Bỏ qua đến nội dung

yào
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. muốn
  2. 2. cần
  3. 3. sắp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我们 担起责任。
我们 有愚公移山的精神才能克服困难。
我们 自强不息,不断进步。
我们 顾全大局,不 只考虑自己。
我们 从错误中吸取教训。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 要

不要
bù yào

không được

不要紧
bù yào jǐn

không sao

主要
zhǔ yào

chính

只要
zhǐ yào

miễn là

将要
jiāng yào

sẽ

就要
jiù yào

sẽ

必要
bì yào

bắt buộc

快要
kuài yào

sắp

摘要
zhāi yào

tóm tắt

次要
cì yào

thứ yếu

无关紧要
wú guān jǐn yào

không quan trọng

简要
jiǎn yào

ngắn gọn

纪要
jì yào

bản ghi

纲要
gāng yào

cương lĩnh

至关重要
zhì guān zhòng yào

cực kỳ quan trọng

要不
yào bù

không thì

要不是
yào bu shì

nếu không phải

要不然
yào bù rán

nếu không

要命
yào mìng

chết người

要好
yào hǎo

thân thiết

要害
yào hài

phần quan trọng

要强
yào qiáng

hiếu thắng

要是
yào shi

nếu

要求
yāo qiú

yêu cầu

要素
yào sù

yếu tố quan trọng

要紧
yào jǐn

quan trọng

要领
yào lǐng

các điểm chính

要么
yào me

hoặc

要点
yào diǎn

điểm chính

重要
zhòng yào

quan trọng

需要
xū yào

cần

首要
shǒu yào

quan trọng nhất

一定要
yī dìng yào

phải

不得要领
bù dé yào lǐng

không nắm được điểm chính

不必要
bù bì yào

không cần thiết

不要在一棵树上吊死
bù yào zài yī kē shù shàng diào sǐ

đừng chỉ bám vào một con đường

不要脸
bù yào liǎn

vô liêm sỉ

偏要
piān yào

khăng khăng đòi

充要条件
chōng yào tiáo jiàn

điều kiện cần và đủ

出来混迟早要还的
chū lái hùn chí zǎo yào huán de

sống bằng nghề tội lỗi thì sớm muộn gì cũng phải trả giá

刀不磨要生锈,人不学要落后
dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

Dao không mài sẽ gỉ, người không học sẽ lạc hậu

切中要害
qiè zhòng yào hài

trúng chỗ hiểm

切要
qiè yào

thiết yếu

势要
shì yào

thế lực

只要功夫深,铁杵磨成针
zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn

Có công mài sắt, có ngày nên kim

吃拿卡要
chī ná qiǎ yào

ăn, cầm, kẹt, đòi — mọi hình thức lạm quyền

基本需要
jī běn xū yào

nhu cầu cơ bản

大要
dà yào

tóm tắt

天要落雨,娘要嫁人
tiān yào luò yǔ , niáng yào jià rén

trời sắp mưa, mẹ sắp gả chồng (thành ngữ)

待要
dài yào

sắp sửa

得要
děi yào

cần

必要性
bì yào xìng

sự cần thiết

必要条件
bì yào tiáo jiàn

điều kiện cần thiết

急要
jí yào

khẩn cấp

想要
xiǎng yào

muốn

战略要点
zhàn lüe4 yào diǎn

điểm chiến lược

扼要
è yào

ngắn gọn, súc tích

提要
tí yào

tóm tắt

收购要约
shōu gòu yāo yuē

chào mua lại

政要
zhèng yào

nhân vật chính trị quan trọng

既要当婊子又要立牌坊
jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊

会要
huì yào

biên niên sử triều đại Trung Quốc

有话要说
yǒu huà yào shuō

muốn nói lên suy nghĩ của mình

概要
gài yào

đại cương

权利要求
quán lì yāo qiú

yêu cầu về quyền (bản quyền, bằng sáng chế, v.v.)

正中要害
zhèng zhòng yào hài

trúng chỗ hiểm; nói trúng tim đen

正要
zhèng yào

đang định

武经总要
wǔ jīng zǒng yào

Tổng yếu võ kinh, sách xuất bản năm 1044 thời Bắc Tống

死不要脸
sǐ bù yào liǎn

không biết xấu hổ

死要面子
sǐ yào miàn zi

coi trọng thể diện hơn tất cả

死要面子活受罪
sǐ yào miàn zi huó shòu zuì

chịu khổ vì sĩ diện

津要
jīn yào

vị trí then chốt (văn chương)

漫天要价
màn tiān yào jià

đòi giá trên trời

硬要
yìng yào

nhất quyết làm việc gì đó

简明扼要
jiǎn míng è yào

ngắn gọn và súc tích (thành ngữ)

简要介绍
jiǎn yào jiè shào

giới thiệu ngắn gọn

索要
suǒ yào

hỏi xin

紧要
jǐn yào

quan trọng

紧要关头
jǐn yào guān tóu

thời khắc quan trọng và khẩn cấp; bước ngoặt quyết định

总要
zǒng yào

dù sao

自要
zì yào

miễn là

若要人不知,除非己莫为
ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéi

Muốn người khác không biết thì đừng làm (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu làm điều xấu thì người ta tất sẽ nghe biết.

血债要用血来偿
xuè zhài yào yòng xuè lái cháng

Nợ máu phải trả bằng máu.

血债要用血来还
xuè zhài yào yòng xuè lái huán

Nợ máu phải trả bằng máu.

要不得
yào bu de

không thể chấp nhận được; không thể dung thứ

要之
yào zhī

tóm lại

要事
yào shì

việc quan trọng

要人
yào rén

người quan trọng

要件
yào jiàn

tài liệu quan trọng

要价
yào jià

đòi giá; tính giá

要加牛奶
yào jiā niú nǎi

có sữa

要务
yào wù

nhiệm vụ trọng yếu

要员
yào yuán

nhân vật chủ chốt

要嘛
yào ma

hoặc là...

要图
yào tú

kế hoạch chính

要地
yào dì

vị trí chiến lược

要塞
yào sài

pháo đài

要子
yào zi

dây rơm

要径
yào jìng

đường quan trọng

要得
yào dé

tốt

要挟
yāo xié

đe dọa

要击
yāo jī

đánh chặn

要政
yào zhèng

việc chính trị hoặc hành chính quan trọng

要旨
yào zhǐ

yếu chỉ, nội dung chính (của một văn bản hoặc lập luận)

要晕
yāo yūn

bối rối

要有
yào yǒu

cần có

要枢
yào shū

đầu mối giao thông quan trọng

要死
yào sǐ

cực kỳ

要死不活
yào sǐ bù huó

nửa sống nửa chết

要死要活
yào sǐ yào huó

khủng khiếp

要津
yào jīn

vị trí quan trọng

要犯
yào fàn

trọng phạm

要略
yào lüe4

đại khái

要目
yào mù

nội dung quan trọng (của một văn bản)

要看
yào kàn

tùy thuộc vào...

要端
yào duān

điểm chính

要约
yāo yuē

ràng buộc

要义
yào yì

điều cốt yếu

要闻
yào wén

tin quan trọng

要职
yào zhí

chức vụ quan trọng

要脸
yào liǎn

giữ thể diện cho ai

要着
yào zhuó

điều quan trọng

要著
yào zhù

sách quan trọng

要冲
yào chōng

đầu mối giao thông

要西了
yào xī le

(thông tục) không chịu nổi (tiếng Thượng Hải)

要角
yào jiǎo

vai trò quan trọng

要言不烦
yào yán bù fán

giải thích bằng lời lẽ đơn giản

要诀
yào jué

mẹo quan trọng

要说
yào shuō

về phần

要谎
yào huǎng

đòi giá cắt cổ (như bước đầu tiên trong đàm phán)

要账
yào zhàng

đòi nợ

要路
yào lù

đường quan trọng

要道
yào dào

đường chính

要钱
yào qián

đòi tiền

要隘
yào ài

yếu ải

要面子
yào miàn zi

xem 愛面子|爱面子

要风得风,要雨得雨
yào fēng dé fēng , yào yǔ dé yǔ

được gì cũng được, muốn gì được nấy

要饭
yào fàn

ăn xin

说话要算数
shuō huà yào suàn shù

lời nói phải giữ lời

重要性
zhòng yào xìng

tầm quan trọng

险要
xiǎn yào

hiểm yếu, dễ phòng thủ

需要是发明之母
xū yào shì fā míng zhī mǔ

Sự cần thiết là mẹ của phát minh (tục ngữ châu Âu).

非必要
fēi bì yào

không cần thiết

非要
fēi yào

nhất quyết muốn; khăng khăng đòi (làm gì đó)

须要
xū yào

phải; cần phải

显要
xiǎn yào

nổi bật; lỗi lạc

高要
gāo yào

Gaoyao, thành phố cấp huyện thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

高要市
gāo yào shì

Gaoyao, thành phố cấp huyện ở Triệu Khánh, Quảng Đông

齐民要术
qí mín yào shù

Kỹ thuật thiết yếu để làm lợi cho dân, bách khoa toàn thư về kiến thức nông nghiệp thế kỷ thứ sáu của Giả Tư Hiệp (Jia Sixie)