Bỏ qua đến nội dung

害虫

hài chóng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sâu hại
  2. 2. côn trùng gây hại

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse with '害人虫' (archaic term for harmful person), which is not about insects.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们一定要消灭 害虫
We must eliminate the pests.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.