Bỏ qua đến nội dung

yáng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nâng
  2. 2. khuếch trương
  3. 3. thổi tung

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
是一名學生。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10333121)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 扬

得意扬扬
déyì-yángyáng

đắc ý

宣扬
xuān yáng

tuyên truyền

弘扬
hóng yáng

xúc tiến

张扬
zhāng yáng

khiển trương

抑扬顿挫
yì yáng dùn cuò

sắc thái ngữ điệu

沸沸扬扬
fèi fèi yáng yáng

sôi sục

发扬
fā yáng

phát triển

发扬光大
fā yáng guāng dà

phát huy và quảng bá

表扬
biǎo yáng

khen ngợi

赞扬
zàn yáng

khen ngợi

飘扬
piāo yáng

phiêu dương

上扬
shàng yáng

tăng lên

上扬趋势
shàng yáng qū shì

xu hướng tăng

不事张扬
bù shì zhāng yáng

kín đáo

传扬
chuán yáng

truyền dương

其貌不扬
qí mào bù yáng

vẻ ngoài không có gì nổi bật

分道扬镳
fēn dào yáng biāo

chia tay

名扬四海
míng yáng sì hǎi

nổi tiếng khắp bốn biển

奋武扬威
fèn wǔ yáng wēi

một sự phô trương sức mạnh

家丑不可外扬
jiā chǒu bù kě wài yáng

việc xấu trong nhà không thể truyền ra ngoài (thành ngữ)

志高气扬
zhì gāo qì yáng

hăng hái và tự mãn

怪人奥尔·扬科维奇
guài rén ào ěr · yáng kē wéi qí

"Weird Al" Yankovic (1959-), ca sĩ và nhà văn viết bài hát nhại người Mỹ

悠扬
yōu yáng

du dương

抑扬
yì yáng

sự điều biến (cao độ lên xuống)

抑扬格
yì yáng gé

iamb

卷扬
juǎn yáng

gió lốc

卷扬机
juǎn yáng jī

tời kéo

揄扬
yú yáng

khen ngợi

扬中
yáng zhōng

Dương Trung, thành phố cấp huyện tại Trấn Giang, Giang Tô

扬中市
yáng zhōng shì

Dương Trung, thành phố cấp huyện tại Trấn Giang, Giang Tô

扬召
yáng zhào

vẫy xe trên đường

扬名
yáng míng

nổi tiếng

扬名四海
yáng míng sì hǎi

nổi tiếng khắp thiên hạ (thành ngữ); nổi tiếng thế giới

扬子江
yáng zǐ jiāng

sông Dương Tử (tên gọi khác của sông Trường Giang)

扬子鳄
yáng zǐ è

cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)

扬州
yáng zhōu

Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

扬州市
yáng zhōu shì

Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

扬帆
yáng fān

giương buồm

扬帆远航
yáng fān yuǎn háng

giương buồm ra khơi đến một nơi xa xôi

扬抑格
yáng yì gé

thể thơ trochee

扬清激浊
yáng qīng jī zhuó

gạn đục khơi trong; trừ tà đưa điều lành vào

扬琴
yáng qín

đàn dương cầm (nhạc cụ dây gõ bằng búa)

扬眉
yáng méi

nhướng mày

扬科维奇
yáng kē wéi qí

Jankovic

扬谷
yáng gǔ

sàng thóc

扬声器
yáng shēng qì

loa

扬菜
yáng cài

ẩm thực Giang Tô

扬言
yáng yán

truyền bá (câu chuyện, kế hoạch, lời đe dọa, v.v.)

扬起
yáng qǐ

ngẩng đầu lên

扬长
yáng cháng

với dáng điệu nghênh ngang

扬长而去
yáng cháng ér qù

bỏ đi một cách kiêu ngạo

扬长避短
yáng cháng bì duǎn

phát huy ưu điểm và tránh nhược điểm (thành ngữ)

扬雄
yáng xióng

Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà từ điển học, tác giả của cuốn từ điển phương ngôn Trung Quốc đầu tiên

扬鞭
yáng biān

giơ roi lên

斯瓦尔巴和扬马延
sī wǎ ěr bā hé yáng mǎ yán

Svalbard và Jan Mayen

昂扬
áng yáng

phấn chấn

激浊扬清
jī zhuó yáng qīng

gạt bỏ điều xấu, đưa điều tốt vào; trừ tà đưa thiện

发扬踔厉
fā yáng chuō lì

tràn đầy khí thế (thành ngữ)

发扬蹈厉
fā yáng dǎo lì

xem 發揚踔厲|发扬踔厉

神采飞扬
shén cǎi fēi yáng

phấn chấn, rạng rỡ

称扬
chēng yáng

khen ngợi

簸扬
bǒ yáng

sàng sảy (thóc lúa)

米高扬
mǐ gāo yáng

Mikoyan (tên người)

纷纷扬扬
fēn fēn yáng yáng

bay lượn lả tả

维扬
wéi yáng

quận Duy Dương, thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

维扬区
wéi yáng qū

quận Duy Dương, thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

耀武扬威
yào wǔ yáng wēi

khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); điệu bộ kiêu ngạo

耶莱娜·扬科维奇
yé lái nuó · yáng kē wéi qí

Jelena Jankovic (1985-), vận động viên quần vợt người Serbia

肖扬
xiāo yáng

Xiao Yang (1938-), chủ tịch Tòa án Nhân dân Tối cao Trung Quốc 1998-2008

臭名远扬
chòu míng yuǎn yáng

tiếng xấu lẫy lừng

褒扬
bāo yáng

khen ngợi

赛扬
sài yáng

Celeron (một loại chip của Intel)

足高气扬
zú gāo qì yáng

kiêu ngạo, tự đắc (thành ngữ); ngạo mạn

趾高气扬
zhǐ gāo qì yáng

kiêu ngạo, ngạo mạn

跨鹤扬州
kuà hè yáng zhōu

nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu

远扬
yuǎn yáng

(danh tiếng) lan xa

阐扬
chǎn yáng

trình bày, giải thích rõ ràng

隐恶扬善
yǐn è yáng shàn

che giấu điều xấu, nêu điều tốt của người khác

颂扬
sòng yáng

ca ngợi

顿挫抑扬
dùn cuò yì yáng

nhịp điệu

显扬
xiǎn yáng

ca ngợi

飞扬
fēi yáng

bay lên

飞扬跋扈
fēi yáng bá hù

hống hách và hách dịch

骑鹤上扬州
qí hè shàng yáng zhōu

cưỡi hạc lên Dương Châu (thành ngữ); đạt được chức quan

高扬
gāo yáng

giương cao

斗志昂扬
dòu zhì áng yáng

có tinh thần chiến đấu cao