Bỏ qua đến nội dung

定做

dìng zuò
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đặt làm theo yêu cầu
  2. 2. đặt may đo
  3. 3. đặt làm riêng

Usage notes

Collocations

Commonly used with clothing or furniture: 定做衣服, 定做家具.

Common mistakes

Learners may confuse 定做 (made to order) with 订做 (a common misspelling; 定 is the correct character for this meaning).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我想 定做 一件旗袍。
I want to have a qipao made to order.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.