Định nghĩa
- 1. xác chết
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 尸
thi thể
xác ướp
mượn xác hoàn hồn
quàn thi thể
nhà xác
nhà xác
mạng máy tính ma
xe bỏ hoang
toàn thây
phân xác
xẻo xác tội phạm thành từng mảnh
thây ma
loạn dâm với xác chết
giới luật (Phật giáo)
cứng đơ tử thi
bộ phận cơ thể (của xác chết bị cắt xẻo)
vải liệm (phủ quan tài)
vết hoen tử thi
khám nghiệm tử thi
xác chết
xương cốt người chết
xác chết
khám nghiệm tử thi
túi đựng xác
khám nghiệm tử thi
chứng ái tử thi
(nghĩa đen) nằm cứng đờ như xác chết
đào mộ đánh xác (thành ngữ)
(tiếng lóng) nhắm vào người say rượu để xâm hại tình dục
xác chết nằm la liệt khắp nơi
khám nghiệm tử thi
xác chết
giống ma cà rồng Trung Quốc
người hâm mộ ma, người theo dõi giả có thể mua để tăng độ nổi tiếng trên Weibo, Baidu, v.v.
xác sống
thiêu xác
lò thiêu xác
xác bị phân mảnh
xác chết biết đi (thành ngữ)
vải liệm
sự cử động đột ngột của xác chết (mê tín)
nằm im (ngủ, say, lười biếng)
bày xác
ma cà rồng ăn xác chết
được chôn trong da ngựa (thành ngữ)
khám nghiệm tử thi
nhân viên điều tra tử thi