Bỏ qua đến nội dung

小康

xiǎo kāng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xã thái bình thịnh vượng
  2. 2. xã thái bình thịnh vượng trung bình
  3. 3. xã thái bình thịnh vượng vừa phải

Usage notes

Collocations

Often used in set phrases like 小康社会 (moderately prosperous society) and 小康生活 (comfortable life).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们努力建设 小康 社会。
We strive to build a moderately prosperous society.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 小康