Bỏ qua đến nội dung

寄托

jì tuō
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gửi gắm
  2. 2. trao gửi
  3. 3. đặt niềm tin

Usage notes

Common mistakes

误用“寄托”直接加宾语如“寄托孩子”表示托付照料,正确说法应为“把孩子托付给某人”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
父母总是把希望 寄托 在孩子身上。
Parents always place their hopes on their children.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 寄托