Bỏ qua đến nội dung

hài
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hại
  2. 2. gây hại
  3. 3. gây rắc rối

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
吸烟有 健康。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13276175)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 害

侵害
qīn hài

xâm phạm

伤害
shāng hài

thương tổn

利害
lì hài

ưu điểm và nhược điểm

利害
lì hai

khủng khiếp

危害
wēi hài

nguy hại

厉害
lì hai

khủng khiếp

受害
shòu hài

bị hại

受害人
shòu hài rén

nạn nhân

妨害
fáng hài

đe dọa

害怕
hài pà

sợ

害羞
hài xiū

rụt rè

害臊
hài sào

ngượng ngùng

害虫
hài chóng

sâu hại

损害
sǔn hài

harm

有害
yǒu hài

harmful

杀害
shā hài

giết chết

灾害
zāi hài

thảm họa

祸害
huò hài

tai họa

要害
yào hài

phần quan trọng

谋害
móu hài

âm mưu giết

迫害
pò hài

bách hại

陷害
xiàn hài

bày bẫy

不以词害志
bù yǐ cí hài zhì

không để lời văn làm hại ý

不以辞害志
bù yǐ cí hài zhì

không vì lời văn mà hại ý

不知利害
bù zhī lì hài

xem 不知好歹

侵害人
qīn hài rén

người xâm hại

个人伤害
gè rén shāng hài

thương tích cá nhân

伤天害理
shāng tiān hài lǐ

tàn hại trời lý

免受伤害
miǎn shòu shāng hài

tránh bị tổn hại

公害
gōng hài

ô nhiễm môi trường

冻害
dòng hài

tổn hại do băng giá

切中要害
qiè zhòng yào hài

trúng chỗ hiểm

利害攸关
lì hài yōu guān

liên quan đến lợi hại

利害冲突
lì hài chōng tū

xung đột lợi ích

利害关系
lì hài guān xi

quyền lợi liên quan

利害关系人
lì hài guān xi rén

người có quyền lợi liên quan

利害关系方
lì hài guān xi fāng

bên liên quan

劈空扳害
pī kōng bān hài

bị tổn hại bởi lời vu khống vô căn cứ (thành ngữ)

加害
jiā hài

làm hại

危害性
wēi hài xìng

tính nguy hại

危害评价
wēi hài píng jià

đánh giá nguy hại

受害者
shòu hài zhě

nạn nhân

丧天害理
sàng tiān hài lǐ

vô lương tâm

严重危害
yán zhòng wēi hài

nguy hại nghiêm trọng

四害
sì hài

tứ hại

图财害命
tú cái hài mìng

xem 謀財害命|谋财害命

坑害
kēng hài

gài bẫy

妒能害贤
dù néng hài xián

ghen ghét người tài giỏi, hãm hại người hiền tài (thành ngữ)

妨功害能
fáng gōng hài néng

cản trở và hạn chế những người thành công, có tài năng

妨害公务
fáng hài gōng wù

cản trở việc thi hành công vụ

害人
hài rén

làm hại người khác

害人不浅
hài rén bù qiǎn

gây nhiều rắc rối cho người khác

害人之心不可有,防人之心不可无
hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú

không nên có lòng hại người, nhưng phải có lòng phòng người

害人精
hài rén jīng

yêu tinh hại người

害人虫
hài rén chóng

loài gây hại

害口
hài kǒu

ốm nghén khi mang thai

害命
hài mìng

giết người

害喜
hài xǐ

bị ốm nghén khi mang thai

害得
hài de

làm cho, khiến cho (điều xấu)

害月子
hài yuè zi

ốm nghén (khi mang thai)

害死
hài sǐ

giết chết

害兽
hài shòu

loài gây hại

害病
hài bìng

bị bệnh

害相思病
hài xiāng sī bìng

bệnh tương tư

害眼
hài yǎn

bị đau mắt

害群之马
hài qún zhī mǎ

con ngựa làm hại cả đàn (thành ngữ)

害肚子
hài dù zi

rối loạn tiêu hóa

害处
hài chu

tác hại

害马
hài mǎ

con ngựa đen trong đàn (nghĩa đen)

害鸟
hài niǎo

chim gây hại (đặc biệt là loài chim ăn mùa màng hoặc cá con mới nở)

性侵害
xìng qīn hài

xâm hại tình dục (luật)

戕害
qiāng hài

làm tổn hại

攀害
pān hài

bị tổn hại bởi lời vu khống

攀诬陷害
pān wū xiàn hài

cáo buộc oan uổng

敌害
dí hài

sâu bọ phá hoại

暗害
àn hài

giết ngầm

有害无利
yǒu hài wú lì

có hại mà không có lợi; hại nhiều hơn lợi

有害无益
yǒu hài wú yì

có hại mà không có lợi

有百利而无一害
yǒu bǎi lì ér wú yī hài

có trăm lợi mà không một hại

有百害而无一利
yǒu bǎi hài ér wú yī lì

chẳng có lợi gì cả

次生灾害
cì shēng zāi hài

thảm họa thứ phát

正中要害
zhèng zhòng yào hài

trúng chỗ hiểm; nói trúng tim đen

残害
cán hài

làm tổn thương

残民害物
cán mín hài wù

làm hại dân chúng và phá hoại của cải (thành ngữ)

毒害
dú hài

đầu độc; làm hại (sức khỏe của ai đó) bằng ma túy v.v.; làm hại (tâm trí của mọi người); làm băng hoại

水害
shuǐ hài

thiệt hại do lũ lụt

灾害链
zāi hài liàn

chuỗi thiên tai

无害
wú hài

vô hại

环境损害
huán jìng sǔn hài

thiệt hại môi trường

申不害
shēn bù hài

Shen Buhai (385-337 TCN), nhà tư tưởng chính trị phái Pháp gia

病害
bìng hài

bệnh cây

病民害国
bìng mín hài guó

làm hại dân, hại nước

病虫害
bìng chóng hài

bệnh hại cây trồng và sâu bọ gây hại

病虫害绿色防控
bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng

phòng trừ sâu bệnh xanh; các biện pháp phòng trừ sâu bệnh thân thiện với môi trường

紧急危害
jǐn jí wēi hài

nguy cơ khẩn cấp

自然灾害
zì rán zāi hài

thiên tai

虫害
chóng hài

sâu bọ gây hại

蠹国害民
dù guó hài mín

làm hại nước hại dân

蠹害
dù hài

gây hại

被侵害
bèi qīn hài

bị tổn thương

被害人
bèi hài rén

nạn nhân

被害者
bèi hài zhě

nạn nhân (của một vụ thương tích hoặc giết người)

诬害
wū hài

vu khống, hãm hại

谋财害命
móu cái hài mìng

mưu tài hại mệnh; giết người cướp của

谗害
chán hài

vu khống

贻害
yí hài

để lại hậu quả xấu

贻害无穷
yí hài wú qióng

để lại hậu họa vô cùng

趋利避害
qū lì bì hài

tận dụng lợi ích và tránh tác hại

身体障害
shēn tǐ zhàng hài

người tàn tật

遇害
yù hài

bị sát hại

违天害理
wéi tiān hài lǐ

trái với trời đất và đạo lý (thành ngữ); tính cách vô đạo đức

遗害无穷
yí hài wú qióng

để lại hậu quả tai hại vô cùng

重复使力伤害
chóng fù shǐ lì shāng hài

chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI)

附带损害
fù dài sǔn hài

thiệt hại ngoài dự kiến (thuật ngữ pháp lý và uyển ngữ quân sự)

霜害
shuāng hài

tê cóng