富贵
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. giàu sang
Từ chứa 富贵
không bị tha hóa bởi giàu sang phú quý
bướu góa phụ
giàu sang, phú quý và sống lâu
bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và nghỉ dưỡng lâu)
cây trúc phú quý (Dracaena sanderiana)
Mũi Phú Quý, điểm cực bắc của đảo Đài Loan
vinh hoa phú quý
đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có
Chúc bạn sống lâu và giàu sang! (thành ngữ, lời chào thông thường)