Bỏ qua đến nội dung

jiǎ
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giả
  2. 2. mượn
  3. 3. giả sử

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这是 的消息。
海关没收了他的 护照。
他說話時她 裝聽不見。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10626680)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 假

不假思索
bù jiǎ sī suǒ

không cần suy nghĩ

休假
xiū jià

nghỉ phép

假使
jiǎ shǐ

nếu

假冒
jiǎ mào

giả mạo

假如
jiǎ rú

nếu

假定
jiǎ dìng

giả định

假日
jià rì

ngày nghỉ

假期
jià qī

kỳ nghỉ

假装
jiǎ zhuāng

giả vờ

假设
jiǎ shè

giả sử

半真半假
bàn zhēn bàn jiǎ

nửa thật nửa giả

寒假
hán jià

kỳ nghỉ đông

度假
dù jià

đi nghỉ

弄虚作假
nòng xū zuò jiǎ

lừa đảo

放假
fàng jià

nghỉ phép

暑假
shǔ jià

kỳ nghỉ hè

真假
zhēn jiǎ

thật giả

节假日
jié jià rì

ngày lễ

虚假
xū jiǎ

giả

请假
qǐng jià

xin nghỉ phép

造假
zào jiǎ

làm giả

长假
cháng jià

kỳ nghỉ dài

久假不归
jiǔ jiǎ bù guī

mượn lâu không trả

事假
shì jià

nghỉ phép vì việc riêng

作假
zuò jiǎ

làm giả

例假
lì jià

kỳ kinh nguyệt

假一赔十
jiǎ yī péi shí

hàng giả đền gấp mười

假人
jiǎ rén

hình nộm

假人像
jiǎ rén xiàng

hình nộm

假仁假义
jiǎ rén jiǎ yì

giả nhân giả nghĩa

假令
jiǎ lìng

nếu như

假作
jiǎ zuò

giả vờ

假借
jiǎ jiè

mượn

假借字
jiǎ jiè zì

giả tá tự

假借义
jiǎ jiè yì

nghĩa giả tá

假充
jiǎ chōng

giả mạo

假公济私
jiǎ gōng jì sī

lợi dụng chức quyền công để mưu lợi riêng (thành ngữ)

假冒伪劣
jiǎ mào wěi liè

hàng giả kém chất lượng

假冒品
jiǎ mào pǐn

hàng giả

假分数
jiǎ fēn shù

phân số không thực sự

假别
jià bié

loại phép

假动作
jiǎ dòng zuò

động tác giả

假名
jiǎ míng

bút danh

假吏
jiǎ lì

quan tạm quyền

假唱
jiǎ chàng

hát nhép

假善人
jiǎ shàn rén

giả nhân giả nghĩa

假嗓
jiǎ sǎng

giọng giả thanh

假嗓子
jiǎ sǎng zi

giọng giả thanh

假报告
jiǎ bào gào

báo cáo giả

假大空
jiǎ dà kōng

lời nói suông

假子
jiǎ zǐ

con nuôi

假寐
jiǎ mèi

ngủ gật

假小子
jiǎ xiǎo zi

con gái giả trai

假山
jiǎ shān

giả sơn

假座
jiǎ zuò

mượn địa điểm

假性
jiǎ xìng

giả

假性近视
jiǎ xìng jìn shì

cận thị giả

假想
jiǎ xiǎng

giả tưởng

假惺惺
jiǎ xīng xīng

giả nhân giả nghĩa

假意
jiǎ yì

giả ý

假慈悲
jiǎ cí bēi

giả từ bi

假戏真唱
jiǎ xì zhēn chàng

hư cấu trở thành hiện thực

假手
jiǎ shǒu

mượn tay

假托
jiǎ tuō

giả thoát

假扮
jiǎ bàn

giả trang

假招子
jiǎ zhāo zi

giả vờ

假拱
jiǎ gǒng

vòm giả

假摔
jiǎ shuāi

ngã vờ

假案
jiǎ àn

vụ án giả tạo

假条
jià tiáo

đơn xin nghỉ phép

假正经
jiǎ zhèng jīng

giả đạo đức

假死
jiǎ sǐ

chết giả

假洋鬼子
jiǎ yáng guǐ zi

Tây giả

假牙
jiǎ yá

răng giả

假的
jiǎ de

giả

假眼
jiǎ yǎn

mắt giả

假种皮
jiǎ zhǒng pí

giả chủng bì

假称
jiǎ chēng

giả xưng

假而
jiǎ ér

nếu

假声
jiǎ shēng

giọng giả thanh

假肢
jiǎ zhī

chân tay giả

假肯定句
jiǎ kěn dìng jù

câu khẳng định giả

假腿
jiǎ tuǐ

chân giả

假芫茜
jiǎ yuán qiàn

ngò gai

假若
jiǎ ruò

nếu như

假药
jiǎ yào

thuốc giả

假设性
jiǎ shè xìng

giả thuyết

假设语气
jiǎ shè yǔ qì

thể giả định

假词叠词
jiǎ cí dié cí

giả từ điệp từ

假话
jiǎ huà

lời nói dối

假说
jiǎ shuō

giả thuyết

假证
jiǎ zhèng

lời khai gian

假证件
jiǎ zhèng jiàn

giấy tờ giả

假象
jiǎ xiàng

ảo tượng

假象牙
jiǎ xiàng yá

celluloid

假货
jiǎ huò

hàng giả

假途灭虢
jiǎ tú miè guó

mượn đường diệt Quắc

假造
jiǎ zào

giả tạo

假道
jiǎ dào

qua

假道伐虢
jiǎ dào fá guó

mượn đường đánh nước Quắc

假释
jiǎ shì

tạm tha

假钞
jiǎ chāo

tiền giả

假阴性
jiǎ yīn xìng

âm tính giả

假阳性
jiǎ yáng xìng

dương tính giả

假面
jiǎ miàn

mặt nạ

假面具
jiǎ miàn jù

mặt nạ

假面舞会
jiǎ miàn wǔ huì

vũ hội hóa trang

假音
jiǎ yīn

giả âm

假高音
jiǎ gāo yīn

giọng giả thanh

假发
jiǎ fà

tóc giả

公假
gōng jià

nghỉ phép chính thức

公共假期
gōng gòng jià qī

ngày lễ công cộng

再活化假说
zài huó huà jiǎ shuō

giả thuyết tái hoạt hóa

冤假错案
yuān jiǎ cuò àn

án oan sai

丧假
sāng jià

nghỉ phép tang lễ

国定假日
guó dìng jià rì

ngày lễ quốc gia

国家旅游度假区
guó jiā lǚ yóu dù jià qū

Khu du lịch nghỉ dưỡng quốc gia

如假包换
rú jiǎ bāo huàn

đảm bảo thay thế nếu không phải hàng thật

婚假
hūn jià

nghỉ phép cưới

孰真孰假
shú zhēn shú jiǎ

cái gì là thật và cái gì là giả

宅度假
zhái dù jià

kỳ nghỉ tại nhà

宽假
kuān jiǎ

tha thứ

工伤假
gōng shāng jià

nghỉ phép do thương tật

带薪休假
dài xīn xiū jià

nghỉ phép có lương

平假名
píng jiǎ míng

hiragana (chữ viết Nhật Bản)

年假
nián jià

phép nghỉ hằng năm

度假区
dù jià qū

khu nghỉ dưỡng

弄假成真
nòng jiǎ chéng zhēn

giả vờ mà thành thật (thành ngữ); chơi giả nhưng vô tình thành thật

打假
dǎ jiǎ

đấu tranh chống hàng giả

打假球
dǎ jiǎ qiú

gian lận trong thi đấu

批假
pī jià

duyệt phép

掺假
chān jiǎ

trộn lẫn vật giả

搀假
chān jiǎ

pha loãng

收假
shōu jià

(kỳ nghỉ) kết thúc

春假
chūn jià

kỳ nghỉ xuân

普遍性假设
pǔ biàn xìng jiǎ shè

giả thuyết phổ quát

无薪假
wú xīn jià

nghỉ phép không lương

片假名
piàn jiǎ míng

katakana (chữ viết của tiếng Nhật)

狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi

mượn oai hùm (thành ngữ); ví von việc dựa vào thế lực kẻ mạnh để hăm dọa người khác

产假
chǎn jià

nghỉ thai sản

病假
bìng jià

nghỉ ốm

病假条
bìng jià tiáo

giấy xin nghỉ ốm

痛经假
tòng jīng jià

nghỉ phép trong kỳ kinh nguyệt

皇冠假日酒店
huáng guān jià rì jiǔ diàn

Crowne Plaza (chuỗi khách sạn)

真假难辨
zhēn jiǎ nán biàn

khó phân biệt thật giả

统假设
tǒng jiǎ shè

giả thuyết

续假
xù jià

gia hạn nghỉ phép

虚情假意
xū qíng jiǎ yì

tình cảm giả dối; sự giả tạo

虚无假设
xū wú jiǎ shè

giả thuyết không (thống kê)

蜜月假期
mì yuè jià qī

tuần trăng mật

制假
zhì jiǎ

làm hàng giả

请假条
qǐng jià tiáo

đơn xin nghỉ phép

通假
tōng jiǎ

thông giả (chữ mượn âm)

通假字
tōng jiǎ zì

chữ mượn âm (chữ dùng thay cho chữ khác có âm gần nhau)

连续统假设
lián xù tǒng jiǎ shè

giả thuyết continum (toán học)

销假
xiāo jià

báo cáo trở lại sau thời gian vắng mặt

陪产假
péi chǎn jià

nghỉ phép chăm vợ đẻ

放暑假
fàng shǔ jià

nghỉ hè