家常
Định nghĩa
- 1. chuyện nhà; chuyện thường ngày
- 2. kiểu gia đình; bình dân (món ăn)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他喜欢吃 家常 菜。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 家常
chuyện thường trong việc binh
bữa ăn đơn giản kiểu gia đình
món ăn gia đình
đậu phụ kiểu nhà làm
tán chuyện phiếm
tán chuyện gia đình, chuyện thường ngày
tán chuyện gia đình lặt vặt (thành ngữ)