Bỏ qua đến nội dung

实时

shí shí
HSK 3.0 Cấp 6 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. (in) real time
  2. 2. instantaneous

Usage notes

Collocations

Commonly paired with 监控 (jiānkòng) as in 实时监控 (real-time monitoring).

Formality

Mainly used in technical, media, or formal contexts; less common in casual speech.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个系统提供 实时 数据。
This system provides real-time data.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 实时