Bỏ qua đến nội dung

guì
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đắt
  2. 2. quý
  3. 3. cao quý

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这件衣服虽 ,但质量很好。
这件衣服太 了。
这个名牌手表很
这类的书很
这件衣服的价钱很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 贵

贵姓
guìxìng

Xin hỏi quý danh của bạn?

可贵
kě guì

quý báu

名贵
míng guì

đắt giá

宝贵
bǎo guì

quý báu

尊贵
zūn guì

trân trọng

昂贵
áng guì

đắt

珍贵
zhēn guì

quý báu

贵族
guì zú

quý tộc

贵宾
guì bīn

khách quý

贵重
guì zhòng

quý giá

难能可贵
nán néng kě guì

đáng quý

高贵
gāo guì

cao quý

以和为贵
yǐ hé wéi guì

hòa khí là quý

兵贵神速
bīng guì shén sù

Binh quý thần tốc

刘贵今
liú guì jīn

Lưu Quý Kim

单身贵族
dān shēn guì zú

người độc thân sung túc

大富大贵
dà fù dà guì

rất giàu có

娇贵
jiāo guì

được nuông chiều

富贵
fù guì

giàu sang

富贵不能淫
fù guì bù néng yín

không bị tha hóa bởi giàu sang phú quý

富贵包
fù guì bāo

bướu góa phụ

富贵寿考
fù guì shòu kǎo

giàu sang, phú quý và sống lâu

富贵病
fù guì bìng

bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và nghỉ dưỡng lâu)

富贵竹
fù guì zhú

cây trúc phú quý (Dracaena sanderiana)

富贵角
fù guì jiǎo

Mũi Phú Quý, điểm cực bắc của đảo Đài Loan

尊师贵道
zūn shī guì dào

tôn sư trọng đạo

弥足珍贵
mí zú zhēn guì

vô cùng quý giá

德贵丽类
dé guì lì lèi

daiquirí

攀附权贵
pān fù quán guì

bám víu vào người quyền quý và giàu có (thành ngữ); trèo cao

攀高结贵
pān gāo jié guì

bám víu người cao sang, kết giao với người giàu có (thành ngữ); cố gắng dựa dẫm vào người giàu và quyền thế

新贵
xīn guì

người mới giàu

早生贵子
zǎo shēng guì zǐ

sớm sinh quý tử (lời chúc phúc cho cô dâu chú rể)

有何贵干
yǒu hé guì gàn

Có gì quý giá đưa bạn đến đây?

杨贵妃
yáng guì fēi

Dương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Đường Huyền Tông

荣华富贵
róng huá fù guì

vinh hoa phú quý

权贵
quán guì

quan lại có thế lực

洛阳纸贵
luò yáng zhǐ guì

giấy trở nên đắt đỏ ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ)

物以稀为贵
wù yǐ xī wéi guì

vật hiếm thì quý

矜贵
jīn guì

cao quý, quý tộc

苟富贵,勿相忘
gǒu fù guì , wù xiāng wàng

đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có

华贵
huá guì

xa xỉ, sang trọng

薛仁贵
xuē rén guì

Xue Rengui (614-683), đại tướng nhà Đường

亲疏贵贱
qīn shū guì jiàn

thân sơ quý tiện (thành ngữ); mọi người

贵人
guì rén

quý tộc

贵人多忘
guì rén duō wàng

người quyền quý thường hay quên (thành ngữ)

贵人多忘事
guì rén duō wàng shì

xem 貴人多忘|贵人多忘

贵公司
guì gōng sī

quý công ty

贵南
guì nán

huyện Quý Nam

贵南县
guì nán xiàn

huyện Quý Nam, thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, tỉnh Thanh Hải

贵古贱今
guì gǔ jiàn jīn

quý cổ khinh kim; coi trọng quá khứ và khinh thường hiện tại (thành ngữ)

贵司
guì sī

quý công ty (lịch sự)

贵圈真乱
guì quān zhēn luàn

(tiếng lóng, đùa cợt, từ mới khoảng năm 2006, dùng đặc biệt liên quan đến người của công chúng) những chuyện bạn và bạn bè bạn làm (hành vi xấu, tai tiếng v.v.) khiến tôi lắc đầu

贵国
guì guó

quý quốc

贵妃
guì fēi

quý phi

贵妃床
guì fēi chuáng

ghế dài tựa nghiêng

贵妃醉酒
guì fēi zuì jiǔ

Quý phi say rượu, vở kinh kịch thời nhà Thanh

贵妇
guì fù

quý phụ

贵妇人
guì fù rén

quý bà

贵妇犬
guì fù quǎn

chó xù

贵定
guì dìng

huyện Quý Định, thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, Quý Châu

贵定县
guì dìng xiàn

huyện Quý Định ở châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, Quý Châu

贵州财经学院
guì zhōu cái jīng xué yuàn

Học viện Tài chính Kinh tế Quý Châu

贵干
guì gàn

(lịch sự) công việc của ngài

贵庚
guì gēng

tuổi của ngài (kính ngữ)

贵府
guì fǔ

nhà quý ngài (kính ngữ)

贵德
guì dé

huyện Quý Đức thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải

贵德县
guì dé xiàn

huyện Quý Đức (Guide) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, tỉnh Thanh Hải

贵恙
guì yàng

bệnh của ngài

贵方
guì fāng

phía quý vị (trong kinh doanh, v.v.)

贵族化
guì zú huà

sự quý tộc hóa

贵族社会
guì zú shè huì

quý tộc xã hội

贵族身份
guì zú shēn fèn

tước vị quý tộc

贵校
guì xiào

trường của quý vị (kính ngữ)

贵格会
guì gé huì

Hội Tôn giáo Bạn bè

贵池
guì chí

quận Quý Trì của thành phố Trì Châu, An Huy

贵池区
guì chí qū

quận Quý Trì, thuộc thành phố Trì Châu, tỉnh An Huy

贵港
guì gǎng

Quý Cảng, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

贵港市
guì gǎng shì

thành phố cấp địa khu Quý Cảng ở Quảng Tây

贵溪
guì xī

Quý Khê, thành phố cấp huyện thuộc Anh Đàm, Giang Tây

贵溪市
guì xī shì

Guixi, thành phố cấp huyện ở Anh Đàm, Giang Tây

贵珊瑚
guì shān hú

san hô quý

贵胄
guì zhòu

con cháu của quý tộc phong kiến

贵宾室
guì bīn shì

phòng chờ VIP

贵宾犬
guì bīn quǎn

chó xù

贵贱
guì jiàn

quý tiện; sang hèn

贵远贱近
guì yuǎn jiàn jìn

quý xa khinh gần (thành ngữ)

贵金属
guì jīn shǔ

kim loại quý

贵阳
guì yáng

Quý Dương, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Quý Châu, tên ngắn là Trúc

贵阳市
guì yáng shì

thành phố cấp địa khu Quý Dương, thủ phủ tỉnh Quý Châu

贵阳医学院
guì yáng yī xué yuàn

Đại học Y Quý Dương

达官贵人
dá guān guì rén

quan chức cao cấp và quý tộc (thành ngữ); những người quyền quý và có địa vị

长命富贵
cháng mìng fù guì

Chúc bạn sống lâu và giàu sang! (thành ngữ, lời chào thông thường)

云贵川
yún guì chuān

Vân Nam, Quý Châu và Tứ Xuyên

云贵高原
yún guì gāo yuán

Cao nguyên Vân Quý ở tây nam Trung Quốc, bao gồm đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây và rìa phía nam của Tứ Xuyên, Hồ Bắc và Hồ Nam

非富则贵
fēi fù zé guì

xem 非富即貴|非富即贵

非富即贵
fēi fù jí guì

người giàu có và địa vị cao

显贵
xiǎn guì

quyền quý

高抬贵手
gāo tái guì shǒu

rộng lượng (thành ngữ)

黄炎贵胄
huáng yán guì zhòu

con dân Trung Hoa cao quý (thành ngữ)

黑命贵
hēi mìng guì

Phong trào Black Lives Matter (phong trào xã hội)

贵州
guì zhōu

tỉnh Quý Châu