Bỏ qua đến nội dung

宣扬

xuān yáng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tuyên truyền
  2. 2. quảng bá
  3. 3. lan truyền

Usage notes

Common mistakes

宣扬不能用于负面信息的传播,例如不说“宣扬谣言”,应改用“散布谣言”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们到处 宣扬 这个好消息。
They spread this good news everywhere.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.