Định nghĩa
- 1. đánh rắm
- 2. trung tiện
- 3. chuyện vô nghĩa
- 4. (thường dùng trong câu phủ định) gì
- 5. (không) một thứ gì
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 屁
mông
đánh rắm không tiếng động
ngủ quên
trẻ con
chuyện vặt vãnh
(từ trẻ con) mông; đít
dân đen (tiếng lóng)
sợ đến vãi cả đái (thành ngữ)
hậu môn
(tiếng lóng) người đồng tính nam
nghĩa đen cái mông quyết định cái đầu (thành ngữ)
hậu môn
mông
chuyện nhảm nhí; lời nói vô nghĩa
rất nhẹ
nghĩa đen mông lắc lư
lời khen quá lố
xìu hơi không tiếng động
tán chuyện phiếm
đánh đít ai đó
chuồn đi
nịnh bợ
nịnh hót
lau đít
đánh rắm
bọ xít
(thông tục) đánh rắm ra phân
nói nhanh lên!
mẩu thuốc lá
mẩu thuốc lá
bị hắt hủi dù có thiện ý
chuyện vớ vẩn
vô nghĩa (văn viết hoặc lời nói)
cởi quần để đánh rắm (nghĩa đen)
tự cao tự đại
bọ xít
liếm mông ai đó
đánh rắm không tiếng động
đi theo sau
bọ cánh cứng bám đít (nghĩa đen)
(thông tục) Không phải việc của mày!
tiếng xì hơi âm đạo
tiếng đánh rắm to
mông ngựa
kẻ nịnh hót
(tiếng lóng) chuyện nhảm nhí