安装
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lắp đặt
- 2. đặt
- 3. cài đặt
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
安装 can refer to both software and physical objects, but for software it's common to use 下载安装 (download and install).
Câu ví dụ
Hiển thị 3我正在 安装 新软件。
这个装置需要专业技术人员来 安装 。
请 安装 Linux!
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.