屁
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đánh rắm
- 2. trung tiện
- 3. chuyện vô nghĩa
- 4. (thường dùng trong câu phủ định) gì
- 5. (không) một thứ gì
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1放 屁 !
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 屁
mông
ngủ quên
trẻ con
chuyện vặt vãnh
(từ trẻ con) mông; đít
dân đen (tiếng lóng)
sợ đến vãi cả đái (thành ngữ)
(tiếng lóng) người đồng tính nam
nghĩa đen cái mông quyết định cái đầu (thành ngữ)
mông
chuyện nhảm nhí; lời nói vô nghĩa
rất nhẹ
nghĩa đen mông lắc lư
lời khen quá lố
xìu hơi không tiếng động
tán chuyện phiếm
đánh đít ai đó
chuồn đi
nịnh bợ
nịnh hót
đánh rắm
bọ xít
nói nhanh lên!
mẩu thuốc lá
mẩu thuốc lá
bị hắt hủi dù có thiện ý
cởi quần để đánh rắm (nghĩa đen)
tự cao tự đại
bọ xít
liếm mông ai đó
đi theo sau
bọ cánh cứng bám đít (nghĩa đen)
tiếng đánh rắm to
mông ngựa
kẻ nịnh hót