Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. kỳ nghỉ đông
- 2. kỳ nghỉ mùa đông
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Commonly used with 放 (放寒假) or 过 (过寒假) to mean 'to have winter vacation'.
Câu ví dụ
Hiển thị 1寒假 只有一个月。
Winter vacation is only one month long.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.