Bỏ qua đến nội dung

cháng
HSK 3.0 Cấp 3 Trạng từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. luôn
  2. 2. thường
  3. 3. luôn luôn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
人们 把教师比喻成园丁。
周末我 去足球俱乐部。
调查显示,男性比女性更 使用这个应用。
這兩個國家經 發生邊境衝突。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5360059)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 常

不同寻常
bù tóng xún cháng

không bình thường

反常
fǎn cháng

bất thường

家常
jiā cháng

cuộc sống gia đình

寻常
xún cháng

thường

常人
cháng rén

người thường

常务
cháng wù

công việc thường nhật

常常
cháng cháng

thường xuyên

常年
cháng nián

quanh năm

常态
cháng tài

trạng thái bình thường

常温
cháng wēn

nhiệt độ phòng

常理
cháng lǐ

lý thường

常用
cháng yòng

thường dùng

常见
cháng jiàn

thường thấy

常规
cháng guī

thông lệ

常识
cháng shí

kiến thức chung

平常
píng cháng

thường

平常心
píng cháng xīn

sự bình tĩnh

往常
wǎng cháng

thường lệ

日常
rì cháng

hàng ngày

时常
shí cháng

thường xuyên

正常
zhèng cháng

bình常

照常
zhào cháng

như thường

异常
yì cháng

bất thường

知足常乐
zhī zú cháng lè

hài lòng với những gì mình có

经常
jīng cháng

thường xuyên

通常
tōng cháng

thường

非常
fēi cháng

rất

一反常态
yī fǎn cháng tài

hoàn toàn thay đổi so với trạng thái bình thường

一反往常
yī fǎn wǎng cháng

trái với thường lệ

一如往常
yī rú wǎng cháng

như thường lệ

三纲五常
sān gāng wǔ cháng

tam cương ngũ thường

不平常
bù píng cháng

bất thường

不正常
bù zhèng cháng

bất thường

不正常状况
bù zhèng cháng zhuàng kuàng

trạng thái bất thường

中常
zhōng cháng

trung bình

五常
wǔ cháng

Ngũ Thường, thành phố cấp huyện thuộc Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang, Trung Quốc

五常市
wǔ cháng shì

Ngũ Thường

人之常情
rén zhī cháng qíng

lẽ thường tình của con người

介电常数
jiè diàn cháng shù

hằng số điện môi

伦常
lún cháng

luân thường

全国人民代表大会常务委员会
quán guó rén mín dài biǎo dà huì cháng wù wěi yuán huì

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

兵家常事
bīng jiā cháng shì

chuyện thường trong việc binh

出没无常
chū mò wú cháng

xuất hiện biến mất thất thường

十常侍
shí cháng shì

Thập thường thị

千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér bó lè bù cháng yǒu

Ngựa chạy ngàn dặm thường có, nhưng người biết nhìn ngựa giỏi thì không thường có

反复无常
fǎn fù wú cháng

thất thường

喜怒无常
xǐ nù wú cháng

thất thường

基因染色体异常
jī yīn rǎn sè tǐ yì cháng

bất thường nhiễm sắc thể di truyền

太常
tài cháng

Thái thường, quan đứng đầu nghi lễ trong triều đình Trung Quốc thời phong kiến, một trong Cửu khanh

失常
shī cháng

bất thường

定常态
dìng cháng tài

trạng thái ổn định

家常便饭
jiā cháng biàn fàn

bữa ăn đơn giản kiểu gia đình

家常菜
jiā cháng cài

món ăn gia đình

家常豆腐
jiā cháng dòu fu

đậu phụ kiểu nhà làm

常任
cháng rèn

thường trực

常任理事国
cháng rèn lǐ shì guó

nước thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)

常住
cháng zhù

cư dân lâu dài

常住论
cháng zhù lùn

thuyết thường trụ (sự trường tồn của linh hồn, Phạn ngữ śāśvata-vāda)

常来常往
cháng lái cháng wǎng

thường xuyên đến thăm

常俸
cháng fèng

lương cố định của quan chức

常务委员会
cháng wù wěi yuán huì

ủy ban thường vụ

常务理事
cháng wù lǐ shì

ủy viên thường trực hội đồng

常胜军
cháng shèng jūn

đội quân thường thắng (1860-1864), quân đội nhà Thanh được trang bị và huấn luyện cùng với người châu Âu, dùng chủ yếu chống lại quân nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc

常问问题
cháng wèn wèn tí

câu hỏi thường gặp

常在河边走,哪有不湿鞋
cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

người thường đi dọc bờ sông thì không thể tránh khỏi bị ướt giày (tục ngữ)

常委
cháng wěi

ủy viên ban thường vụ

常委会
cháng wěi huì

ban thường vụ

常客
cháng kè

khách thường xuyên

常宁
cháng níng

Changning, thành phố cấp huyện thuộc Hành Dương, Hồ Nam

常宁市
cháng níng shì

Changning, thành phố cấp huyện thuộc Hành Dương, Hồ Nam

常山
cháng shān

huyện Thường Sơn thuộc Cù Châu, Chiết Giang

常山县
cháng shān xiàn

huyện Thường Sơn, thuộc Cù Châu, Chiết Giang

常州
cháng zhōu

Trường Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

常州市
cháng zhōu shì

thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô

常微分方程
cháng wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân thường

常德
cháng dé

thành phố cấp địa khu Trường Đức ở Hồ Nam

常德地区
cháng dé dì qū

khu vực Thường Đức ở Hồ Nam

常德市
cháng dé shì

Thành phố trực thuộc tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc

常德丝弦
cháng dé sī xián

Changde sixian, phong cách âm nhạc dân gian sân khấu với giọng hát theo phương ngữ Changde, đệm bằng nhạc cụ dây truyền thống

常情
cháng qíng

lẽ thường; tình cảm thông thường của con người

常态分布
cháng tài fēn bù

phân phối chuẩn (trong thống kê)

常态化
cháng tài huà

được chuẩn hóa (thống kê)

常态编班
cháng tài biān bān

xem 常態分班|常态分班

常数
cháng shù

hằng số (toán học)

常春藤
cháng chūn téng

cây thường xuân

常春藤学府
cháng chūn téng xué fǔ

trường thuộc nhóm Ivy League

常时
cháng shí

thường xuyên

常染色体
cháng rǎn sè tǐ

nhiễm sắc thể thường

常模
cháng mó

chuẩn mực (mẫu điển hình thường thấy)

常法
cháng fǎ

thông lệ

常熟
cháng shú

Thường Thục, thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô

常熟市
cháng shú shì

Changshu, thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô

常犯
cháng fàn

phạm phải thường xuyên

常用品
cháng yòng pǐn

đồ dùng hàng ngày

常用字
cháng yòng zì

từ thông dụng

常绿
cháng lǜ

thường xanh

常绿植物
cháng lǜ zhí wù

cây thường xanh

常绿树
cháng lǜ shù

cây thường xanh

常衡制
cháng héng zhì

Hệ đo lường avoirdupois, hệ thống trọng lượng dựa trên pound 16 ounce (hoặc 7.000 grain)

常见问题
cháng jiàn wèn tí

các vấn đề thường gặp

常规武器
cháng guī wǔ qì

vũ khí thông thường

常言
cháng yán

câu nói thường dùng

常言说得好
cháng yán shuō de hǎo

như người ta thường nói

常设
cháng shè

thường trực

常轨
cháng guǐ

thông lệ thường

常道
cháng dào

lẽ thường; đạo thường

常量
cháng liàng

hằng số (vật lý, toán học)

常青
cháng qīng

thường xanh

常青藤
cháng qīng téng

cây thường xuân

常青藤八校
cháng qīng téng bā xiào

Liên đoàn Ivy League

常项
cháng xiàng

hạng tử hằng số (trong biểu thức toán học)

常驻
cháng zhù

thường trú

平常日
píng cháng rì

ngày thường

平平常常
píng píng cháng cháng

bình thường, không có gì đặc biệt

心律失常
xīn lǜ shī cháng

loạn nhịp tim

恒常
héng cháng

hằng số; thường xuyên

恢复常态
huī fù cháng tài

trở lại bình thường

惯常
guàn cháng

thông thường

戏剧化人格违常
xì jù huà rén gé wéi cháng

rối loạn nhân cách kịch tính

扯家常
chě jiā cháng

tán chuyện phiếm

拉家常
lā jiā cháng

tán chuyện gia đình, chuyện thường ngày

日常工作
rì cháng gōng zuò

công việc thường ngày

普朗克常数
pǔ lǎng kè cháng shù

hằng số Planck

正常化
zhèng cháng huà

sự bình thường hóa (quan hệ ngoại giao v.v.)

正常工作
zhèng cháng gōng zuò

hoạt động bình thường

正常成本
zhèng cháng chéng běn

chi phí bình thường (kế toán)

正常菌群
zhèng cháng jūn qún

hệ vi sinh vật bình thường

每常
měi cháng

thường xuyên (trong quá khứ)

法轮常转
fǎ lún cháng zhuàn

bánh xe pháp luân luôn chuyển động (thành ngữ); giáo lý Phật giáo sẽ chiến thắng tất cả

无常
wú cháng

biến đổi

异乎寻常
yì hū xún cháng

khác thường

磁异常
cí yì cháng

dị thường từ (địa chất)

神经失常
shén jīng shī cháng

rối loạn thần kinh

祸福无常
huò fú wú cháng

họa phúc vô thường; tai họa và hạnh phúc không theo quy luật; phúc họa khó lường

积分常数
jī fēn cháng shù

hằng số tích phân (toán học)

素常
sù cháng

thường ngày

经常账户
jīng cháng zhàng hù

tài khoản vãng lai (kinh tế học)

习以为常
xí yǐ wéi cháng

quen thuộc

老生常谈
lǎo shēng cháng tán

chân lý hiển nhiên

言语失常症
yán yǔ shī cháng zhèng

tật nói năng bất thường

变化无常
biàn huà wú cháng

biến hóa vô thường; thay đổi thất thường

超乎寻常
chāo hū xún cháng

khác thường

超常
chāo cháng

siêu phàm; vượt trội hơn hẳn mức trung bình

超常发挥
chāo cháng fā huī

vượt qua chính mình; thể hiện xuất sắc

蹈常袭故
dǎo cháng xí gù

luôn luôn theo lối cũ

进退有常
jìn tuì yǒu cháng

tiến thoái có quy luật (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau

重力异常
zhòng lì yì cháng

dị thường trọng lực (địa chất)

闲话家常
xián huà jiā cháng

tán chuyện gia đình lặt vặt (thành ngữ)

阿伏伽德罗常数
ā fú jiā dé luó cháng shù

hằng số Avogadro (hóa học)

非常多
fēi cháng duō

nhiều

非常感谢
fēi cháng gǎn xiè

vô cùng biết ơn; rất cảm tạ

非常手段
fēi cháng shǒu duàn

biện pháp khẩn cấp

非正常
fēi zhèng cháng

bất thường

类精神分裂型人格违常
lèi jīng shén fēn liè xíng rén gé wéi cháng

rối loạn nhân cách phân liệt (SPD)

骨髓增生异常综合征
gǔ suǐ zēng shēng yì cháng zōng hé zhēng

hội chứng loạn sản tủy xương (MDS)

黑白无常
hēi bái wú cháng

Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc, một mặc đồ đen và một mặc đồ trắng, có nhiệm vụ dẫn linh hồn người chết xuống âm phủ