A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tướng quân; tướng
- 2. chiếu tướng
- 3. làm khó; gây khó dễ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3将军 部署了这次行动。
将军 发誓要收复失地。
这位 将军 指挥部队赢得了胜利。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 将军
mỗi tướng một lệnh
thượng tướng
đại tướng quân
bụng phệ
bụng bia (khen ngợi)
chọn tướng giữa những người lùn (thành ngữ)
chọn tướng giữa những người lùn; chọn người giỏi nhất trong số những người tầm thường
nghĩa đen: Tướng quân Sắt đang canh cửa (thành ngữ)
biệt danh của tướng nhà Hán Lý Quảng