贵
Định nghĩa
- 1. đắt
- 2. quý
- 3. cao quý
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这件衣服虽 贵 ,但质量很好。
这件衣服太 贵 了。
这个名牌手表很 贵 。
这类的书很 贵 。
这件衣服的价钱很 贵 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 贵
Xin hỏi quý danh của bạn?
quý báu
đắt giá
quý báu
trân trọng
đắt
quý báu
quý tộc
khách quý
quý giá
đáng quý
cao quý
hòa khí là quý
Binh quý thần tốc
Lưu Quý Kim
người độc thân sung túc
rất giàu có
được nuông chiều
giàu sang
không bị tha hóa bởi giàu sang phú quý
bướu góa phụ
giàu sang, phú quý và sống lâu
bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và nghỉ dưỡng lâu)
cây trúc phú quý (Dracaena sanderiana)
Mũi Phú Quý, điểm cực bắc của đảo Đài Loan
tôn sư trọng đạo
vô cùng quý giá
daiquirí
bám víu vào người quyền quý và giàu có (thành ngữ); trèo cao
bám víu người cao sang, kết giao với người giàu có (thành ngữ); cố gắng dựa dẫm vào người giàu và quyền thế
người mới giàu
sớm sinh quý tử (lời chúc phúc cho cô dâu chú rể)
Có gì quý giá đưa bạn đến đây?
Dương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Đường Huyền Tông
vinh hoa phú quý
quan lại có thế lực
giấy trở nên đắt đỏ ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ)
vật hiếm thì quý
cao quý, quý tộc
đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có
xa xỉ, sang trọng
Xue Rengui (614-683), đại tướng nhà Đường
thân sơ quý tiện (thành ngữ); mọi người
quý tộc
người quyền quý thường hay quên (thành ngữ)
xem 貴人多忘|贵人多忘
quý công ty
huyện Quý Nam
huyện Quý Nam, thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, tỉnh Thanh Hải
quý cổ khinh kim; coi trọng quá khứ và khinh thường hiện tại (thành ngữ)
quý công ty (lịch sự)
(tiếng lóng, đùa cợt, từ mới khoảng năm 2006, dùng đặc biệt liên quan đến người của công chúng) những chuyện bạn và bạn bè bạn làm (hành vi xấu, tai tiếng v.v.) khiến tôi lắc đầu
quý quốc
quý phi
ghế dài tựa nghiêng
Quý phi say rượu, vở kinh kịch thời nhà Thanh
quý phụ
quý bà
chó xù
huyện Quý Định, thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, Quý Châu
huyện Quý Định ở châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, Quý Châu
Học viện Tài chính Kinh tế Quý Châu
(lịch sự) công việc của ngài
tuổi của ngài (kính ngữ)
nhà quý ngài (kính ngữ)
huyện Quý Đức thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải
huyện Quý Đức (Guide) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, tỉnh Thanh Hải
bệnh của ngài
phía quý vị (trong kinh doanh, v.v.)
sự quý tộc hóa
quý tộc xã hội
tước vị quý tộc
trường của quý vị (kính ngữ)
Hội Tôn giáo Bạn bè
quận Quý Trì của thành phố Trì Châu, An Huy
quận Quý Trì, thuộc thành phố Trì Châu, tỉnh An Huy
Quý Cảng, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Quý Cảng ở Quảng Tây
Quý Khê, thành phố cấp huyện thuộc Anh Đàm, Giang Tây
Guixi, thành phố cấp huyện ở Anh Đàm, Giang Tây
san hô quý
con cháu của quý tộc phong kiến
phòng chờ VIP
chó xù
quý tiện; sang hèn
quý xa khinh gần (thành ngữ)
kim loại quý
Quý Dương, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Quý Châu, tên ngắn là Trúc
thành phố cấp địa khu Quý Dương, thủ phủ tỉnh Quý Châu
Đại học Y Quý Dương
quan chức cao cấp và quý tộc (thành ngữ); những người quyền quý và có địa vị
Chúc bạn sống lâu và giàu sang! (thành ngữ, lời chào thông thường)
Vân Nam, Quý Châu và Tứ Xuyên
Cao nguyên Vân Quý ở tây nam Trung Quốc, bao gồm đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây và rìa phía nam của Tứ Xuyên, Hồ Bắc và Hồ Nam
xem 非富即貴|非富即贵
người giàu có và địa vị cao
quyền quý
rộng lượng (thành ngữ)
con dân Trung Hoa cao quý (thành ngữ)
Phong trào Black Lives Matter (phong trào xã hội)
tỉnh Quý Châu