Bỏ qua đến nội dung

xiǎo
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhỏ
  2. 2. tí hon
  3. 3. ít

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

3 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这个 女孩非常聪明伶俐。
这个 狗很可爱。
这个 男孩很淘气。
山间有一条 溪。
别看他年纪 ,可是做事很认真。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 小

一不小心
yī bù xiǎo xīn

không cẩn thận một chút

中小学
zhōng xiǎo xué

trường trung học và tiểu học

大同小异
dà tóng xiǎo yì

khá giống nhau

大小
dà xiǎo

kích thước

大街小巷
dà jiē xiǎo xiàng

đường lớn ngõ nhỏ

大惊小怪
dà jīng xiǎo guài

làm quá lên

小丑
xiǎo chǒu

xì hề

小人
xiǎo rén

tôi

小伙子
xiǎo huǒ zi

chàng thanh niên

小偷
xiǎo tōu

kẻ trộm

小区
xiǎo qū

khu phố

小卒
xiǎo zú

quân cờ lính

小吃
xiǎo chī

đồ ăn nhẹ

小品
xiǎo pǐn

tác phẩm nhỏ

小型
xiǎo xíng

nhỏ

小姐
xiǎo jie

cô gái trẻ

小学
xiǎo xué

trường tiểu học

小学生
xiǎo xué shēng

học sinh tiểu học

小康
xiǎo kāng

xã thái bình thịnh vượng

小心
xiǎo xīn

cẩn thận

小心翼翼
xiǎo xīn yì yì

cẩn thận

小提琴
xiǎo tí qín

violin

小于
xiǎo yú

nhỏ hơn

小时
xiǎo shí

giờ

小时候
xiǎo shí hou

trong thời thơ ấu

小曲
xiǎo qǔ

bài hát dân gian

小朋友
xiǎo péng yǒu

trẻ em

小气
xiǎo qì

keo kiệt

小溪
xiǎo xī

suối nhỏ

小看
xiǎo kàn

không coi trọng

小组
xiǎo zǔ

nhóm

小声
xiǎo shēng

nói nhỏ

小说
xiǎo shuō

tiểu thuyết

小贩
xiǎo fàn

người bán rong

小费
xiǎo fèi

tiền boa

小路
xiǎo lù

đường nhỏ

小麦
xiǎo mài

lúa mì

从小
cóng xiǎo

từ nhỏ

渺小
miǎo xiǎo

nhỏ bé

狭小
xiá xiǎo

hẹp

矮小
ǎi xiǎo

lùn và nhỏ

穿小鞋
chuān xiǎo xié

đặt điều kiện khó khăn cho ai

缩小
suō xiǎo

thu nhỏ

胆小
dǎn xiǎo

sợ sệt

胆小鬼
dǎn xiǎo guǐ

kẻ nhát gan

一小撮
yī xiǎo cuō

một nhúm

一小部分
yī xiǎo bù fèn

một phần nhỏ

一览众山小
yī lǎn zhòng shān xiǎo

một cái nhìn thấy mọi ngọn núi nhỏ bé

三陪小姐
sān péi xiǎo jie

tiếp viên nữ

上有老下有小
shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo

trên có già, dưới có trẻ

不区分大小写
bù qū fēn dà xiǎo xiě

không phân biệt chữ hoa chữ thường

不拘小节
bù jū xiǎo jié

không câu nệ tiểu tiết

不无小补
bù wú xiǎo bǔ

không phải là không có chút bổ ích

世界小姐选美
shì jiè xiǎo jie xuǎn měi

Hoa hậu Thế giới

中国小说史略
zhōng guó xiǎo shuō shǐ lüe4

Lược sử tiểu thuyết Trung Quốc

中小企业
zhōng xiǎo qǐ yè

doanh nghiệp vừa và nhỏ

中小型企业
zhōng xiǎo xíng qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ và vừa

中篇小说
zhōng piān xiǎo shuō

truyện vừa

幺麽小丑
yāo mó xiǎo chǒu

kẻ tiểu nhân vô danh

事无大小
shì wú dà xiǎo

xem 事無巨細|事无巨细

人鱼小姐
rén yú xiǎo jie

nàng tiên cá

以小人之心,度君子之腹
yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

lấy lòng tiểu nhân đo bụng quân tử

以小挤大
yǐ xiǎo jǐ dà

các dự án nhỏ lấn át các dự án lớn (thành ngữ)

假小子
jiǎ xiǎo zi

con gái giả trai

做小
zuò xiǎo

làm thiếp

做小抄
zuò xiǎo chāo

làm phao thi

两小无猜
liǎng xiǎo wú cāi

đôi bạn thơ ngây

八小时工作制
bā xiǎo shí gōng zuò zhì

chế độ làm việc tám giờ

势利小人
shì li xiǎo rén

kẻ hợm hĩnh

区分大小写
qū fēn dà xiǎo xiě

phân biệt chữ hoa chữ thường

区区小事
qū qū xiǎo shì

chuyện nhỏ nhặt

升斗小民
shēng dǒu xiǎo mín

dân nghèo

半小时
bàn xiǎo shí

nửa giờ

史传小说
shǐ zhuàn xiǎo shuō

tiểu thuyết lịch sử

吃小灶
chī xiǎo zào

được ưu đãi đặc biệt

君子不计小人过
jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò

xem 大人不記小人過|大人不记小人过

君子坦荡荡,小人长戚戚
jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

Người quân tử thản đãng, kẻ tiểu nhân thường ưu phiền

周小川
zhōu xiǎo chuān

Chu Tiểu Xuyên

嘎嘎小姐
gā gā xiǎo jie

Lady Gaga

四小龙
sì xiǎo lóng

Bốn con rồng nhỏ châu Á

因小失大
yīn xiǎo shī dà

tham nhỏ mất to

坐台小姐
zuò tái xiǎo jiě

cô gái tiếp khách trong quán bar

外小腿
wài xiǎo tuǐ

ống quyển

大事化小,小事化了
dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎo

biến chuyện lớn thành nhỏ, biến chuyện nhỏ thành không có gì (thành ngữ)

大人不记小人过
dà rén bù jì xiǎo rén guò

người quân tử không chấp nhất lỗi lầm của kẻ tiểu nhân

大呼小叫
dà hū xiǎo jiào

la hét om sòm

大大小小
dà dà xiǎo xiǎo

lớn nhỏ; đủ mọi kích cỡ

大小三度
dà xiǎo sān dù

quãng ba trưởng và quãng ba thứ (quãng ba âm nhạc)

大小便
dà xiǎo biàn

đi vệ sinh

大小姐
dà xiǎo jie

con gái cả của một gia đình giàu có

大小写
dà xiǎo xiě

chữ hoa và chữ thường

大才小用
dà cái xiǎo yòng

dùng tài lớn vào việc nhỏ

大材小用
dà cái xiǎo yòng

dùng người tài vào việc nhỏ (thành ngữ)

大处着眼,小处着手
dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒu

nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)

大醇小疵
dà chún xiǎo cī

vĩ đại mặc dù có những vết nhơ nhỏ

大题小作
dà tí xiǎo zuò

nói ngắn gọn câu chuyện dài

奶油小生
nǎi yóu xiǎo shēng

người đàn ông đẹp trai nhưng ẻo lả

娇小
jiāo xiǎo

nhỏ nhắn

学分小时
xué fēn xiǎo shí

giờ tín chỉ

安培小时
ān péi xiǎo shí

ampe-giờ (Ah)

宵小
xiāo xiǎo

kẻ trộm

专案小组
zhuān àn xiǎo zǔ

lực lượng đặc nhiệm

小case
xiǎo c a s e

chuyện nhỏ như con thỏ

小三
xiǎo sān

bồ nhí

小三劝退师
xiǎo sān quàn tuì shī

chuyên viên tư vấn phá vỡ quan hệ ngoài hôn nhân của ai đó để lấy phí

小三和弦
xiǎo sān hé xián

hợp âm ba nốt thứ

小三度
xiǎo sān dù

quãng ba thứ

小不忍则乱大谋
xiǎo bù rěn zé luàn dà móu

(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng vì chỉ một chút nóng vội

小不点
xiǎo bu diǎn

nhỏ xíu

小丑鱼
xiǎo chǒu yú

cá hề

小丘
xiǎo qiū

đồi nhỏ; gò

小乘
xiǎo shèng

Tiểu thừa, Phật giáo Nguyên thủy

小九九
xiǎo jiǔ jiǔ

bảng cửu chương

小事
xiǎo shì

chuyện nhỏ nhặt

小事一桩
xiǎo shì yī zhuāng

việc nhỏ; dễ như trở bàn tay

小二
xiǎo èr

người phục vụ

小亚细亚
xiǎo yà xì yà

Tiểu Á

小人得志
xiǎo rén dé zhì

kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ)

小人书
xiǎo rén shū

sách tranh truyện thiếu nhi

小人物
xiǎo rén wù

kẻ vô danh tiểu tốt

小人精
xiǎo rén jīng

đứa trẻ cực kỳ thông minh

小仙鹟
xiǎo xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi nhỏ (Niltava macgrigoriae)

小企业
xiǎo qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ

小伙
xiǎo huǒ

chàng trai trẻ

小作怡情,大作伤身
xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēn

làm ít thì vui, làm nhiều thì hại thân

小便
xiǎo biàn

nước tiểu

小便器
xiǎo biàn qì

bồn tiểu

小便斗
xiǎo biàn dǒu

bồn tiểu

小便池
xiǎo biàn chí

bồn tiểu

小传
xiǎo zhuàn

tiểu sử tóm tắt

小儿
xiǎo ér

trẻ nhỏ

小儿科
xiǎo ér kē

nhi khoa

小儿经
xiǎo ér jīng

Tiểu nhi kinh, chỉ việc sử dụng bảng chữ cái Ả Rập để viết tiếng Trung

小儿软骨病
xiǎo ér ruǎn gǔ bìng

bệnh còi xương (y học)

小儿麻痹
xiǎo ér má bì

bại liệt (bệnh bại liệt ở trẻ em)

小儿麻痹病毒
xiǎo ér má bì bìng dú

virus bại liệt

小儿麻痹症
xiǎo ér má bì zhèng

bệnh bại liệt

小两口
xiǎo liǎng kǒu

(thông tục) đôi vợ chồng trẻ

小公主
xiǎo gōng zhǔ

tiểu công chúa

小公共
xiǎo gōng gòng

xe buýt nhỏ (dùng cho giao thông công cộng)

小册子
xiǎo cè zi

tập sách nhỏ

小刀
xiǎo dāo

dao nhỏ

小刀会
xiǎo dāo huì

Hội Tiểu Đao, hội kín chống Thanh đã phát động cuộc nổi dậy thất bại năm 1855

小别胜新婚
xiǎo bié shèng xīn hūn

gặp lại sau thời gian xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ)

小动作
xiǎo dòng zuò

thói quen xấu (ví dụ như ngoáy mũi)

小包
xiǎo bāo

gói nhỏ

小半
xiǎo bàn

phần nhỏ hơn một nửa

小叔
xiǎo shū

em chồng (em trai của chồng)

小受
xiǎo shòu

(tiếng lóng) người bị (trong quan hệ đồng tính)

小可
xiǎo kě

nhỏ, không quan trọng

小可爱
xiǎo kě ài

cưng à

小吃店
xiǎo chī diàn

quán ăn nhanh

小同乡
xiǎo tóng xiāng

người cùng huyện

小名
xiǎo míng

tên gọi ở nhà (của trẻ em)

小吞噬细胞
xiǎo tūn shì xì bāo

tiểu thực bào (một loại bạch cầu)

小商贩
xiǎo shāng fàn

tiểu thương

小嗓
xiǎo sǎng

giọng giả thanh (trong kinh kịch Trung Quốc)

小嘴乌鸦
xiǎo zuǐ wū yā

quạ xác chết (Corvus corone)

小嘴鸻
xiǎo zuǐ héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi Á-Âu (Charadrius morinellus)

小团体主义
xiǎo tuán tǐ zhǔ yì

chủ nghĩa bè phái

小型企业
xiǎo xíng qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ

小型巴士
xiǎo xíng bā shì

xe buýt nhỏ

小型核武器
xiǎo xíng hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân cỡ nhỏ

小型柜橱
xiǎo xíng guì chú

tủ nhỏ

小型汽车
xiǎo xíng qì chē

xe ô tô cỡ nhỏ

小型货车
xiǎo xíng huò chē

xe tải nhỏ

小型车
xiǎo xíng chē

xe cỡ nhỏ

小城
xiǎo chéng

thị trấn nhỏ

小报
xiǎo bào

báo lá cải

小寿星
xiǎo shòu xīng

đứa trẻ được tổ chức sinh nhật

小夜曲
xiǎo yè qǔ

khúc nhạc dạo đêm

小天鹅
xiǎo tiān é

Little Swan (thương hiệu thiết bị gia dụng của Trung Quốc)

小太太
xiǎo tài tai

vợ lẽ

小太平鸟
xiǎo tài píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáp Nhật Bản (Bombycilla japonica)

小女
xiǎo nǚ

con gái tôi (khiêm tốn)

小女人
xiǎo nǚ rén

cô gái nhỏ nhắn và yêu kiều

小妖
xiǎo yāo

yêu quái nhỏ

小妖精
xiǎo yāo jīng

yêu tinh nhỏ

小妹
xiǎo mèi

em gái

小妹妹
xiǎo mèi mei

em gái nhỏ

小姑
xiǎo gū

em gái chồng

小姨
xiǎo yí

em út của mẹ

小姨子
xiǎo yí zi

(thông tục) em vợ; em gái của vợ (không dùng để gọi trực tiếp)

小娃
xiǎo wá

đứa trẻ

小娃娃
xiǎo wá wa

em bé

小婊砸
xiǎo biǎo zá

tiếng lóng) con điếm nhỏ (biến thể của

小婿
xiǎo xù

con rể của tôi (khiêm tốn)

小媳妇
xiǎo xí fu

thiếu phụ

小子
xiǎo zǐ

(văn chương) đứa trẻ

小子
xiǎo zi

thằng bé

小孩
xiǎo hái

trẻ em

小孩堤防
xiǎo hái dí fáng

Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan với mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch

小孩子
xiǎo hái zi

trẻ em

小学而大遗
xiǎo xué ér dà yí

chăm chú vào những điểm nhỏ nhặt mà bỏ qua vấn đề chính (thành ngữ)

小官
xiǎo guān

quan nhỏ

小家子气
xiǎo jiā zi qì

nhỏ nhen

小家碧玉
xiǎo jiā bì yù

con gái xinh đẹp trong gia đình bình dân

小家鼠
xiǎo jiā shǔ

chuột nhắt

小寨
xiǎo zhài

khu phố Tiểu Trại ở Tây An

小写
xiǎo xiě

chữ thường