Định nghĩa
- 1. yên lặng
- 2. cô đơn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 寂
cô đơn
im lặng
không cam chịu cô đơn
cô quạnh
viên tịch
cô đơn, hiu quạnh
yên tĩnh
(văn chương) yên tĩnh và hoang vắng
diệt vong
im lặng
(nơi) hẻo lánh và yên tĩnh
khô khan và cô đơn
sự tĩnh lặng như chết
sự im lặng
cả khán giả im lặng chờ đợi
viên tịch (của nhà sư hoặc ni cô)
im lặng như tờ
tĩnh lặng
yên tĩnh