Bỏ qua đến nội dung

jiān
HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhọn
  2. 2. đỉnh
  3. 3. cao nhọn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这把剪刀很 ,小心别伤到手。
叫。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10695941)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 尖

尖端
jiān duān

đỉnh cao

尖锐
jiān ruì

sắc bén

顶尖
dǐng jiān

đỉnh cao

三尖杉酯碱
sān jiān shān zhǐ jiǎn

harringtonin

二尖瓣
èr jiān bàn

van hai lá

二尖瓣狭窄
èr jiān bàn xiá zhǎi

hẹp van hai lá

出尖
chū jiān

nổi bật

削尖
xiāo jiān

làm nhọn

剑尖
jiàn jiān

mũi kiếm

嘴尖
zuǐ jiān

kén chọn

塔尖
tǎ jiān

chóp tháp

尖刀
jiān dāo

dao găm

尖利
jiān lì

sắc bén

尖刻
jiān kè

chua cay

尖厉
jiān lì

the thé (giọng nói)

尖叫
jiān jiào

rít lên

尖吻鲈
jiān wěn lú

cá vược biển châu Á (Lates calcarifer)

尖嘴鱼
jiān zuǐ yú

cá bàng chài Ấn Độ - Thái Bình Dương (Gomphosus varius)

尖塔
jiān tǎ

tháp nhọn

尖子
jiān zi

tốt nhất trong loại của nó

尖子生
jiān zi shēng

học sinh giỏi nhất

尖尖
jiān jiān

nhọn

尖尾滨鹬
jiān wěi bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt đuôi nhọn (Calidris acuminata)

尖山
jiān shān

quận Tiêm Sơn của thành phố Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

尖山区
jiān shān qū

quận Tiêm Sơn, thuộc thành phố Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

尖峰
jiān fēng

đỉnh nhọn (địa hình)

尖扎
jiān zhā

huyện Jianzha (thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam, Thanh Hải)

尖扎县
jiān zhā xiàn

huyện Jianzha (thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam, Thanh Hải)

尖括号
jiān kuò hào

dấu ngoặc nhọn < >

尖新
jiān xīn

tươi mới

尖椒
jiān jiāo

ớt cay

尖沙咀
jiān shā zuǐ

Khu Tsim Sha Tsui, khu đô thị tại Hồng Kông

尖牙
jiān yá

răng nanh; răng nhọn

尖石
jiān shí

Jianshi (huyện Chienshih) ở huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

尖石乡
jiān shí xiāng

Jianshi, hương thuộc huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

尖窄
jiān zhǎi

nhọn

尖管面
jiān guǎn miàn

mì ống penne

尖细
jiān xì

thon nhọn

尖声啼哭
jiān shēng tí kū

rít lên

尖草坪
jiān cǎo píng

quận Jiancaoping của thành phố Taiyuan, Sơn Tây

尖草坪区
jiān cǎo píng qū

quận Jiancaoping của thành phố Taiyuan, Sơn Tây

尖酸
jiān suān

chua cay

尖酸刻薄
jiān suān kè bó

chua ngoa cay nghiệt

尖锐化
jiān ruì huà

trở nên gay gắt; trở nên nghiêm trọng; đi đến đỉnh điểm

尖锐批评
jiān ruì pī píng

chỉ trích gay gắt

尖锐湿疣
jiān ruì shī yóu

mụn cóc sinh dục

尖阁列岛
jiān gé liè dǎo

quần đảo Senkaku (tên gọi của quần đảo Điếu Ngư theo tiếng Nhật)

尖顶
jiān dǐng

vật nhọn

尖头
jiān tóu

đầu nhọn

尖头鱥
jiān tóu guì

cá tuế đầu nhọn (Phoxinus oxycephalus)

心尖
xīn jiān

mỏm tim

打尖
dǎ jiān

dừng lại ăn nhẹ khi đi đường

拔尖
bá jiān

xuất sắc, nổi trội (khẩu ngữ)

指尖
zhǐ jiān

đầu ngón tay

油尖旺
yóu jiān wàng

quận Du Tiêm Vượng của Cửu Long, Hồng Kông

眉尖
méi jiān

lông mày (nhất là khi cau lại)

眼尖
yǎn jiān

tinh mắt

笔尖
bǐ jiān

ngòi bút

美人尖
měi rén jiān

đỉnh góa phụ (ở Trung Quốc, được coi là đẹp ở phụ nữ)

脚尖
jiǎo jiān

đầu ngón chân

臀尖
tún jiān

thịt mông lợn

舌尖
shé jiān

đầu lưỡi

舌尖前音
shé jiān qián yīn

âm lợi

舌尖后音
shé jiān hòu yīn

âm quặt lưỡi (ví dụ trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)

舌尖音
shé jiān yīn

phụ âm đầu lưỡi (phát âm bằng đầu lưỡi, như d hoặc t)

舌尖颤音
shé jiān chàn yīn

âm rung lợi (ví dụ âm r trong tiếng Nga)

豌豆尖
wān dòu jiān

ngọn đậu Hà Lan

足尖
zú jiān

đầu bàn chân

足尖鞋
zú jiān xié

giày mũi nhọn (dùng trong ballet)

趾尖
zhǐ jiān

đầu ngón chân

踮脚尖
diǎn jiǎo jiān

nhón gót chân

针尖对麦芒
zhēn jiān duì mài máng

đối chọi gay gắt với nhau, không bên nào chịu nhường bước nào (thành ngữ)

锥尖
zhuī jiān

mũi dùi

钻牛角尖
zuān niú jiǎo jiān

nghĩa đen: chui vào đầu sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng

顶尖级
dǐng jiān jí

hạng nhất

风口浪尖
fēng kǒu làng jiān

nơi phong ba bão táp dữ dội nhất

鼻尖
bí jiān

đầu mũi