Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chù chiền
  2. 2. nhà thờ Hồi giáo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这座 建在山顶上。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 寺

寺庙
sì miào

chùa

少林寺
shào lín sì

Thiếu Lâm Tự

清真寺
qīng zhēn sì

nhà thờ Hồi giáo

佛寺
fó sì

chùa Phật

冏寺
jiǒng sì

Thái Bộc tự

南普陀寺
nán pǔ tuó sì

Chùa Nam Phổ Đà

哲蚌寺
zhé bàng sì

Chùa Triết Bạng

唐招提寺
táng zhāo tí sì

Chùa Tōshōdai

塔公寺
tǎ gōng sì

Chùa Lhagang ở huyện Dartsendo (Khang Định), châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

塔尔寺
tǎ ěr sì

Chùa Ta'er (Kumbum) ở Thanh Hải

大寺院
dà sì yuàn

tu viện lớn

大慈恩寺
dà cí ēn sì

Chùa Đại Từ Ân tại Tây An

大昭寺
dà zhāo sì

Chùa Jokhang, ngôi chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng

大理寺
dà lǐ sì

Tòa án tối cao thời phong kiến Trung Quốc

大理寺卿
dà lǐ sì qīng

Chánh khanh Đại Lý Tự (chức quan đứng đầu cơ quan xét xử tối cao thời phong kiến Trung Quốc)

太仆寺
tài pú sì

Tòa thái bộc, cơ quan phụ trách việc chăn nuôi ngựa thời xưa

太仆寺卿
tài pú sì qīng

quan Thái bộc tự khanh, phụ trách việc nuôi ngựa cho hoàng gia

太仆寺旗
tài pú sì qí

Taibus Banner ở Xilingol League, Nội Mông Cổ

夹山寺
jiā shān sì

chùa Già Sơn, ngôi chùa Phật giáo ở huyện Thạch Môn, Thường Đức, Hồ Nam, được cho là nơi ở và an táng cuối cùng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối thời Minh Lý Tự Thành

寺院
sì yuàn

tu viện

小昭寺
xiǎo zhāo sì

Chùa Ramoche, Lhasa

惠远寺
huì yuǎn sì

Tu viện Huiyuan ở huyện Đạo Phu, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

慈照寺
cí zhào sì

Jishōji ở phía đông bắc Kyōto, Nhật Bản, tên chính thức của Ginkakuji hay Đình Bạc

悬空寺
xuán kōng sì

Chùa Huyền Không (Xuankong) hoặc Chùa Treo gần Yanyuan ở Sơn Tây

拉卜楞寺
lā bǔ léng sì

Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà, châu tự trị Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc, trước đây thuộc tỉnh Amdo của Tây Tạng

法源寺
fǎ yuán sì

chùa Pháp Nguyên ở Bắc Kinh

法隆寺
fǎ lōng sì

Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara, Nhật Bản, có từ thời Asuka (khoảng năm 600)

海印寺
hǎi yìn sì

Chùa Hải Ấn ở tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc, nơi lưu giữ Đại Tạng Kinh Cao Ly, di sản thế giới

清水寺
qīng shuǐ sì

Chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto, Nhật Bản

潭柘寺
tán zhè sì

Chùa Tanzhe

甘丹寺
gān dān sì

Chùa Ganden, tu viện Tây Tạng, tọa lạc tại huyện Dagzê, Lhasa, Tây Tạng

白塔寺
bái tǎ sì

Chùa Bạch Tháp ở Lan Châu

白马寺
bái mǎ sì

chùa Bạch Mã (Baima) ở Lạc Dương, một trong những ngôi chùa Phật giáo sớm nhất ở Trung Quốc

红寺堡
hóng sì bǎo

Hongsibao, huyện của thành phố Ngô Trung, Ninh Hạ

红寺堡区
hóng sì bǎo qū

Hongsibao, một quận thuộc thành phố Ngô Trung, Ninh Hạ

红寺堡镇
hóng sì bǎo zhèn

Hongsibao, huyện thuộc thành phố Ngô Trung, Ninh Hạ

色拉寺
sè lā sì

Tu viện Sera gần Lhasa, Tây Tạng

荷泽寺
hé zé sì

chùa Hà Trạch ở Phúc Châu, Phúc Kiến

跑了和尚,跑不了寺
pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)

金山寺
jīn shān sì

Chùa Kim Sơn, nơi Pháp Hải sống (trong truyện Bạch Xà truyền thuyết)

金阁寺
jīn gé sì

tên gọi thông dụng của chùa Phật giáo Rokuonji

银阁寺
yín gé sì

Chùa Bạc (Ginkaku-ji) ở Kyoto, Nhật Bản, tên chính thức là Jishōji

灵谷寺
líng gǔ sì

Linggu (chùa ở Nam Kinh)

灵雀寺
líng qiǎo sì

Chùa Nyitso ở huyện Đạo Phu, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

鸿胪寺
hóng lú sì

(cổ) cơ quan phụ trách nghi lễ và nghi thức

鹿苑寺
lù yuàn sì

Rokuonji ở phía tây bắc Kyōto, Nhật Bản

龙安寺
lóng ān sì

Ryōanji, chùa ở tây bắc Kyōto, Nhật Bản, nổi tiếng với vườn đá