Bỏ qua đến nội dung

宣传

xuān chuán
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tuyên truyền
  2. 2. điều tra
  3. 3. truyền bá

Usage notes

Collocations

Common collocations: 宣传工作 (publicity work), 宣传单 (flyer). Often used with 进行 (进行宣传).

Common mistakes

Do not confuse with 宣布 (xuānbù, to announce). 宣传 implies ongoing dissemination, not a single declaration.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们正在 宣传 环保理念。
They are promoting environmental protection concepts.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.