Chuyển đến nội dung chính

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiệc
  2. 2. nghỉ ngơi

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 宴

宴会
yàn huì

yến tiệc; tiệc; dạ tiệc

便宴
biàn yàn

bữa tiệc thân mật

公宴
gōng yàn

tiệc chiêu đãi

千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn

午宴
wǔ yàn

tiệc trưa

卡宴
kǎ yàn

Cayenne

喜宴
xǐ yàn

tiệc cưới

国宴
guó yàn

quốc yến

天下没有不散的宴席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席

婚宴
hūn yàn

tiệc cưới

宴客
yàn kè

tổ chức tiệc chiêu đãi khách

宴席
yàn xí

tiệc; yến tiệc

宴会厅
yàn huì tīng

phòng khiêu vũ

宴乐
yàn lè

yên vui và hạnh phúc

宴请
yàn qǐng

tiếp đãi (bữa tối)

宴饮
yàn yǐn

tiệc rượu và ăn uống

宴飨
yàn xiǎng

tổ chức tiệc chiêu đãi

家宴
jiā yàn

tiệc tối tổ chức tại nhà riêng

晚宴
wǎn yàn

tiệc tối

款宴
kuǎn yàn

tổ chức tiệc chiêu đãi

欢宴
huān yàn

tiệc vui

盛宴
shèng yàn

bữa tiệc lớn; yến tiệc linh đình

筵宴
yán yàn

tiệc

设宴
shè yàn

tổ chức tiệc

谢师宴
xiè shī yàn

tiệc do học trò tổ chức để tri ân thầy cô

赴宴
fù yàn

dự tiệc

邀宴
yāo yàn

mời ai đó đến dự tiệc

酒宴
jiǔ yàn

tiệc rượu

饮宴
yǐn yàn

tiệc

餐宴
cān yàn

tiệc

飨宴
xiǎng yàn

tiệc lớn

鸿门宴
hóng mén yàn

tiệc Hồng Môn