Định nghĩa
- 1. ngủ say
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 寐
ngủ gật
dậy sớm đi ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ
mơ thấy
mơ ước điều gì đó ngay cả trong giấc mơ (thành ngữ)
Mei, chi khủng long
(văn chương) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc; luôn luôn
mong mỏi ngày đêm; khao khát mãnh liệt
gặp ác mộng