Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gửi
  2. 2. đặt
  3. 3. trao

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我昨天 了一封信。
请把这个信封 出去。
掛號嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9057891)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 寄

寄托
jì tuō

gửi gắm

传寄
chuán jì

gửi

汇寄
huì jì

chuyển tiền

千里寄鹅毛
qiān lǐ jì é máo

món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng

另寄
lìng jì

gửi riêng

寄主
jì zhǔ

vật chủ (của ký sinh trùng)

寄予
jì yǔ

đặt (hy vọng, tầm quan trọng...) vào

寄予厚望
jì yǔ hòu wàng

đặt nhiều hy vọng

寄人篱下
jì rén lí xià

sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống nhờ vào lòng thương của người khác

寄件人
jì jiàn rén

người gửi

寄件者
jì jiàn zhě

xem 寄件人

寄出
jì chū

gửi đi; gửi qua bưu điện

寄名
jì míng

tên nhận nuôi

寄售
jì shòu

bán ký gửi

寄女
jì nǚ

con gái nuôi

寄子
jì zǐ

con nuôi

寄存
jì cún

gửi

寄存器
jì cún qì

thanh ghi (trong bộ xử lý máy tính)

寄存处
jì cún chù

kho hàng

寄宿
jì sù

ở nhờ; trọ; ăn ở

寄宿学校
jì sù xué xiào

trường nội trú

寄宿生
jì sù shēng

học sinh nội trú

寄居
jì jū

sống nhờ nơi khác

寄居蟹
jì jū xiè

cua ẩn sĩ

寄怀
jì huái

tình cảm được bày tỏ trong văn chương

寄放
jì fàng

gửi nhờ

寄望
jì wàng

đặt hy vọng vào

寄母
jì mǔ

mẹ nuôi

寄父
jì fù

cha nuôi

寄物柜
jì wù guì

tủ gửi hành lý

寄生
jì shēng

sống ký sinh trên hoặc trong cơ thể sinh vật khác

寄生物
jì shēng wù

vật ký sinh

寄生生活
jì shēng shēng huó

sự sống ký sinh; đời sống ký sinh

寄生者
jì shēng zhě

kẻ ký sinh

寄生虫
jì shēng chóng

kí sinh trùng

寄发
jì fā

gửi đi

寄籍
jì jí

đăng ký hộ khẩu ở nơi khác

寄卖
jì mài

gửi bán

寄迹
jì jì

sống tạm nơi xa nhà

寄辞
jì cí

gửi lời nhắn

寄送
jì sòng

gửi

寄达
jì dá

gửi qua đường bưu điện

寄递
jì dì

sự giao nhận (thư từ)

寄销
jì xiāo

gửi đi

寄顿
jì dùn

gửi gắm giữ hộ

寄养
jì yǎng

gửi nuôi (trẻ em, thú cưng...)

投寄
tóu jì

gửi qua bưu điện

槲寄生
hú jì shēng

cây tầm gửi

转寄
zhuǎn jì

chuyển tiếp (thư, tin nhắn, bài viết...)

邮寄
yóu jì

gửi qua bưu điện

阃寄
kǔn jì

chỉ huy quân sự

附寄
fù jì

gửi kèm