Bỏ qua đến nội dung

定向

dìng xiàng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hướng
  2. 2. định hướng
  3. 3. điều hướng

Usage notes

Collocations

常与‘培养’‘教育’‘招生’搭配,如‘定向培养’指针对特定单位或地区培养人才。

Common mistakes

易误作‘定项’,但‘项’表示项目而非方向。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这所大学 定向 培养农业技术人才。
This university provides targeted training for agricultural technicians.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.