教
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. dạy
- 2. giáo dục
- 3. truyền đạt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 教
Hồi giáo
Phật giáo
Kitô giáo
Công giáo
tôn giáo
gia sư
cho ý kiến
nhà thờ
giảng dạy
giáo dục
nhà học
phòng học
giáo viên
giáo sư
sách giáo khoa
chủ nghĩa giáo điều
sách giáo khoa
huấn luyện viên
giáo dục
Bộ Giáo dục
giáo huấn
giáo dục
kỷ luật
xin hỏi
cho tôi học hỏi
Đạo giáo
tôn giáo độc thần
tam di giáo
tam giáo
tam giáo cửu lưu
Phong trào Yêu nước Tam Tự
Hội thánh Yêu nước Ba tự
xin chỉ giáo
Hiệp hội Hồi giáo Trung Quốc
Hội Công giáo Yêu nước Trung Quốc
Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET)
giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
giáo dục trung học
giáo dục trung học phổ thông
giám mục
nhà thờ chính tòa
giáo phận
Phật giáo nhân gian
Phù thủy
Phật tử
thuật ngữ Phật giáo
tín ngưỡng
truyền giáo
phái đoàn truyền giáo
nhà truyền giáo
Nho giáo
nhập giáo
giáo dục tiểu học
phó giáo sư
trợ giảng
cải tạo lao động
cải tạo lao động
trại cải tạo
khuyên dạy
Học viện Giáo dục Bắc Kinh
Ấn Độ giáo
tín đồ Ấn Độ giáo
người thầy phản diện
bài học ngược
được chỉ dạy
sự bội giáo
rút ra bài học
Lạt-ma giáo
Tứ đại Phật giáo danh sơn
Hồi giáo
dạy theo năng khiếu của từng người
quốc giáo
theo đạo
dạy học
người theo đạo Cơ Đốc
Liên minh Dân chủ Cơ đốc giáo (đảng chính trị Đức)
giáo phái Cơ Đốc
Khoa học Cơ đốc
đạo Tin Lành
giáo dục cơ bản
người mới vào nghề, lính mới
tôn giáo đa thần
tổng giám mục
nhà thờ lớn
người Công giáo
Giáo hội Công giáo
Tenrikyo (tôn giáo Nhật Bản)
Aum Shinrikyo (hay Supreme Truth), giáo phái hủy diệt của Nhật Bản gây ra vụ tấn công khí sarin năm 1995 tại tàu điện ngầm Tokyo
Tu viện Westminster, Luân Đôn
Bà la môn giáo
Giáo lý của Khổng Tử
giáo dục mầm non
Tống Giáo Nhân (1882-1913), chính trị gia đảng cách mạng tham gia cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát tại Thượng Hải năm 1913
nghi lễ tôn giáo
dòng tu thể tôn giáo
tôn giáo học
tín đồ tôn giáo
(đạo Tin Lành) Cải cách tôn giáo
Tòa án dị giáo (tôn giáo)
giáo sư thỉnh giảng
truyền giáo
gia sư
Phật giáo mật tông
làm cho việc học trở nên thú vị
bài học trực quan
giáo dục chuyên ngành
nhiều lần dạy bảo mà không sửa đổi
Voodoo (tôn giáo)
kèm cặp
giáo dục mầm non
giáo dục giới tính
giáo dục định hướng thi cử
thờ mặt trời
sự sùng bái vật
cố vấn
Manichê giáo
chương trình đưa giáo dục đến các vùng kém phát triển
quản chế và giáo dục lại (hình phạt hành chính đối với gái mại dâm)
chính quyền và tôn giáo
sự hợp nhất giữa quyền lực tôn giáo và chính trị
phòng giáo dục chính trị (trong trường học) (Trung Quốc)
người sáng lập hoặc lãnh đạo một tôn giáo hoặc giáo phái
giáo nghi
đồ dùng dạy học
quản lý giáo dục
phòng giáo vụ
hiệu trưởng phụ trách giáo vụ
giáo hóa; khai hóa
giáo khu
tín hữu
hội nghị giáo hội
Hội Hữu bằng
giáo viên
xúi giục
nghĩa địa nhà thờ
Chapel Hill, Bắc Carolina
dạy hư
giáo sĩ
dạy dỗ con cái
giáo trình khóa học
cơ sở giáo dục
phương pháp giảng dạy
khi dạy ai đó, cả thầy lẫn trò đều được lợi
phần mềm giảng dạy
kính chúc thầy cô được an lành (lời chào cuối thư gửi thầy cô)
giáo hoàng
xe giáo hoàng
giảng viên quân sự
chỉ bảo
thầy dạy võ, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy võ và canh gác nhà
Ngày Nhà giáo (10 tháng 9 ở Trung Quốc và ngày sinh Khổng Tử, 28 tháng 9 ở Đài Loan)
Tòa Thánh Vatican; Tòa Thánh
đại sứ của giáo hội
tín đồ
dạy học
giáo viên tồi
chỉ dạy
nhà thờ Thiên Chúa giáo
giáo trình
giáo án
chủ nghĩa giáo điều
quyền cai trị tôn giáo
mẹ đỡ đầu
tín đồ
phương pháp giảng dạy
giáo phái
bố đỡ đầu
giáo lý (tôn giáo)
giáo hoàng
phòng nghiên cứu giảng dạy
UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc
(tân từ khoảng năm 2018) xứng đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa
giáo trình
huấn luyện viên thể thao
máy bay huấn luyện
tín điều
Giáo lý và Giao ước
giáo viên và nhân viên hành chính
đội ngũ giảng dạy và hành chính
giáo viên và nhân viên hành chính
ủy ban giáo dục
giáo dục học
nhà giáo dục
nhà giáo dục
mang tính giáo dục
giới giáo dục
cố vấn giáo dục
trình độ học vấn
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Truyền hình Giáo dục (Hồng Kông)
giáo luật
(văn chương) dạy bảo; khuyên răn; khuyên bảo
dạy học
trưởng khoa (trong trường đại học)
que chỉ bài của giáo viên
huấn luyện viên thể thao
thâm niên giảng dạy
văn hóa và giáo dục
đạo Tin Lành
người theo đạo Tin Lành