寂
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. yên lặng
- 2. cô đơn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我很 寂 寞。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 寂
cô đơn; buồn tẻ; hiu quạnh
yên tĩnh; tĩnh lặng; vắng lặng
không cam chịu cô đơn
cô quạnh
viên tịch
cô đơn, hiu quạnh
yên tĩnh
(văn chương) yên tĩnh và hoang vắng
diệt vong
im lặng
(nơi) hẻo lánh và yên tĩnh
khô khan và cô đơn
sự tĩnh lặng như chết
sự im lặng
cả khán giả im lặng chờ đợi
viên tịch (của nhà sư hoặc ni cô)
im lặng như tờ
tĩnh lặng
yên tĩnh