Bỏ qua đến nội dung

jiāng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Giới từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sẽ
  2. 2. đem
  3. 3. dùng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
在晚会上压轴表演。
我们 在三月下旬出发。
接替王先生担任经理。
外交部长 出访欧洲三国。
法庭 对这名犯人进行审判。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 将

即将
jí jiāng

sắp

将来
jiāng lái

tương lai

将要
jiāng yào

sẽ

将军
jiāng jūn

tướng quân

将近
jiāng jìn

gần

必将
bì jiāng

chắc chắn

麻将
má jiàng

mạt chược

一个将军一个令
yī gè jiāng jūn yī gè lìng

mỗi tướng một lệnh

上将军
shàng jiàng jūn

thượng tướng

上将
shàng jiàng

thượng tướng

中将
zhōng jiàng

trung tướng

丹瑞大将
dān ruì dà jiàng

Than Shwe (1933-), tướng lĩnh và chính trị gia Myanmar, tổng thống Myanmar 1992-2011

主将
zhǔ jiàng

chỉ huy trưởng

五虎将
wǔ hǔ jiàng

ngũ hổ tướng

人之将死,其言也善
rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shàn

lời nói của người sắp chết thường xuất phát từ đáy lòng (tục ngữ)

偏将
piān jiàng

phó tướng

八家将
bā jiā jiàng

du côn, lưu manh

兵来将挡,水来土掩
bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn

tùy cơ ứng biến

兵来将敌,水来土堰
bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn

tùy cơ ứng biến

副将
fù jiàng

phó tướng

千军易得,一将难求
qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiú

Dễ có nghìn quân, khó tìm một tướng

即将来临
jí jiāng lái lín

sắp xảy ra

名将
míng jiàng

danh tướng

大将
dà jiàng

đại tướng

大将军
dà jiāng jūn

đại tướng quân

大厦将倾
dà shà jiāng qīng

đại hạ sắp đổ (thành ngữ); tình thế vô vọng

天兵天将
tiān bīng tiān jiàng

thiên binh thiên tướng (thành ngữ)

女将
nǚ jiàng

nữ tướng

宿将
sù jiàng

tướng lão luyện

将今论古
jiāng jīn lùn gǔ

lấy hiện tại để bàn về quá khứ

将令
jiàng lìng

mệnh lệnh

将伯
qiāng bó

cầu xin sự giúp đỡ

将伯之助
qiāng bó zhī zhù

sự giúp đỡ mà một người nhận được từ người khác

将信将疑
jiāng xìn jiāng yí

nửa tin nửa ngờ

将功折罪
jiāng gōng zhé zuì

xem 將功贖罪|将功赎罪

将功补过
jiāng gōng bǔ guò

lấy công chuộc tội

将功赎罪
jiāng gōng shú zuì

chuộc tội bằng công lao

将勤补拙
jiāng qín bǔ zhuō

lấy cần cù bù khả năng kém

将官
jiàng guān

tướng lĩnh

将就
jiāng jiu

chấp nhận (một cách miễn cưỡng)

将帅
jiàng shuài

tổng chỉ huy, tướng soái

将心比心
jiāng xīn bǐ xīn

đặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)

将息
jiāng xī

nghỉ ngơi

将才
jiàng cái

tướng tài (chỉ huy quân sự)

将会
jiāng huì

sẽ (có thể)

将棋
jiàng qí

cờ shōgi (cờ vua Nhật Bản)

将乐
jiāng lè

huyện Jiangle ở Tam Minh, Phúc Kiến

将乐县
jiāng lè xiàn

huyện Jiangle (huyện Jiangle, thuộc địa cấp thị Tam Minh, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)

将死
jiāng sǐ

chiếu tướng (trong cờ vua)

将牌
jiàng pái

quân bài chủ

将至
jiāng zhì

sắp đến

将计就计
jiāng jì jiù jì

dùng kế của đối phương để đánh bại đối phương (thành ngữ)

将军肚
jiāng jūn dù

bụng phệ

将军肚子
jiāng jūn dù zi

bụng bia (khen ngợi)

将错就错
jiāng cuò jiù cuò

nếu sai thì cứ sai (thành ngữ); làm điều tốt nhất sau khi mắc lỗi

将领
jiàng lǐng

sĩ quan quân sự cấp cao

小将
xiǎo jiàng

viên tướng trẻ có cấp bậc cao so với tuổi (trong văn học cổ điển)

少将
shào jiàng

thiếu tướng

干将
gàn jiàng

người có năng lực

恩将仇报
ēn jiāng chóu bào

ăn cháo đá bát

爱将
ài jiàng

tướng tâm phúc

慷慨输将
kāng kǎi shū jiāng

hào phóng quyên góp (thành ngữ)

或将
huò jiāng

có lẽ sẽ

搓麻将
cuō má jiàng

chơi mạt chược

敌将
dí jiàng

tướng địch

杨家将
yáng jiā jiàng

Dương gia tướng, tiểu thuyết phổ biến từ thời Bắc Tống, mô tả gia đình anh hùng Dương Nghiệp

武将
wǔ jiàng

tướng quân

残兵败将
cán bīng bài jiàng

tàn quân bại tướng (thành ngữ); tàn quân rải rác

洋将
yáng jiàng

nhập khẩu

准将
zhǔn jiàng

chuẩn tướng

激将
jī jiàng

kích tướng

激将法
jī jiàng fǎ

phương pháp kích tướng, cách khích tướng gián tiếp về mặt tâm lý để khiến ai đó làm theo ý mình (ví dụ như nghi ngờ khả năng của họ)

无将牌
wú jiàng pái

không có bài chủ (trong trò chơi bài)

猛将
měng jiàng

mãnh tướng

矬子里拔将军
cuó zi lǐ bá jiāng jūn

chọn tướng giữa những người lùn (thành ngữ)

矮子里拔将军
ǎi zi li bá jiāng jūn

chọn tướng giữa những người lùn; chọn người giỏi nhất trong số những người tầm thường

老将
lǎo jiàng

tổng chỉ huy, tướng soái, tương đương với quân vương trong cờ tướng

虎将
hǔ jiàng

dũng tướng

虾兵蟹将
xiā bīng xiè jiàng

quân vô dụng (thành ngữ)

行将
xíng jiāng

sắp bắt đầu làm gì đó

行将告罄
xíng jiāng gào qìng

sắp cạn kiệt

行将就木
xíng jiāng jiù mù

sắp vào quan tài (thành ngữ); một chân đã bước vào mộ

行将结束
xíng jiāng jié shù

sắp kết thúc

调兵遣将
diào bīng qiǎn jiàng

điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội

请将不如激将
qǐng jiàng bù rú jī jiàng

nói theo nghĩa đen, điều động một vị tướng không hiệu quả bằng kích động một vị tướng

谋臣武将
móu chén wǔ jiàng

mưu thần võ tướng

谋臣猛将
móu chén měng jiàng

mưu thần mãnh tướng

逼将
bī jiāng

chiếu tướng (trong cờ vua)

过五关斩六将
guò wǔ guān zhǎn liù jiàng

vượt qua năm ải, chém sáu tướng (thành ngữ)

铁将军把门
tiě jiāng jūn bǎ mén

nghĩa đen: Tướng quân Sắt đang canh cửa (thành ngữ)

门将
mén jiàng

người gác cổng chính thức

降将
xiáng jiàng

tướng địch đầu hàng

飞将军
fēi jiāng jūn

biệt danh của tướng nhà Hán Lý Quảng

骁将
xiāo jiàng

tướng dũng mãnh

麻将牌
má jiàng pái

quân bài mạt chược

点将
diǎn jiàng

chỉ định tướng (trong sân khấu)