Bỏ qua đến nội dung

jiāo
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dạy
  2. 2. giáo dục
  3. 3. truyền đạt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
中文。
她非常有耐心地 我写汉字。
授他 英語會話。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1112702)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 教

伊斯兰教
yī sī lán jiào

Hồi giáo

佛教
fó jiào

Phật giáo

基督教
jī dū jiào

Kitô giáo

天主教
tiān zhǔ jiào

Công giáo

宗教
zōng jiào

tôn giáo

家教
jiā jiào

gia sư

指教
zhǐ jiào

cho ý kiến

教堂
jiào táng

nhà thờ

教学
jiāo xué

giảng dạy

教学
jiào xué

giáo dục

教学楼
jiào xué lóu

nhà học

教室
jiào shì

phòng học

教师
jiào shī

giáo viên

教授
jiào shòu

giáo sư

教材
jiào cái

sách giáo khoa

教条
jiào tiáo

chủ nghĩa giáo điều

教科书
jiào kē shū

sách giáo khoa

教练
jiào liàn

huấn luyện viên

教育
jiào yù

giáo dục

教育部
jiào yù bù

Bộ Giáo dục

教训
jiào xun

giáo huấn

教养
jiào yǎng

giáo dục

管教
guǎn jiào

kỷ luật

请教
qǐng jiào

xin hỏi

赐教
cì jiào

cho tôi học hỏi

道教
dào jiào

Đạo giáo

一神教
yī shén jiào

tôn giáo độc thần

三夷教
sān yí jiào

tam di giáo

三教
sān jiào

tam giáo

三教九流
sān jiào jiǔ liú

tam giáo cửu lưu

三自爱国教会
sān zì ài guó jiào huì

Phong trào Yêu nước Tam Tự

三自教会
sān zì jiào huì

Hội thánh Yêu nước Ba tự

不吝赐教
bù lìn cì jiào

xin chỉ giáo

中国伊斯兰教协会
zhōng guó yī sī lán jiào xié huì

Hiệp hội Hồi giáo Trung Quốc

中国天主教爱国会
zhōng guó tiān zhǔ jiào ài guó huì

Hội Công giáo Yêu nước Trung Quốc

中国教育和科研计算机网
zhōng guó jiào yù hé kē yán jì suàn jī wǎng

Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET)

中等专业教育
zhōng děng zhuān yè jiào yù

giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

中等教育
zhōng děng jiào yù

giáo dục trung học

中等普通教育
zhōng děng pǔ tōng jiào yù

giáo dục trung học phổ thông

主教
zhǔ jiào

giám mục

主教座堂
zhǔ jiào zuò táng

nhà thờ chính tòa

主管教区
zhǔ guǎn jiào qū

giáo phận

人间佛教
rén jiān fó jiào

Phật giáo nhân gian

伏都教
fú dū jiào

Phù thủy

佛教徒
fó jiào tú

Phật tử

佛教语
fó jiào yǔ

thuật ngữ Phật giáo

信教
xìn jiào

tín ngưỡng

传教
chuán jiào

truyền giáo

传教团
chuán jiào tuán

phái đoàn truyền giáo

传教士
chuán jiào shì

nhà truyền giáo

儒教
rú jiào

Nho giáo

入教
rù jiào

nhập giáo

初等教育
chū děng jiào yù

giáo dục tiểu học

副教授
fù jiào shòu

phó giáo sư

助教
zhù jiào

trợ giảng

劳动教养
láo dòng jiào yǎng

cải tạo lao động

劳教
láo jiào

cải tạo lao động

劳教所
láo jiào suǒ

trại cải tạo

劝教
quàn jiào

khuyên dạy

北京教育学院
běi jīng jiào yù xué yuàn

Học viện Giáo dục Bắc Kinh

印度教
yìn dù jiào

Ấn Độ giáo

印度教徒
yìn dù jiào tú

tín đồ Ấn Độ giáo

反面教员
fǎn miàn jiào yuán

người thầy phản diện

反面教材
fǎn miàn jiào cái

bài học ngược

受教
shòu jiào

được chỉ dạy

叛教
pàn jiào

sự bội giáo

吸取教训
xī qǔ jiào xun

rút ra bài học

喇嘛教
lǎ ma jiào

Lạt-ma giáo

四大佛教名山
sì dà fó jiào míng shān

Tứ đại Phật giáo danh sơn

回教
huí jiào

Hồi giáo

因材施教
yīn cái shī jiào

dạy theo năng khiếu của từng người

国教
guó jiào

quốc giáo

在教
zài jiào

theo đạo

执教
zhí jiào

dạy học

基督教徒
jī dū jiào tú

người theo đạo Cơ Đốc

基督教民主联盟
jī dū jiào mín zhǔ lián méng

Liên minh Dân chủ Cơ đốc giáo (đảng chính trị Đức)

基督教派
jī dū jiào pài

giáo phái Cơ Đốc

基督教科学派
jī dū jiào kē xué pài

Khoa học Cơ đốc

基督新教
jī dū xīn jiào

đạo Tin Lành

基础教育
jī chǔ jiào yù

giáo dục cơ bản

外教
wài jiào

người mới vào nghề, lính mới

多神教
duō shén jiào

tôn giáo đa thần

大主教
dà zhǔ jiào

tổng giám mục

大教堂
dà jiào táng

nhà thờ lớn

天主教徒
tiān zhǔ jiào tú

người Công giáo

天主教会
tiān zhǔ jiào huì

Giáo hội Công giáo

天理教
tiān lǐ jiào

Tenrikyo (tôn giáo Nhật Bản)

奥姆真理教
ào mǔ zhēn lǐ jiào

Aum Shinrikyo (hay Supreme Truth), giáo phái hủy diệt của Nhật Bản gây ra vụ tấn công khí sarin năm 1995 tại tàu điện ngầm Tokyo

威斯敏斯特教堂
wēi sī mǐn sī tè jiào táng

Tu viện Westminster, Luân Đôn

婆罗门教
pó luó mén jiào

Bà la môn giáo

孔教
kǒng jiào

Giáo lý của Khổng Tử

学前教育
xué qián jiào yù

giáo dục mầm non

宋教仁
sòng jiào rén

Tống Giáo Nhân (1882-1913), chính trị gia đảng cách mạng tham gia cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát tại Thượng Hải năm 1913

宗教仪式
zōng jiào yí shì

nghi lễ tôn giáo

宗教团
zōng jiào tuán

dòng tu thể tôn giáo

宗教学
zōng jiào xué

tôn giáo học

宗教徒
zōng jiào tú

tín đồ tôn giáo

宗教改革
zōng jiào gǎi gé

(đạo Tin Lành) Cải cách tôn giáo

宗教法庭
zōng jiào fǎ tíng

Tòa án dị giáo (tôn giáo)

客座教授
kè zuò jiào shòu

giáo sư thỉnh giảng

宣教
xuān jiào

truyền giáo

家庭教师
jiā tíng jiào shī

gia sư

密教
mì jiào

Phật giáo mật tông

寓教于乐
yù jiào yú lè

làm cho việc học trở nên thú vị

实物教学
shí wù jiào xué

bài học trực quan

专业教育
zhuān yè jiào yù

giáo dục chuyên ngành

屡教不改
lǚ jiào bù gǎi

nhiều lần dạy bảo mà không sửa đổi

巫毒教
wū dú jiào

Voodoo (tôn giáo)

帮教
bāng jiào

kèm cặp

幼教
yòu jiào

giáo dục mầm non

性教育
xìng jiào yù

giáo dục giới tính

应试教育
yìng shì jiào yù

giáo dục định hướng thi cử

拜火教
bài huǒ jiào

thờ mặt trời

拜物教
bài wù jiào

sự sùng bái vật

指导教授
zhǐ dǎo jiào shòu

cố vấn

摩尼教
mó ní jiào

Manichê giáo

支教
zhī jiào

chương trình đưa giáo dục đến các vùng kém phát triển

收容教育
shōu róng jiào yù

quản chế và giáo dục lại (hình phạt hành chính đối với gái mại dâm)

政教
zhèng jiào

chính quyền và tôn giáo

政教合一
zhèng jiào hé yī

sự hợp nhất giữa quyền lực tôn giáo và chính trị

政教处
zhèng jiào chǔ

phòng giáo dục chính trị (trong trường học) (Trung Quốc)

教主
jiào zhǔ

người sáng lập hoặc lãnh đạo một tôn giáo hoặc giáo phái

教仪
jiào yí

giáo nghi

教具
jiào jù

đồ dùng dạy học

教务
jiào wù

quản lý giáo dục

教务室
jiào wù shì

phòng giáo vụ

教务长
jiào wù zhǎng

hiệu trưởng phụ trách giáo vụ

教化
jiào huà

giáo hóa; khai hóa

教区
jiào qū

giáo khu

教友
jiào yǒu

tín hữu

教友大会
jiào yǒu dà huì

hội nghị giáo hội

教友派
jiào yǒu pài

Hội Hữu bằng

教员
jiào yuán

giáo viên

教唆
jiào suō

xúi giục

教堂墓地
jiào táng mù dì

nghĩa địa nhà thờ

教堂山
jiào táng shān

Chapel Hill, Bắc Carolina

教坏
jiāo huài

dạy hư

教士
jiào shì

giáo sĩ

教子
jiào zǐ

dạy dỗ con cái

教学大纲
jiào xué dà gāng

giáo trình khóa học

教学机构
jiào xué jī gòu

cơ sở giáo dục

教学法
jiào xué fǎ

phương pháp giảng dạy

教学相长
jiào xué xiāng zhǎng

khi dạy ai đó, cả thầy lẫn trò đều được lợi

教学软体
jiào xué ruǎn tǐ

phần mềm giảng dạy

教安
jiào ān

kính chúc thầy cô được an lành (lời chào cuối thư gửi thầy cô)

教宗
jiào zōng

giáo hoàng

教宗座驾
jiào zōng zuò jià

xe giáo hoàng

教官
jiào guān

giảng viên quân sự

教导
jiào dǎo

chỉ bảo

教师爷
jiào shī yé

thầy dạy võ, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy võ và canh gác nhà

教师节
jiào shī jié

Ngày Nhà giáo (10 tháng 9 ở Trung Quốc và ngày sinh Khổng Tử, 28 tháng 9 ở Đài Loan)

教廷
jiào tíng

Tòa Thánh Vatican; Tòa Thánh

教廷大使
jiào tíng dà shǐ

đại sứ của giáo hội

教徒
jiào tú

tín đồ

教书
jiāo shū

dạy học

教书匠
jiāo shū jiàng

giáo viên tồi

教会
jiāo huì

chỉ dạy

教会
jiào huì

nhà thờ Thiên Chúa giáo

教本
jiào běn

giáo trình

教案
jiào àn

giáo án

教条主义
jiào tiáo zhǔ yì

chủ nghĩa giáo điều

教权
jiào quán

quyền cai trị tôn giáo

教母
jiào mǔ

mẹ đỡ đầu

教民
jiào mín

tín đồ

教法
jiào fǎ

phương pháp giảng dạy

教派
jiào pài

giáo phái

教父
jiào fù

bố đỡ đầu

教理
jiào lǐ

giáo lý (tôn giáo)

教皇
jiào huáng

giáo hoàng

教研室
jiào yán shì

phòng nghiên cứu giảng dạy

教科文组织
jiào kē wén zǔ zhī

UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc

教科书式
jiào kē shū shì

(tân từ khoảng năm 2018) xứng đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa

教程
jiào chéng

giáo trình

教练员
jiào liàn yuán

huấn luyện viên thể thao

教练机
jiào liàn jī

máy bay huấn luyện

教义
jiào yì

tín điều

教义和圣约
jiào yì hé shèng yuē

Giáo lý và Giao ước

教职员
jiào zhí yuán

giáo viên và nhân viên hành chính

教职员工
jiào zhí yuán gōng

đội ngũ giảng dạy và hành chính

教职工
jiào zhí gōng

giáo viên và nhân viên hành chính

教育委员会
jiào yù wěi yuán huì

ủy ban giáo dục

教育学
jiào yù xué

giáo dục học

教育家
jiào yù jiā

nhà giáo dục

教育工作者
jiào yù gōng zuò zhě

nhà giáo dục

教育性
jiào yù xìng

mang tính giáo dục

教育界
jiào yù jiè

giới giáo dục

教育相谈
jiào yù xiāng tán

cố vấn giáo dục

教育背景
jiào yù bèi jǐng

trình độ học vấn

教育部长
jiào yù bù zhǎng

Bộ trưởng Bộ Giáo dục

教育电视
jiào yù diàn shì

Truyền hình Giáo dục (Hồng Kông)

教规
jiào guī

giáo luật

教诲
jiào huì

(văn chương) dạy bảo; khuyên răn; khuyên bảo

教课
jiāo kè

dạy học

教长
jiào zhǎng

trưởng khoa (trong trường đại học)

教鞭
jiào biān

que chỉ bài của giáo viên

教头
jiào tóu

huấn luyện viên thể thao

教龄
jiào líng

thâm niên giảng dạy

文教
wén jiào

văn hóa và giáo dục

新教
xīn jiào

đạo Tin Lành

新教徒
xīn jiào tú

người theo đạo Tin Lành