Bỏ qua đến nội dung

xíng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi
  2. 2. đi lại
  3. 3. đi bộ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
,你能做到!
員用無線電與機場溝通。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 798201)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 行

一行
yī xíng

đoàn

一言一行
yī yán yī xíng

mỗi lời nói và việc làm

不行
bù xíng

không được

并行
bìng xíng

song song

人行道
rén xíng dào

vỉa hè

内行
nèi háng

chuyên gia

出行
chū xíng

đi ra ngoài

可行
kě xíng

khả thi

同行
tóng háng

người cùng ngành

同行
tóng xíng

đi cùng nhau

品行
pǐn xíng

hành vi

执行
zhí xíng

thực hiện

外行
wài háng

người không chuyên

实行
shí xíng

thực hiện

履行
lǚ xíng

thực hiện

平行
píng xíng

song song

强行
qiáng xíng

thực hiện bằng vũ lực

排行榜
pái háng bǎng

bảng xếp hạng

推行
tuī xíng

thực hiện

施行
shī xíng

thực hiện

旅行
lǚ xíng

du lịch

旅行社
lǚ xíng shè

công ty du lịch

步行
bù xíng

đi bộ

流行
liú xíng

lưu hành

现行
xiàn xíng

hiện hành

发行
fā xíng

phát hành

盛行
shèng xíng

phổ biến

绕行
rào xíng

đi vòng

自行
zì xíng

tự mình

自行车
zì xíng chē

xe đạp

航行
háng xíng

hàng hải

行人
xíng rén

người đi bộ

行使
xíng shǐ

thực hiện

行列
háng liè

hàng liệt

行动
xíng dòng

hoạt động

行家
háng jiā

chuyên gia

行情
háng qíng

giá thị trường

行政
xíng zhèng

hành chính

行李
xíng li

hành lý

行李箱
xíng li xiāng

vali

行业
háng yè

ngành nghề

行为
xíng wéi

hành vi

行程
xíng chéng

chuyến đi

行走
xíng zǒu

đi bộ

行驶
xíng shǐ

di chuyển

衣食住行
yī shí zhù xíng

ăn mặc ở đi

言行
yán xíng

lời nói và việc làm

试行
shì xíng

thử nghiệm

送行
sòng xíng

tiễn đưa

通行
tōng xíng

đi qua

通行证
tōng xíng zhèng

thẻ thông hành

进行
jìn xíng

thực hiện

游行
yóu xíng

diễu hành

运行
yùn xíng

chạy

银行
yín háng

ngân hàng

银行卡
yín háng kǎ

thẻ ngân hàng

飞行
fēi xíng

bay

飞行员
fēi xíng yuán

phi công

一意孤行
yī yì gū xíng

ngoan cố làm theo ý mình

一目十行
yī mù shí háng

đọc nhanh như gió

三人行,则必有我师
sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có thầy của tôi

三人行
sān rén xíng

tay ba

三人行,必有我师
sān rén xíng , bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có người là thầy của ta

三句话不离本行
sān jù huà bù lí běn háng

ba câu không rời nghề

三思而行
sān sī ér xíng

nghĩ kỹ rồi hành động

三思而后行
sān sī ér hòu xíng

suy nghĩ kỹ trước khi hành động

三百六十行
sān bǎi liù shí háng

mọi ngành nghề trong xã hội

上海浦东发展银行
shàng hǎi pǔ dōng fā zhǎn yín háng

Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải

上行
shàng xíng

đi lên (tàu hướng về thủ đô)

上行下效
shàng xíng xià xiào

cấp dưới noi theo gương cấp trên (thành ngữ)

下行
xià xíng

đi xuống

不明飞行物
bù míng fēi xíng wù

vật thể bay không xác định

不着陆飞行
bù zhuó lù fēi xíng

chuyến bay không hạ cánh

不虚此行
bù xū cǐ xíng

chuyến đi không uổng phí

不行了
bù xíng le

sắp chết

世界银行
shì jiè yín háng

Ngân hàng Thế giới

并行不悖
bìng xíng bù bèi

song song không mâu thuẫn

并行口
bìng xíng kǒu

cổng song song

并行程序
bìng xíng chéng xù

chương trình song song

并行计算
bìng xíng jì suàn

tính toán song song

中信银行
zhōng xìn yín háng

Ngân hàng CITIC Trung Quốc

中国人民银行
zhōng guó rén mín yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

中国光大银行
zhōng guó guāng dà yín háng

Ngân hàng Everbright Trung Quốc

中国工商银行
zhōng guó gōng shāng yín háng

Ngân hàng Công Thương Trung Quốc

中国建设银行
zhōng guó jiàn shè yín háng

Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc

中国农业银行
zhōng guó nóng yè yín háng

Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

中国进出口银行
zhōng guó jìn chū kǒu yín háng

Ngân hàng Xuất nhập khẩu Trung Quốc

中国银行
zhōng guó yín háng

Ngân hàng Trung Quốc

中国银行业监督管理委员会
zhōng guó yín háng yè jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

中央执行委员会
zhōng yāng zhí xíng wěi yuán huì

Ủy ban Chấp hành Trung ương

中央银行
zhōng yāng yín háng

ngân hàng trung ương

串行
chuàn háng

bỏ sót một dòng

串行
chuàn xíng

nối tiếp

串行口
chuàn xíng kǒu

cổng nối tiếp

串行点阵打印机
chuàn xíng diǎn zhèn dǎ yìn jī

máy in kim nối tiếp

事怕行家
shì pà háng jiā

việc sợ người thạo (thành ngữ: người có chuyên môn luôn làm ra sản phẩm tốt nhất)

五行
wǔ xíng

ngũ hành

五行八作
wǔ háng bā zuō

mọi ngành nghề

亚洲开发银行
yà zhōu kāi fā yín háng

Ngân hàng Phát triển Châu Á

交通银行
jiāo tōng yín háng

Ngân hàng Giao thông

人民行动党
rén mín xíng dòng dǎng

Đảng Hành động Nhân dân

人民银行
rén mín yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

人行区
rén xíng qū

khu vực dành cho người đi bộ

人行地下通道
rén xíng dì xià tōng dào

đường hầm dành cho người đi bộ

人行横道
rén xíng héng dào

lối đi bộ sang đường

人行横道线
rén xíng héng dào xiàn

vạch sang đường

人车混行
rén chē hún xíng

hỗn hợp giao thông người và xe

仇恨罪行
chóu hèn zuì xíng

tội ác thù hận

付之行动
fù zhī xíng dòng

thực hiện hành động

代行
dài xíng

thay mặt hành động

令行禁止
lìng xíng jìn zhǐ

mệnh lệnh được thi hành và điều cấm được tuân thủ; chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót

仿行
fǎng xíng

mô phỏng theo

你真行
nǐ zhēn xíng

mày giỏi thật đấy (thường là lời châm biếm, nhưng cũng có thể biểu thị sự tán thưởng)

使徒行传
shǐ tú xíng zhuàn

Công vụ các Sứ đồ

例行
lì xíng

thường lệ

例行公事
lì xíng gōng shì

công việc thường lệ

依计行事
yī jì xíng shì

theo kế hoạch mà hành động

侵权行为
qīn quán xíng wéi

hành vi xâm phạm quyền

便宜行事
biàn yí xíng shì

tùy cơ ứng biến

便车旅行者
biàn chē lǚ xíng zhě

người đi nhờ xe

修行
xiū xíng

tu hành

修行人
xiū xíng rén

người tu hành

倒行逆施
dào xíng nì shī

làm ngược lại với lẽ thường

健行
jiàn xíng

đi bộ đường dài

先行
xiān xíng

đi trước

先行者
xiān xíng zhě

người đi trước

内行看门道,外行看热闹
nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè nao

người trong nghề xem đường đi nước bước, kẻ ngoài nghề chỉ xem náo nhiệt

八行书
bā háng shū

thư tiến cử tám dòng

公共行政
gōng gòng xíng zhèng

hành chính công

公路自行车
gōng lù zì xíng chē

xe đạp đua đường trường

共行车道
gòng xíng chē dào

làn đường dùng chung cho xe nhiều người

兵马未动,粮草先行
bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíng

Quân lính chưa động, lương thảo đi trước

冷湖行政区
lěng hú xíng zhèng qū

Khu hành chính Lãnh Hồ

冷湖行政委员会
lěng hú xíng zhèng wěi yuán huì

Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ

分行
fēn háng

chi nhánh ngân hàng hoặc cửa hàng

切实可行
qiè shí kě xíng

khả thi

刊行
kān xíng

xuất bản và phát hành

利他行为
lì tā xíng wéi

hành vi vị tha

到不行
dào bù xíng

cực kỳ

前行
qián xíng

tiến lên

力行
lì xíng

thực hành siêng năng

功完行满
gōng wán xíng mǎn

đạt được trọn vẹn hoài bão của mình (thành ngữ)

势在必行
shì zài bì xíng

tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết

汇出行
huì chū háng

ngân hàng chuyển tiền

汇业银行
huì yè yín háng

Ngân hàng Delta Asia (Ma Cao)

汇丰银行
huì fēng yín háng

Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)

十四行诗
shí sì háng shī

sonnet

千里之行,始于足下
qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân

印行
yìn xíng

xuất bản

危言危行
wēi yán wēi xíng

nói thẳng thắn, làm ngay thẳng

原发性进行性失语
yuán fā xìng jìn xíng xìng shī yǔ

mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát

厉行
lì xíng

thực hiện nghiêm túc

厉行节约
lì xíng jié yuē

thực hành tiết kiệm nghiêm ngặt

及时行乐
jí shí xíng lè

hưởng lạc kịp thời

反人道罪行
fǎn rén dào zuì xíng

tội ác chống lại loài người

反其道而行之
fǎn qí dào ér xíng zhī

làm ngược lại hoàn toàn

反社会行为
fǎn shè huì xíng wéi

hành vi chống xã hội

另行
lìng xíng

riêng biệt

另行通知
lìng xíng tōng zhī

thông báo sau

可执行
kě zhí xíng

khả thi hành

可行性
kě xíng xìng

tính khả thi

可行性研究
kě xíng xìng yán jiū

nghiên cứu khả thi

各行其是
gè xíng qí shì

mỗi người làm theo ý mình

各行各业
gè háng gè yè

mọi ngành nghề

合众银行
hé zhòng yín háng

Ngân hàng Bancorp Hoa Kỳ

命令行
mìng lìng háng

dòng lệnh

哈啰出行
hā luō chū xíng

Nền tảng dịch vụ vận tải Hellobike

商人银行
shāng rén yín háng

ngân hàng thương mại

商业行为
shāng yè xíng wéi

hoạt động kinh doanh

商业银行
shāng yè yín háng

ngân hàng thương mại

商行
shāng háng

công ty thương mại

善行
shàn xíng

hành vi tốt

单行
dān xíng

đi riêng lẻ

单行本
dān xíng běn

bản in đơn hàng

单行线
dān xíng xiàn

đường một chiều

单行道
dān xíng dào

đường một chiều

国家开发银行
guó jiā kāi fā yín háng

Ngân hàng Phát triển Trung Quốc

国际清算银行
guó jì qīng suàn yín háng

Ngân hàng Thanh toán Quốc tế

团体行
tuán tǐ xíng

du lịch theo đoàn

土到不行
tǔ dào bù xíng

cực kỳ lỗi mốt

在行
zài háng

thành thạo

城市管理行政执法局
chéng shì guǎn lǐ xíng zhèng zhí fǎ jú

Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)

执行人
zhí xíng rén

người hành quyết (tử hình bằng treo cổ)

执行指挥官
zhí xíng zhǐ huī guān

chỉ huy thực thi

执行长
zhí xíng zhǎng

giám đốc điều hành

场地自行车
chǎng dì zì xíng chē

xe đạp lòng chảo

多行不义必自毙
duō xíng bù yì bì zì bì

làm điều bất nghĩa nhiều ắt tự diệt vong

夜行
yè xíng

đi đêm

夜行性
yè xíng xìng

tính hoạt động về đêm

夜行昼伏
yè xíng zhòu fú

đi đêm nấp ngày

夜行军
yè xíng jūn

cuộc hành quân ban đêm

梦行症
mèng xíng zhèng

mộng du

大柴旦行政区
dà chái dàn xíng zhèng qū

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

大柴旦行政委员会
dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

大流行
dà liú xíng

đại dịch

大行其道
dà xíng qí dào

hoành hành

天行赤眼
tiān xíng chì yǎn

viêm kết mạc cấp tính dễ lây (theo Đông y)

天马行空
tiān mǎ xíng kōng

như ngựa trời bay trên không trung (thành ngữ)

太古洋行
tài gǔ yáng háng

Butterfield and Swire (ngân hàng Hồng Kông)