Bỏ qua đến nội dung

完毕

wán bì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hoàn tất
  2. 2. kết thúc
  3. 3. đã xong

Usage notes

Collocations

完毕 often follows a verb phrase, e.g., 准备完毕 (preparations complete), rather than directly taking an object.

Formality

完毕 is a formal verb often used in written or official contexts, unlike the neutral 完成.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
会议已经 完毕
The meeting has finished.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.