō xiàn

huyện Amdo, Tây Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng

安多芬
ān duō fēn

endorphin (từ mượn)

安大略湖
ān dà lüe4 hú

Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ

安大略省
ān dà lüe4 shěng

tỉnh Ontario, Canada

安太岁
ān tài suì

cúng Thái Tuế (thần cai quản năm hiện tại)

安好
ān hǎo

an toàn và khỏe mạnh

安好心
ān hǎo xīn

có ý tốt

安如泰山
ān rú tài shān

vững như núi Thái Sơn

安如磐石
ān rú pán shí

vững như bàn thạch

安妮
ān nī

Annie (tên riêng)

安妮·夏菲维
ān ní · xià fēi wéi

xem 安妮·海瑟薇

安妮·海瑟薇
ān ní · hǎi sè wēi

Anne Hathaway (1982-), nữ diễn viên người Mỹ

安娜
ān nà

Anna (tên riêng)

安娜·卡列尼娜
ān nà · kǎ liè ní nà

Anna Karenina, tiểu thuyết của Lev Tolstoy