富贵
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. giàu sang
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 富贵
không bị tha hóa bởi giàu sang phú quý
bướu góa phụ
giàu sang, phú quý và sống lâu
bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và nghỉ dưỡng lâu)
cây trúc phú quý (Dracaena sanderiana)
Mũi Phú Quý, điểm cực bắc của đảo Đài Loan
vinh hoa phú quý
đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có
Chúc bạn sống lâu và giàu sang! (thành ngữ, lời chào thông thường)