Bỏ qua đến nội dung

家教

jiā jiào
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gia sư
  2. 2. giáo dục gia đình
  3. 3. nuôi dạy

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

家教 is most often paired with 有/没有 to describe whether someone is well-brought-up, e.g., 他没有家教。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的 家教 很好。
He is very well-brought-up.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.