要
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. muốn
- 2. cần
- 3. sắp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我们 要 担起责任。
我们 要 有愚公移山的精神才能克服困难。
我们 要 自强不息,不断进步。
我们 要 顾全大局,不 要 只考虑自己。
我们 要 从错误中吸取教训。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 要
không được
không sao
chính
miễn là
sẽ
sẽ
bắt buộc
sắp
tóm tắt
thứ yếu
không quan trọng
ngắn gọn
bản ghi
cương lĩnh
cực kỳ quan trọng
không thì
nếu không phải
nếu không
chết người
thân thiết
phần quan trọng
hiếu thắng
nếu
yêu cầu
yếu tố quan trọng
quan trọng
các điểm chính
hoặc
điểm chính
quan trọng
cần
quan trọng nhất
phải
không nắm được điểm chính
không cần thiết
đừng chỉ bám vào một con đường
vô liêm sỉ
khăng khăng đòi
điều kiện cần và đủ
sống bằng nghề tội lỗi thì sớm muộn gì cũng phải trả giá
Dao không mài sẽ gỉ, người không học sẽ lạc hậu
trúng chỗ hiểm
thiết yếu
thế lực
Có công mài sắt, có ngày nên kim
ăn, cầm, kẹt, đòi — mọi hình thức lạm quyền
nhu cầu cơ bản
tóm tắt
trời sắp mưa, mẹ sắp gả chồng (thành ngữ)
sắp sửa
cần
sự cần thiết
điều kiện cần thiết
khẩn cấp
muốn
điểm chiến lược
ngắn gọn, súc tích
tóm tắt
chào mua lại
nhân vật chính trị quan trọng
xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊
biên niên sử triều đại Trung Quốc
muốn nói lên suy nghĩ của mình
đại cương
yêu cầu về quyền (bản quyền, bằng sáng chế, v.v.)
trúng chỗ hiểm; nói trúng tim đen
đang định
Tổng yếu võ kinh, sách xuất bản năm 1044 thời Bắc Tống
không biết xấu hổ
coi trọng thể diện hơn tất cả
chịu khổ vì sĩ diện
vị trí then chốt (văn chương)
đòi giá trên trời
nhất quyết làm việc gì đó
ngắn gọn và súc tích (thành ngữ)
giới thiệu ngắn gọn
hỏi xin
quan trọng
thời khắc quan trọng và khẩn cấp; bước ngoặt quyết định
dù sao
miễn là
Muốn người khác không biết thì đừng làm (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu làm điều xấu thì người ta tất sẽ nghe biết.
Nợ máu phải trả bằng máu.
Nợ máu phải trả bằng máu.
không thể chấp nhận được; không thể dung thứ
tóm lại
việc quan trọng
người quan trọng
tài liệu quan trọng
đòi giá; tính giá
có sữa
nhiệm vụ trọng yếu
nhân vật chủ chốt
hoặc là...
kế hoạch chính
vị trí chiến lược
pháo đài
dây rơm
đường quan trọng
tốt
đe dọa
đánh chặn
việc chính trị hoặc hành chính quan trọng
yếu chỉ, nội dung chính (của một văn bản hoặc lập luận)
bối rối
cần có
đầu mối giao thông quan trọng
cực kỳ
nửa sống nửa chết
khủng khiếp
vị trí quan trọng
trọng phạm
đại khái
nội dung quan trọng (của một văn bản)
tùy thuộc vào...
điểm chính
ràng buộc
điều cốt yếu
tin quan trọng
chức vụ quan trọng
giữ thể diện cho ai
điều quan trọng
sách quan trọng
đầu mối giao thông
(thông tục) không chịu nổi (tiếng Thượng Hải)
vai trò quan trọng
giải thích bằng lời lẽ đơn giản
mẹo quan trọng
về phần
đòi giá cắt cổ (như bước đầu tiên trong đàm phán)
đòi nợ
đường quan trọng
đường chính
đòi tiền
yếu ải
xem 愛面子|爱面子
được gì cũng được, muốn gì được nấy
ăn xin
lời nói phải giữ lời
tầm quan trọng
hiểm yếu, dễ phòng thủ
Sự cần thiết là mẹ của phát minh (tục ngữ châu Âu).
không cần thiết
nhất quyết muốn; khăng khăng đòi (làm gì đó)
phải; cần phải
nổi bật; lỗi lạc
Gaoyao, thành phố cấp huyện thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông
Gaoyao, thành phố cấp huyện ở Triệu Khánh, Quảng Đông
Kỹ thuật thiết yếu để làm lợi cho dân, bách khoa toàn thư về kiến thức nông nghiệp thế kỷ thứ sáu của Giả Tư Hiệp (Jia Sixie)