假
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. giả
- 2. mượn
- 3. giả sử
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 假
không cần suy nghĩ
nghỉ phép
nếu
giả mạo
nếu
giả định
ngày nghỉ
kỳ nghỉ
giả vờ
giả sử
nửa thật nửa giả
kỳ nghỉ đông
đi nghỉ
lừa đảo
nghỉ phép
kỳ nghỉ hè
thật giả
ngày lễ
giả
xin nghỉ phép
làm giả
kỳ nghỉ dài
mượn lâu không trả
nghỉ phép vì việc riêng
làm giả
kỳ kinh nguyệt
hàng giả đền gấp mười
hình nộm
hình nộm
giả nhân giả nghĩa
nếu như
giả vờ
mượn
giả tá tự
nghĩa giả tá
giả mạo
lợi dụng chức quyền công để mưu lợi riêng (thành ngữ)
hàng giả kém chất lượng
hàng giả
phân số không thực sự
loại phép
động tác giả
bút danh
quan tạm quyền
hát nhép
giả nhân giả nghĩa
giọng giả thanh
giọng giả thanh
báo cáo giả
lời nói suông
con nuôi
ngủ gật
con gái giả trai
giả sơn
mượn địa điểm
giả
cận thị giả
giả tưởng
giả nhân giả nghĩa
giả ý
giả từ bi
hư cấu trở thành hiện thực
mượn tay
giả thoát
giả trang
giả vờ
vòm giả
ngã vờ
vụ án giả tạo
đơn xin nghỉ phép
giả đạo đức
chết giả
Tây giả
răng giả
giả
mắt giả
giả chủng bì
giả xưng
nếu
giọng giả thanh
chân tay giả
câu khẳng định giả
chân giả
ngò gai
nếu như
thuốc giả
giả thuyết
thể giả định
giả từ điệp từ
lời nói dối
giả thuyết
lời khai gian
giấy tờ giả
ảo tượng
celluloid
hàng giả
mượn đường diệt Quắc
giả tạo
qua
mượn đường đánh nước Quắc
tạm tha
tiền giả
âm tính giả
dương tính giả
mặt nạ
mặt nạ
vũ hội hóa trang
giả âm
giọng giả thanh
tóc giả
nghỉ phép chính thức
ngày lễ công cộng
giả thuyết tái hoạt hóa
án oan sai
nghỉ phép tang lễ
ngày lễ quốc gia
Khu du lịch nghỉ dưỡng quốc gia
đảm bảo thay thế nếu không phải hàng thật
nghỉ phép cưới
cái gì là thật và cái gì là giả
kỳ nghỉ tại nhà
tha thứ
nghỉ phép do thương tật
nghỉ phép có lương
hiragana (chữ viết Nhật Bản)
phép nghỉ hằng năm
khu nghỉ dưỡng
giả vờ mà thành thật (thành ngữ); chơi giả nhưng vô tình thành thật
đấu tranh chống hàng giả
gian lận trong thi đấu
duyệt phép
trộn lẫn vật giả
pha loãng
(kỳ nghỉ) kết thúc
kỳ nghỉ xuân
giả thuyết phổ quát
nghỉ phép không lương
katakana (chữ viết của tiếng Nhật)
mượn oai hùm (thành ngữ); ví von việc dựa vào thế lực kẻ mạnh để hăm dọa người khác
nghỉ thai sản
nghỉ ốm
giấy xin nghỉ ốm
nghỉ phép trong kỳ kinh nguyệt
Crowne Plaza (chuỗi khách sạn)
khó phân biệt thật giả
giả thuyết
gia hạn nghỉ phép
tình cảm giả dối; sự giả tạo
giả thuyết không (thống kê)
tuần trăng mật
làm hàng giả
đơn xin nghỉ phép
thông giả (chữ mượn âm)
chữ mượn âm (chữ dùng thay cho chữ khác có âm gần nhau)
giả thuyết continum (toán học)
báo cáo trở lại sau thời gian vắng mặt
nghỉ phép chăm vợ đẻ
nghỉ hè