Bỏ qua đến nội dung

chén

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bụi
  2. 2. bụi bẩn
  3. 3. đất

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 尘

灰尘
huī chén

bụi

一尘不染
yī chén bù rǎn

không nhiễm một hạt bụi

一路风尘
yī lù fēng chén

một chặng đường mệt mỏi

一骑绝尘
yī qí jué chén

vượt trội hoàn toàn

凡尘
fán chén

cõi trần tục

前尘
qián chén

quá khứ

吸尘器
xī chén qì

máy hút bụi

吸尘机
xī chén jī

máy hút bụi

尘世
chén shì

cõi trần; thế gian

尘俗
chén sú

thế tục

尘嚣
chén xiāo

ồn ào, huyên náo

尘土
chén tǔ

bụi

尘埃
chén āi

bụi

尘埃落定
chén āi luò dìng

tiểu thuyết “Hoa Anh Túc Đỏ” của A Lai

尘封
chén fēng

phủ bụi

尘暴
chén bào

lốc bụi

尘肺
chén fèi

bệnh bụi phổi

尘螨
chén mǎn

mạt bụi

尘云
chén yún

đám mây bụi

尘雾
chén wù

mây bụi

封尘
fēng chén

phủ bụi

征尘
zhēng chén

bụi đường xa

后尘
hòu chén

bụi phía sau (nghĩa đen)

微尘
wēi chén

bụi

拂尘
fú chén

phất trần

望尘莫及
wàng chén mò jí

chỉ thấy bụi người trước mà không hy vọng đuổi kịp (thành ngữ)

步人后尘
bù rén hòu chén

theo bước chân người khác

沙尘
shā chén

cát bụi trong không khí

沙尘暴
shā chén bào

bão cát và bụi

浮尘
fú chén

bụi (lơ lửng trong không khí hoặc đọng trên bề mặt)

涤尘
dí chén

gột rửa bụi bặm

满脸风尘
mǎn liǎn fēng chén

mặt đầy bụi đường

满身尘埃
mǎn shēn chén āi

đầy bụi bặm

滤尘器
lǜ chén qì

bộ lọc bụi

烟尘
yān chén

khói bụi

甚嚣尘上
shèn xiāo chén shàng

tiếng ồn ào dậy đất (thành ngữ); sự ồn ào dữ dội

看破红尘
kān pò hóng chén

nhìn thấu hồng trần (thành ngữ, của nhà sư)

粉尘
fěn chén

bụi

红尘
hóng chén

thế giới phàm trần (Phật giáo)

纤尘
xiān chén

hạt bụi

纤尘不染
xiān chén bù rǎn

xem 一塵不染|一尘不染

落尘
luò chén

bụi rơi

逸尘
yì chén

xuất chúng

逸尘断鞅
yì chén duàn yāng

nghĩa đen: đá tung bụi và đứt dây cương

降尘
jiàng chén

bụi lắng

除尘
chú chén

loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng)

除尘机
chú chén jī

máy hút bụi

风尘
fēng chén

bụi gió

风尘仆仆
fēng chén pú pú

phủ bụi phong trần (thành ngữ)

飘尘
piāo chén

bụi bay

碱性尘雾
jiǎn xìng chén wù

khói kiềm