Bỏ qua đến nội dung

就要

jiù yào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sẽ
  2. 2. đang sắp

Câu ví dụ

Hiển thị 3
眼看 就要 下雨了,我们快走吧。
It's going to rain soon; let's hurry.
他下个月 就要 接班当经理了。
He will take over as manager next month.
火车马上 就要 到达北京了。
The train is about to arrive in Beijing.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.