Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. gia sư
- 2. giáo dục gia đình
- 3. nuôi dạy
Quan hệ giữa các từ
Counterparts
1 itemUsage notes
Collocations
家教 is most often paired with 有/没有 to describe whether someone is well-brought-up, e.g., 他没有家教。
Câu ví dụ
Hiển thị 1他的 家教 很好。
He is very well-brought-up.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.