实行
shí xíng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thực hiện
- 2. đưa vào thực hành
- 3. thi hành
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
实行 is typically used with abstract nouns like 政策, 计划, or 制度, not with small physical tasks.
Câu ví dụ
Hiển thị 2这个国家 实行 专制统治。
This country practices autocratic rule.
公司下个月将 实行 新的工作制度。
The company will implement the new work system next month.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.