扬
Định nghĩa
- 1. nâng
- 2. khuếch trương
- 3. thổi tung
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 扬
đắc ý
tuyên truyền
xúc tiến
khiển trương
sắc thái ngữ điệu
sôi sục
phát triển
phát huy và quảng bá
khen ngợi
khen ngợi
phiêu dương
tăng lên
xu hướng tăng
kín đáo
truyền dương
vẻ ngoài không có gì nổi bật
chia tay
nổi tiếng khắp bốn biển
một sự phô trương sức mạnh
việc xấu trong nhà không thể truyền ra ngoài (thành ngữ)
hăng hái và tự mãn
"Weird Al" Yankovic (1959-), ca sĩ và nhà văn viết bài hát nhại người Mỹ
du dương
sự điều biến (cao độ lên xuống)
iamb
gió lốc
tời kéo
khen ngợi
Dương Trung, thành phố cấp huyện tại Trấn Giang, Giang Tô
Dương Trung, thành phố cấp huyện tại Trấn Giang, Giang Tô
vẫy xe trên đường
nổi tiếng
nổi tiếng khắp thiên hạ (thành ngữ); nổi tiếng thế giới
sông Dương Tử (tên gọi khác của sông Trường Giang)
cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)
Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
giương buồm
giương buồm ra khơi đến một nơi xa xôi
thể thơ trochee
gạn đục khơi trong; trừ tà đưa điều lành vào
đàn dương cầm (nhạc cụ dây gõ bằng búa)
nhướng mày
Jankovic
sàng thóc
loa
ẩm thực Giang Tô
truyền bá (câu chuyện, kế hoạch, lời đe dọa, v.v.)
ngẩng đầu lên
với dáng điệu nghênh ngang
bỏ đi một cách kiêu ngạo
phát huy ưu điểm và tránh nhược điểm (thành ngữ)
Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà từ điển học, tác giả của cuốn từ điển phương ngôn Trung Quốc đầu tiên
giơ roi lên
Svalbard và Jan Mayen
phấn chấn
gạt bỏ điều xấu, đưa điều tốt vào; trừ tà đưa thiện
tràn đầy khí thế (thành ngữ)
xem 發揚踔厲|发扬踔厉
phấn chấn, rạng rỡ
khen ngợi
sàng sảy (thóc lúa)
Mikoyan (tên người)
bay lượn lả tả
quận Duy Dương, thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
quận Duy Dương, thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); điệu bộ kiêu ngạo
Jelena Jankovic (1985-), vận động viên quần vợt người Serbia
Xiao Yang (1938-), chủ tịch Tòa án Nhân dân Tối cao Trung Quốc 1998-2008
tiếng xấu lẫy lừng
khen ngợi
Celeron (một loại chip của Intel)
kiêu ngạo, tự đắc (thành ngữ); ngạo mạn
kiêu ngạo, ngạo mạn
nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu
(danh tiếng) lan xa
trình bày, giải thích rõ ràng
che giấu điều xấu, nêu điều tốt của người khác
ca ngợi
nhịp điệu
ca ngợi
bay lên
hống hách và hách dịch
cưỡi hạc lên Dương Châu (thành ngữ); đạt được chức quan
giương cao
có tinh thần chiến đấu cao