Bỏ qua đến nội dung

小孩子

xiǎo hái zi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. child

Câu ví dụ

Hiển thị 3
小孩子 也要懂得是非。
Even children should understand right and wrong.
别说 小孩子 ,就是大人也不一定明白。
Let alone children, even adults may not understand.
大人说话时, 小孩子 别插嘴。
When adults are talking, children should not interrupt.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.