小事
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chuyện nhỏ nhặt
- 2. việc vặt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 5他因为一点 小事 就大惊小怪。
他们经常为 小事 争吵。
他们俩经常因为 小事 吵架。
你何苦为这点 小事 生气呢?
他性格大大咧咧的,从不计较 小事 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.