Định nghĩa
- 1. tiệc
- 2. nghỉ ngơi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 宴
tiệc
bữa tiệc thân mật
tiệc chiêu đãi
dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn
tiệc trưa
Cayenne
tiệc cưới
quốc yến
xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席
tiệc cưới
tổ chức tiệc chiêu đãi khách
tiệc; yến tiệc
phòng khiêu vũ
yên vui và hạnh phúc
tiếp đãi (bữa tối)
tiệc rượu và ăn uống
tổ chức tiệc chiêu đãi
tiệc tối tổ chức tại nhà riêng
tiệc tối
tổ chức tiệc chiêu đãi
tiệc vui
yến tiệc
tiệc
tổ chức tiệc
tiệc do học trò tổ chức để tri ân thầy cô
dự tiệc
mời ai đó đến dự tiệc
tiệc rượu
tiệc
tiệc
tiệc lớn
tiệc Hồng Môn